BO GIAO DUC VA DAO TAO TRƯỜNG DẠI HỌC BÁCTII KIOA HÀ NỘI aR PHAN MINH KHUE CHONG TAN CONG GIA MAO BANG ANH, VIDEO Chuyên ngành: Mạng máy tỉnh và an toàn thông tin LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT MANG MAY TINH VÀ AN TOAN THONG TIN NGƯỜI HƯỚNG DẪN KIIOA HỌC: TS. NGUYÊN THỊ OANH THả Nội - 2021 LOI CAM BOAN Tôi xin cam đoan: Để tài “Chống tân công giả mạo bằng ảnh, video” được tiên hành công khai dựa trên sự cổ gắng, nỗ lực của bán thân và sự giúp dỡ không nhỏ cũa giáng viên thưởng dẫn. Tất cả các số liêu và kết quả nghiên cửu trong luận văn là hoàn toàn trung thực và không có sao chép hoặc sử dụng kết quả từ bắt kỉ dễ tài nghiên cứu nào tương tư. Nêu phát hiện có sự sao chép của để tải nghiên cứu khác, tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Tà Nội, ngày 20 tháng 05 năm 2021 Học viền. rey LOI CAM ON Trong quả trình hoàn thành luận văn, ngoài sự nỗ lực, cổ gắng, trau đổi của bản thân, tôi cũng dã nhận dược những đóng góp ÿ kiến, những định hưởng, dùng din và kịp thời từ thầy cô. Đặc biết, tôi xin gi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc nhất đến giảng viên thưởng đẫn TS. Nguyễn Thị Oanh, người đã hết lòng hướng dẫn, giúp đỡ tôi để tôi có đủ kiến thúc cũng như định hướng đúng đồn góp phần hoàn thiện để tài một cách tốt nhất.
Tòi cũng xin chăn thành cảm ơn toàn thể quý thảy cô viện Công nghệ thông tin và truyền thông, trường Đại học Bách Khoa Hà Nội đã lận lình chỉ bão, truyền đạt những kiến (hie lý thuyết cũng như thực tế võ cùng bổ ¡ch giúp tỏi hoàn thành chương trình học của mình. Tôi xin chân thành câm ơn. CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH TRIÊN KHAI THỬ NGHIỆM. Giải pháp thứ nghiệm 31 3.
Giãi pháp thứ nhất: giải quyết như bái toán phân loại ảnh hai lớp (thật và giá mạo) với đữ liệu đâu vào là ảnh RGŒB. Giải pháp thứ hai: sử dụng ảnh RG13 và thêm thông tín độ sấu của ánh. Đánh giả Ihực nghiệm. Chuan bi dit ligu.
Kịch bản và các thông số đánh giá kết quả - 39 3. Kết quả thực nghiệm khi chỉ sử dụng đầu vào là ảnh EGB. Kết quả thực nghiệm khi sử dụng thêm thông tin độ sâu. Ứng dụng thực thủ.
Tổng quan img dumg thue thi. Thực thi ng dụng. „48 CHUONG 4: KET LUAN VA HUONG PHAT TRIEN. Hướng phát triển 50 TAL LIEU THAM KHAO TOM TAT LUAN VAN MỤC LỤC DANH SÁCH HÌNH VẼ.
DANH SÁCTF BẰNG BEEU. DANH SÁCH CÁC THUẬT NGỮ VIET TAT. CHUONG 1: TONG QUAN BAI TOAN CIIONG TAN CONG GIA MAO BANG. Téng quan bai ton chéng tin céng giA mao bing anh, video 2 1.
Định nghĩa bài toán 1. Đối tượng, phạm vi va phương pháp nghiên cứu - 13 1. Giới hạn của bái toán. «cọ nhH Hee re 13 1.
Cáo cách liếp cận giải quyết bài Loám. Cách tiếp cận dựa trên tác động của con người. Cách tiếp cận dựa trên các đặc rưng của khuôn mặt - - 15 1. CHUONG 2: MOT SỐ NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN.
Mạng nơ-ron tích chập trong bài toán phân loại ảnh. Kién trac mạng ResNet [E]. Kién tric matig MobileNet [17] 18 2. Kiến trúc mang EfficientNet [11] 19 2.
Một số nghiên cím sử đựng mạng no-ron tich chập cho bài toán chống tấn công ï”. Giải pháp sử dụng thông liu về không gian và thời gian. Giải pháp sử dụng dầu vào gồm da phương thức kết hợp. Giải phíp học không giám sát.
Véng kat eevseseessatssanunnsvonssoseeesesesssseesie ens svasevansassssaesseeeenssanuansaasansisee 29 DANH SÁCH BẰNG BIẾU Bang 2. Kết quả đánh giá nội bộ trên hộ đữ liệu Oulu-NDU với các giao thức đảnh giả khác nhau T1]. Tỉ lệ lỗi trung bình khi đánh giá chéo trên bộ đữ liệu CA SIA-MESD và Replay-Attack [1]. Kết quả đánh giá trên bộ đữ liệu CASIA-SURF với kiến trúc mạng đựa trên ResNot8 [2].
4 Kết quả đánh giá khi sử dụng các đầu vào khác nhau trên bộ dữ liên CA SIA- SURE [2] Bang 2. Kết quả đánh giá giải ppt trên bộ đữ liệu SiW-M với kiểu tân công sử dụng, hình ảnh và video|3]. Ưu nhược điểm của các giải pháp sử dụng mạng no-ron tích chập đã tìm hiểu. Thông tỉa một số mạng, nơ-ron tích chập sử dụng dễ phân loại trên bộ dũ liệu ImageNet [10][11].
