CHƯƠNG 1: DAT VANDE. Phát biểu bài taám. Mộtsố nghiên cứu dựa trên hướng tiến cận lọc cộng tác. Mue tiéu và đồng góp của luận văn 1.
Bỏ cục của luận văn. CHUONG 2: BIAU DIEN DU LIEU VA BẢN ĐỒ TƯƠNG TÁC. Biểu diễn one-hot encoding vector.2, Biéu dién embedding vector 2.3, Ban dỖ tương tác 3. Phương pháp xếp chồng biểu chền.2 Phép toán tích ngoại.
Phương pháp lẫu mẫu tiêu cực đối phó với vẫn đề thiếu bụt ât hiệu tương ide (missing data). 7 CIVONG 3: MO DINU GOI Y STACKED EMBEDDING NETWORK COLLABORATIVE FILTERING.1, M6 hinh Stacked embedding Neural CoHuborative Filtering. Mô hình kải hop ciia SeNCF va ConvNCF. Các thông xố đề đánh giá mô lành.
Độ lợi luỹ kế khẩu hao chuẩn hoá (NDCG) - - 7 CHƯƠNG 4: CÀI ĐẶT THỨ NGHIÊM VA DANE GIA. Thiết kế thí nghiệm 4. Tập đữ liệu thử nghiệm.2, Một số phương pháp trước dây dược dùng dễ sơ sánh. Tham số mnê hình.
Kết quả thử nghiệm và so sánh các phương pháp khác. Thử nghiệm với tham số K đặc trưng án 31 4.2 Thử nghiệm với tham số X số lượng feature map của mạng CNN. So sánh và đánh giá 34 CHUONG 5: KET LUẬN. Kết quả dạt dược „ 3,2.
Những điềm còn hạn chế. Hướng phát triển. TÀI LHÿU THAM KHẢO. PHỤ LỤC A, Framework NCP.
Phương pháp xép chẳng embedding. Ð Mô hình SeNCF' E. Mô hình SeConvNCF +. Các bước chạy thí nghiệm.2, Một số phương pháp trước dây dược dùng dễ sơ sánh.
Tham số mnê hình. Kết quả thử nghiệm và so sánh các phương pháp khác. Thử nghiệm với tham số K đặc trưng án 31 4.2 Thử nghiệm với tham số X số lượng feature map của mạng CNN. So sánh và đánh giá 34 CHUONG 5: KET LUẬN.
Kết quả dạt dược „ 3,2. Những điềm còn hạn chế. Hướng phát triển. TÀI LHÿU THAM KHẢO.
PHỤ LỤC A, Framework NCP. Phương pháp xép chẳng embedding. Ð Mô hình SeNCF' E. Mô hình SeConvNCF +.
Các bước chạy thí nghiệm.2, Một số phương pháp trước dây dược dùng dễ sơ sánh. Tham số mnê hình. Kết quả thử nghiệm và so sánh các phương pháp khác. Thử nghiệm với tham số K đặc trưng án 31 4.2 Thử nghiệm với tham số X số lượng feature map của mạng CNN.
So sánh và đánh giá 34 CHUONG 5: KET LUẬN. Kết quả dạt dược „ 3,2. Những điềm còn hạn chế. Hướng phát triển.
TÀI LHÿU THAM KHẢO. PHỤ LỤC A, Framework NCP. Phương pháp xép chẳng embedding. Ð Mô hình SeNCF' E.
Mô hình SeConvNCF +. Các bước chạy thí nghiệm. ANH MỤC TỪ VIET TAT VA THUAT NCU’ Từ viết tất, Tir day da Y nghita thuat ngit ĐATN Đô ím tốt nghiệp Đổ án lốt nghiệp RS Recommender System Hệ thống gợi ý GE Colarborative Filtering Lọc cộng tác CBF Content-based Filtering Lọc nội dung MF Matrix Factorization Thân rã ma trận Generalized Matrix. GME - Tổng quát hoá phân rã ma tran Factorization MLP Multr-Layors Pereeptron Mang neuron da lop Neural Collaborative Filering ‘Kién tnic mang neuron huéng NCE framework lọc nông lắc - i Mang neiron dựa trên phân tã ma NeuME Neural Matrix Factorization.
tran Deep Neural Mang hoc sau neuron da 16 DNCF P ame lở Colarborative Fikering hướng lọc cộng tác ‘Outer product-based Neural 'Kiển trúc mạng neuron tích chập ONCF Collaborative Filtering hướng lọc công tác đựa trên phép framework tich ngoai Stacked embedding Mạng neuron tích chập hướng lọc SeConvNCF Convolutional Neural công lắc sử dụng xếp chồng Collaborative liltenng embedding Stacked embedding Neural | Mạng neuron hưởng lọc cộng tác sử SeNCF Collaborative Filtering dung xép chéng embedding DANH MUC HINH VE Tình 1: Ma hận lương lắc user-iter. - - - 2 Hinh 2: Framework Neural Collaborative Filtering (NCE [7]). Õ Tĩnh 3: Mô hink MLP (Multi-Layer Perceptran) trước (4) và sau khi được kết hợp thêm meladala và các hàm chuau hoa (12 regularizatior) (b} 7 1linh 4: Mô hinh DNCL được mở rộng tử NeuMI. keHereererier 7 Hinh 5: Framework Outer product-based NCF (ONCE [10]) - 8 Hinh 6: Finbedding vector của 3706 taovios của lập Movielens1M.
