CHƯƠNG 1V: XÂY DỤNG ỨNG DỤNG WEB CIO TH} GỢI Ý PHIM 41 'Yêu cầu chức rắn: 6 42. Môitrường cài đặt. Thântíchthiết kế 4. Kiến trie eda hé thông, 4.
Cáo kết quả đạt được. Kết quả đạt dược của dễ tài. Tạnchế của đề tải 3. Hướng phát triển TÀI LIỆU THAM KHẢO.
DANH MUC CAC BANG Bang, 1: Phan loai cae phương pháp goi y trayén thông, Bang 2: Bang uu va rhuoe điểm gác phương pháp gợi ý iruyén thong Băng 3: Các phương pháp lai. Bang 4: Các thuộc tính của bộ phim. Xây dựng chương trình đánh giả 343.2 Phan cum md c: ac bi phim 3. Đánh giá hệ thống.
Kết quả đạt được. 8usánh kết quả với các phương pháp khác. Kết luận về phương pháp CHƯƠNG 1V: XÂY DỤNG ỨNG DỤNG WEB CIO TH} GỢI Ý PHIM 41 'Yêu cầu chức rắn: 6 42. Môitrường cài đặt.
Thântíchthiết kế 4. Kiến trie eda hé thông, 4. Cáo kết quả đạt được. Kết quả đạt dược của dễ tài.
Tạnchế của đề tải 3. Hướng phát triển TÀI LIỆU THAM KHẢO. TT | Ti viel tat Ta day da/ Nghĩa của từ Giải thích 17 " User Người dùng, Độ thuộc của mỗi đối tượng ¡ 18 Tụ vao cum k Số lượng đánh giá nhỗ nhất về | The Minimum Number of Item | ting déi tugng dược lựa chon 19| MiriNbRalt Ratings trong tính toán các cụm trung tâm ban đâu Term Frequency/ Inverser Thuật toán đánh trọng số của 20) TEA Documem J'requency tir 21 FCM Vuzzy C-Means ‘Thuat toan phn cum mo 22) PCDL Phâncựm dữ liệu Chỉ số tính tổng sai khác bình. 23) RMSE ReotAMeanSquare Eror - phương các giá trị dự đoán Gñỉ số tính tổng trưng binh sai 24 MAE Mean Absolute Error số của các giá trị dự đoán so với giá trị thực tế 55 CF Collaboralive Filenng Tiạc cộng tác Phuong phap st dung ma tan 26) FuzzyUF Fuzzy User Features người dũng - dặc tỉnh dựa trên phan cum mo Phương pháp dựa trên đối 27 1B Itern-Based tượng, Phương pháp dựa trên người.
38 UB User-Based .puy "se dung TT | Ti viel tat Ta day da/ Nghĩa của từ Giải thích 17 " User Người dùng, Độ thuộc của mỗi đối tượng ¡ 18 Tụ vao cum k Số lượng đánh giá nhỗ nhất về | The Minimum Number of Item | ting déi tugng dược lựa chon 19| MiriNbRalt Ratings trong tính toán các cụm trung tâm ban đâu Term Frequency/ Inverser Thuật toán đánh trọng số của 20) TEA Documem J'requency tir 21 FCM Vuzzy C-Means ‘Thuat toan phn cum mo 22) PCDL Phâncựm dữ liệu Chỉ số tính tổng sai khác bình. 23) RMSE ReotAMeanSquare Eror - phương các giá trị dự đoán Gñỉ số tính tổng trưng binh sai 24 MAE Mean Absolute Error số của các giá trị dự đoán so với giá trị thực tế 55 CF Collaboralive Filenng Tiạc cộng tác Phuong phap st dung ma tan 26) FuzzyUF Fuzzy User Features người dũng - dặc tỉnh dựa trên phan cum mo Phương pháp dựa trên đối 27 1B Itern-Based tượng, Phương pháp dựa trên người. 38 UB User-Based .puy "se dung DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, BO THI Hình 1.1: Mô hình hoạt động của hệ gợi ÿ. ccieeiieireeree „15 TRnh} 2: Kiểu thiết kế lai các hệ thông song song.3: Kigu thict ké lai hé théng két hop cdc dc tinh.4: Kiểu thiết kế lai hệ thống dạng đường ổng.5: So dé lai trong sé 25 Hinh 1.6: So dé lai chuyển đổi.7: Sơ đề lai hẳn hợp OT Hình 1.8: Sơ để lại kết hợp thuộc tính - we BR Hình 1.9: Sơ dễ lai tăng cường.10: Sơ đỗ lai theo tẳng.11: So để lại siêu cấp.1: Mô hình hoạt động của hệ gợi y phim.2: Mé hin của hệ thống gợiý phim dựa trên mô hình người dùng- ngữ nghĩa.cceieee a HH Hee 40 TRnh 2.3: Sơ đồ phản cụm mờ ECM các sẵnphẩm.
voi, AB Hinh 2.4: So dé tinh toan ma tran người dùng-ngữ nghĩa bộ phim we Ad Hinh 2.5: Ma tan ngudi ding -ngét ng hứa phim.à seer eee wed Hình 26: Ma trận đánh giá người đùng-sản phẩm.7: So dé tính toán gợi ý sản phẩm cho người dùng.1: Cơ sở dữ liệu demo.2: Giao diện thực hiện phân cụm rnờ các bộ phim theo thuộc tính.3: Giao diện tính loôn mna trần người dùng-ngữ rghửa bộ phùm.4: Giao diện hiển thị kết quả đánh giả.5: Giao điện hiển thị đự đoán và gơi ý cho người dùng ST 10 TT | Ti viel tat Ta day da/ Nghĩa của từ Giải thích 17 " User Người dùng, Độ thuộc của mỗi đối tượng ¡ 18 Tụ vao cum k Số lượng đánh giá nhỗ nhất về | The Minimum Number of Item | ting déi tugng dược lựa chon 19| MiriNbRalt Ratings trong tính toán các cụm trung tâm ban đâu Term Frequency/ Inverser Thuật toán đánh trọng số của 20) TEA Documem J'requency tir 21 FCM Vuzzy C-Means ‘Thuat toan phn cum mo 22) PCDL Phâncựm dữ liệu Chỉ số tính tổng sai khác bình. 23) RMSE ReotAMeanSquare Eror - phương các giá trị dự đoán Gñỉ số tính tổng trưng binh sai 24 MAE Mean Absolute Error số của các giá trị dự đoán so với giá trị thực tế 55 CF Collaboralive Filenng Tiạc cộng tác Phuong phap st dung ma tan 26) FuzzyUF Fuzzy User Features người dũng - dặc tỉnh dựa trên phan cum mo Phương pháp dựa trên đối 27 1B Itern-Based tượng, Phương pháp dựa trên người. 38 UB User-Based .puy "se dung DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, C C TỪ VIẾT TẮT TTỊ Tù viết tắt 'Tù đây đủ/ Nghĩa của từ Giải thích 1 N Số lượng người dùng, 2 M Số lượng đôi tượng 3 1 Số lượng của các đặc tính - Ma trận đánh giá người đùng - 1 v đổi tượng, 5 cut Ma tran dah gia dd; trang - người dùng ‘ Uy Vecto đánh giá của người dùng. u 4 Vecto dank yaa cla doi Lượng 1 , % bởi tắt cã người dùng, 8 T Ma trận đối tượng - ngữ nghĩa 9 ì 'Vecto đặc tỉnh của dỗi lượng ¡ 10 bụ Ma trận giả trị của đối tượng - ngữ nghĩa 11 A Ma trận người dùng - ngit nghữa D ^ Hồ sơ người dũng - ngũ nghĩa của người dùng u 13 + “hiểu giả trị ánh giá của người dùng tụ trên "4d Tạ đối tượng Ì 15 f Feature Đặc tính 16 1 Tem Đôi tượng MUC LUC LOI CAM ON.
- — LOI CAM DOAN - ce DANH MUC CAC KY HIBU, CÁC TỪ VIẾT TÁT,. set wT DANH MUC CAC BANG. - - 9 DANH MỤC CÁC HÌNH VỀ, ĐÔ THỊ - 10 MÔ ĐẦU. Hà HH HH n HH HH HH HH nh ưên ~ue.
Lich si: nghién owu. Mục đích nghiên cứu. Đối trơng nghiên cứu - - -. Phạm vinghiên cửu.
_ Phương pháp nghiền cửu. Noi dung tom tắt luận văn lột ri CHUONGI: TONG QUAN VE CO SO LY THUYET VA HUGNG THUT HIEN. Cosé lý thuyết của hệ thống gợi ý wd 5 1. Môhiihhoạt động của hệ gợi ý wd 1.
Cách thúc hoạt động của hệ gợiý. Các phương pháp gợiý. Phương pháp lọc cộng táo - 18 1. Phương pháp lọc nội đưng ~.