14 Tĩnh 7: Embedding vector của 3706 movies của tập MovieLens1M nhóm theo rating. - - - - 14 Hinh 8: Xép chồng crubedding cia user va item - - 16 Hình 9: Mô hình SeNCE. 2 Hình 10 Mô hình SeConvNCF kết hợp của mô hình SeNGF và mô hình ComNCEF. - ve oe 4 linh 11: Gia tri UIR@10, NDCG@10 cúa mô hình SeConvNCI theo sẽ step bing gông cụ true quan TensorboardX - - 31 Hình 12: 8o sảnh các mỗ hinh trén framework NCF va cae m6 hind .35 ANH MỤC TỪ VIET TAT VA THUAT NCU’ Từ viết tất, Tir day da Y nghita thuat ngit ĐATN Đô ím tốt nghiệp Đổ án lốt nghiệp RS Recommender System Hệ thống gợi ý GE Colarborative Filtering Lọc cộng tác CBF Content-based Filtering Lọc nội dung MF Matrix Factorization Thân rã ma trận Generalized Matrix.
GME - Tổng quát hoá phân rã ma tran Factorization MLP Multr-Layors Pereeptron Mang neuron da lop Neural Collaborative Filering ‘Kién tnic mang neuron huéng NCE framework lọc nông lắc - i Mang neiron dựa trên phân tã ma NeuME Neural Matrix Factorization. tran Deep Neural Mang hoc sau neuron da 16 DNCF P ame lở Colarborative Fikering hướng lọc cộng tác ‘Outer product-based Neural 'Kiển trúc mạng neuron tích chập ONCF Collaborative Filtering hướng lọc công tác đựa trên phép framework tich ngoai Stacked embedding Mạng neuron tích chập hướng lọc SeConvNCF Convolutional Neural công lắc sử dụng xếp chồng Collaborative liltenng embedding Stacked embedding Neural | Mạng neuron hưởng lọc cộng tác sử SeNCF Collaborative Filtering dung xép chéng embedding DANH MUC HINH VE Tình 1: Ma hận lương lắc user-iter. - - - 2 Hinh 2: Framework Neural Collaborative Filtering (NCE [7]). Õ Tĩnh 3: Mô hink MLP (Multi-Layer Perceptran) trước (4) và sau khi được kết hợp thêm meladala và các hàm chuau hoa (12 regularizatior) (b} 7 1linh 4: Mô hinh DNCL được mở rộng tử NeuMI.
keHereererier 7 Hinh 5: Framework Outer product-based NCF (ONCE [10]) - 8 Hinh 6: Finbedding vector của 3706 taovios của lập Movielens1M. 14 Tĩnh 7: Embedding vector của 3706 movies của tập MovieLens1M nhóm theo rating. - - - - 14 Hinh 8: Xép chồng crubedding cia user va item - - 16 Hình 9: Mô hình SeNCE. 2 Hình 10 Mô hình SeConvNCF kết hợp của mô hình SeNGF và mô hình ComNCEF.
- ve oe 4 linh 11: Gia tri UIR@10, NDCG@10 cúa mô hình SeConvNCI theo sẽ step bing gông cụ true quan TensorboardX - - 31 Hình 12: 8o sảnh các mỗ hinh trén framework NCF va cae m6 hind .35 DANH MUC HINH VE Tình 1: Ma hận lương lắc user-iter. - - - 2 Hinh 2: Framework Neural Collaborative Filtering (NCE [7]). Õ Tĩnh 3: Mô hink MLP (Multi-Layer Perceptran) trước (4) và sau khi được kết hợp thêm meladala và các hàm chuau hoa (12 regularizatior) (b} 7 1linh 4: Mô hinh DNCL được mở rộng tử NeuMI. keHereererier 7 Hinh 5: Framework Outer product-based NCF (ONCE [10]) - 8 Hinh 6: Finbedding vector của 3706 taovios của lập Movielens1M.
14 Tĩnh 7: Embedding vector của 3706 movies của tập MovieLens1M nhóm theo rating. - - - - 14 Hinh 8: Xép chồng crubedding cia user va item - - 16 Hình 9: Mô hình SeNCE. 2 Hình 10 Mô hình SeConvNCF kết hợp của mô hình SeNGF và mô hình ComNCEF. - ve oe 4 linh 11: Gia tri UIR@10, NDCG@10 cúa mô hình SeConvNCI theo sẽ step bing gông cụ true quan TensorboardX - - 31 Hình 12: 8o sảnh các mỗ hinh trén framework NCF va cae m6 hind .35 ĐỂ TÀI LUẬN VĂN Ma dé lai: 19BRCT,C-HTTT04 ‘Theo QD sé 24/QH-DHBK-DI-SBH do Hiệu trưởng Trưởng Đại học Bách.