3 Thương pháp nhân khẩu hoc - cB 1. Phương pháp dựa tréntién ich. 5 Phương pháp đựa trên tri thức. Đánhgiá các hệ gợi ý truyền thống - wD 1.
Hệ thống gợiý lai DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, BO THI Hình 1.1: Mô hình hoạt động của hệ gợi ÿ. ccieeiieireeree „15 TRnh} 2: Kiểu thiết kế lai các hệ thông song song.3: Kigu thict ké lai hé théng két hop cdc dc tinh.4: Kiểu thiết kế lai hệ thống dạng đường ổng.5: So dé lai trong sé 25 Hinh 1.6: So dé lai chuyển đổi.7: Sơ đề lai hẳn hợp OT Hình 1.8: Sơ để lại kết hợp thuộc tính - we BR Hình 1.9: Sơ dễ lai tăng cường.10: Sơ đỗ lai theo tẳng.11: So để lại siêu cấp.1: Mô hình hoạt động của hệ gợi y phim.2: Mé hin của hệ thống gợiý phim dựa trên mô hình người dùng- ngữ nghĩa.cceieee a HH Hee 40 TRnh 2.3: Sơ đồ phản cụm mờ ECM các sẵnphẩm. voi, AB Hinh 2.4: So dé tinh toan ma tran người dùng-ngữ nghĩa bộ phim we Ad Hinh 2.5: Ma tan ngudi ding -ngét ng hứa phim.à seer eee wed Hình 26: Ma trận đánh giá người đùng-sản phẩm.7: So dé tính toán gợi ý sản phẩm cho người dùng.1: Cơ sở dữ liệu demo.2: Giao diện thực hiện phân cụm rnờ các bộ phim theo thuộc tính.3: Giao diện tính loôn mna trần người dùng-ngữ rghửa bộ phùm.4: Giao diện hiển thị kết quả đánh giả.5: Giao điện hiển thị đự đoán và gơi ý cho người dùng ST 10 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, C C TỪ VIẾT TẮT TTỊ Tù viết tắt 'Tù đây đủ/ Nghĩa của từ Giải thích 1 N Số lượng người dùng, 2 M Số lượng đôi tượng 3 1 Số lượng của các đặc tính - Ma trận đánh giá người đùng - 1 v đổi tượng, 5 cut Ma tran dah gia dd; trang - người dùng ‘ Uy Vecto đánh giá của người dùng. u 4 Vecto dank yaa cla doi Lượng 1 , % bởi tắt cã người dùng, 8 T Ma trận đối tượng - ngữ nghĩa 9 ì 'Vecto đặc tỉnh của dỗi lượng ¡ 10 bụ Ma trận giả trị của đối tượng - ngữ nghĩa 11 A Ma trận người dùng - ngit nghữa D ^ Hồ sơ người dũng - ngũ nghĩa của người dùng u 13 + “hiểu giả trị ánh giá của người dùng tụ trên "4d Tạ đối tượng Ì 15 f Feature Đặc tính 16 1 Tem Đôi tượng DANH MUC CAC BANG Bang, 1: Phan loai cae phương pháp goi y trayén thông, Bang 2: Bang uu va rhuoe điểm gác phương pháp gợi ý iruyén thong Băng 3: Các phương pháp lai.
Bang 4: Các thuộc tính của bộ phim. MUC LUC LOI CAM ON. - — LOI CAM DOAN - ce DANH MUC CAC KY HIBU, CÁC TỪ VIẾT TÁT,. set wT DANH MUC CAC BANG.
- - 9 DANH MỤC CÁC HÌNH VỀ, ĐÔ THỊ - 10 MÔ ĐẦU. Hà HH HH n HH HH HH HH nh ưên ~ue. Lich si: nghién owu. Mục đích nghiên cứu.
Đối trơng nghiên cứu - - -. Phạm vinghiên cửu. _ Phương pháp nghiền cửu. Noi dung tom tắt luận văn lột ri CHUONGI: TONG QUAN VE CO SO LY THUYET VA HUGNG THUT HIEN.
Cosé lý thuyết của hệ thống gợi ý wd 5 1. Môhiihhoạt động của hệ gợi ý wd 1. Cách thúc hoạt động của hệ gợiý. Các phương pháp gợiý.
Phương pháp lọc cộng táo - 18 1. Phương pháp lọc nội đưng ~. 3 Thương pháp nhân khẩu hoc - cB 1. Phương pháp dựa tréntién ich.
5 Phương pháp đựa trên tri thức. Đánhgiá các hệ gợi ý truyền thống - wD 1.