Khoa HÀ Nội ký ngày L1 tháng Ì năm 2019 1. Họ và tên học viên: Vũ Nhật Ảnh MSHV: CBC19017 2. Chuyên ngành: Hệ thông thông tin T.ớp: Hệ thống thông tin (KA) 3. Người hướng đẫn: TS.
Đon vị Viện Công nghệ Thông tin và Iruyễn thông, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội 5. 'Yên để tải (tiếng Việt) Hệ thống gợi ‡ sử dụng bản đỗ tương tác và mạng tích chập hướng lọc cộng tác 6 Tên đề tải (tiếng Anh) Collaborative filtering recommender system using interaction map and convolutional neural network Giáo viên hướng dan Kỳ và ghỉ rã họ tên ANH MỤC TỪ VIET TAT VA THUAT NCU’ Từ viết tất, Tir day da Y nghita thuat ngit ĐATN Đô ím tốt nghiệp Đổ án lốt nghiệp RS Recommender System Hệ thống gợi ý GE Colarborative Filtering Lọc cộng tác CBF Content-based Filtering Lọc nội dung MF Matrix Factorization Thân rã ma trận Generalized Matrix. GME - Tổng quát hoá phân rã ma tran Factorization MLP Multr-Layors Pereeptron Mang neuron da lop Neural Collaborative Filering ‘Kién tnic mang neuron huéng NCE framework lọc nông lắc - i Mang neiron dựa trên phân tã ma NeuME Neural Matrix Factorization. tran Deep Neural Mang hoc sau neuron da 16 DNCF P ame lở Colarborative Fikering hướng lọc cộng tác ‘Outer product-based Neural 'Kiển trúc mạng neuron tích chập ONCF Collaborative Filtering hướng lọc công tác đựa trên phép framework tich ngoai Stacked embedding Mạng neuron tích chập hướng lọc SeConvNCF Convolutional Neural công lắc sử dụng xếp chồng Collaborative liltenng embedding Stacked embedding Neural | Mạng neuron hưởng lọc cộng tác sử SeNCF Collaborative Filtering dung xép chéng embedding ĐANH MỤC BẰNG Bang 1: So sauh vac kĩ thuật đựa rên lọc cộng tác (CF}.
- 4 Bang 2: Một số thông tin vẻ dữ liệu được sứ dụng. Tăng 3: So sánh kết quả gợi ý trên ITR(@;10 của các mô hình khi thay đếi 33 Bang 4: So sánh kết quả gợi ý trên HR@Q10 của các rô hình khi thay đổi lượng X feature map của mạng CNN. ii ĐANH MỤC BẰNG Bang 1: So sauh vac kĩ thuật đựa rên lọc cộng tác (CF}. - 4 Bang 2: Một số thông tin vẻ dữ liệu được sứ dụng.
Tăng 3: So sánh kết quả gợi ý trên ITR(@;10 của các mô hình khi thay đếi 33 Bang 4: So sánh kết quả gợi ý trên HR@Q10 của các rô hình khi thay đổi lượng X feature map của mạng CNN. ii ĐANH MỤC BẰNG Bang 1: So sauh vac kĩ thuật đựa rên lọc cộng tác (CF}. - 4 Bang 2: Một số thông tin vẻ dữ liệu được sứ dụng. Tăng 3: So sánh kết quả gợi ý trên ITR(@;10 của các mô hình khi thay đếi 33 Bang 4: So sánh kết quả gợi ý trên HR@Q10 của các rô hình khi thay đổi lượng X feature map của mạng CNN.
ii MỤC LỰC CHƯƠNG 1: DAT VANDE. Phát biểu bài taám. Mộtsố nghiên cứu dựa trên hướng tiến cận lọc cộng tác. Mue tiéu và đồng góp của luận văn 1.
Bỏ cục của luận văn. CHUONG 2: BIAU DIEN DU LIEU VA BẢN ĐỒ TƯƠNG TÁC. Biểu diễn one-hot encoding vector.2, Biéu dién embedding vector 2.3, Ban dỖ tương tác 3. Phương pháp xếp chồng biểu chền.2 Phép toán tích ngoại.
Phương pháp lẫu mẫu tiêu cực đối phó với vẫn đề thiếu bụt ât hiệu tương ide (missing data). 7 CIVONG 3: MO DINU GOI Y STACKED EMBEDDING NETWORK COLLABORATIVE FILTERING.1, M6 hinh Stacked embedding Neural CoHuborative Filtering. Mô hình kải hop ciia SeNCF va ConvNCF .