Số lượng tham số và kích thước mô hình sử đụng. Chi tiết số lượng video trong bộ dữ liệu SïW. Số lượng hình ảnh khuôn mặt trích xuất ra được của bộ đữ liệu SïW. Số lượng hình nh khuôn mặt sau khi tách tập dữ Hiệu kiểm thủ từ tập đữ liệu huấn luyện của bộ đữ liệu S¡W.
Số lượng hình ãnh khuôn mặt của bộ đữ liệu SiW'zmini 37 Bang 3. Chi tiết số lượng video trong bộ dữ liệu Oulu-NPU. Số lượng hình ảnh khuôn mặt trích xuất ra được của bộ đữ liệu OulwNPU. sd Tượng hình ảnh khuôn mặt của bd dit gu QulueNPU-mini.
Câu hình máy tính cá nhân sử dụng. use assesses 40 Bang 3. Kết quả đánh giả nội bộ giải pháp chỉ sử đụng ảnh RGH.12 qua danh gid chéo giải pháp chỉ sữ đụng ảnh RGB. Kết quả đánh giá nội bộ trong giải pháp sử dụng thêm thông tin độ sâu.
So sánh kết quả đảnh giả nội bộ giữa hai giải pháp để xuất khi sử dụng kiến trúc ElleienOÄctB0. HH H Hư HH gu rerhren 4 Hình 3. Ví dụ về bản đồ độ sâu mô hình dự đoán được trong kịch bản đánh giá chéo. Sơ đồ tổng quan ứng dụng thực tủ.
Ví dụ về video tự xây dựng. Ví dụ kết quả thực thí theo giải pháp chỉ sử dụng ảnh RGB. Ví dụ kết quả thực tủ thơ giải pháp sở dụng thê thông tin độ sâu. 49 DANH SÁCH BẰNG BIẾU Bang 2.
Kết quả đánh giá nội bộ trên hộ đữ liệu Oulu-NDU với các giao thức đảnh giả khác nhau T1]. Tỉ lệ lỗi trung bình khi đánh giá chéo trên bộ đữ liệu CA SIA-MESD và Replay-Attack [1]. Kết quả đánh giá trên bộ đữ liệu CASIA-SURF với kiến trúc mạng đựa trên ResNot8 [2]. 4 Kết quả đánh giá khi sử dụng các đầu vào khác nhau trên bộ dữ liên CA SIA- SURE [2] Bang 2.
Kết quả đánh giá giải ppt trên bộ đữ liệu SiW-M với kiểu tân công sử dụng, hình ảnh và video|3]. Ưu nhược điểm của các giải pháp sử dụng mạng no-ron tích chập đã tìm hiểu. Thông tỉa một số mạng, nơ-ron tích chập sử dụng dễ phân loại trên bộ dũ liệu ImageNet [10][11]. Số lượng tham số và kích thước mô hình sử đụng.
Chi tiết số lượng video trong bộ dữ liệu SïW. Số lượng hình ảnh khuôn mặt trích xuất ra được của bộ đữ liệu SïW. Số lượng hình nh khuôn mặt sau khi tách tập dữ Hiệu kiểm thủ từ tập đữ liệu huấn luyện của bộ đữ liệu S¡W. Số lượng hình ãnh khuôn mặt của bộ đữ liệu SiW'zmini 37 Bang 3.
Chi tiết số lượng video trong bộ dữ liệu Oulu-NPU. Số lượng hình ảnh khuôn mặt trích xuất ra được của bộ đữ liệu OulwNPU. sd Tượng hình ảnh khuôn mặt của bd dit gu QulueNPU-mini. Câu hình máy tính cá nhân sử dụng.
use assesses 40 Bang 3. Kết quả đánh giả nội bộ giải pháp chỉ sử đụng ảnh RGH.12 qua danh gid chéo giải pháp chỉ sữ đụng ảnh RGB. Kết quả đánh giá nội bộ trong giải pháp sử dụng thêm thông tin độ sâu. So sánh kết quả đảnh giả nội bộ giữa hai giải pháp để xuất khi sử dụng kiến trúc ElleienOÄctB0.
HH H Hư HH gu rerhren 4 Hình 3. Ví dụ về bản đồ độ sâu mô hình dự đoán được trong kịch bản đánh giá chéo. Sơ đồ tổng quan ứng dụng thực tủ. Ví dụ về video tự xây dựng.
Ví dụ kết quả thực thí theo giải pháp chỉ sử dụng ảnh RGB. Ví dụ kết quả thực tủ thơ giải pháp sở dụng thê thông tin độ sâu. 49 MỤC LỤC DANH SÁCH HÌNH VẼ. DANH SÁCTF BẰNG BEEU.
DANH SÁCH CÁC THUẬT NGỮ VIET TAT. CHUONG 1: TONG QUAN BAI TOAN CIIONG TAN CONG GIA MAO BANG. Téng quan bai ton chéng tin céng giA mao bing anh, video 2 1. Định nghĩa bài toán 1.
Đối tượng, phạm vi va phương pháp nghiên cứu - 13 1. Giới hạn của bái toán. «cọ nhH Hee re 13 1. Cáo cách liếp cận giải quyết bài Loám.
Cách tiếp cận dựa trên tác động của con người. Cách tiếp cận dựa trên các đặc rưng của khuôn mặt - - 15 1. CHUONG 2: MOT SỐ NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN. Mạng nơ-ron tích chập trong bài toán phân loại ảnh.
Kién trac mạng ResNet [E]. Kién tric matig MobileNet [17] 18 2. Kiến trúc mang EfficientNet [11] 19 2. Một số nghiên cím sử đựng mạng no-ron tich chập cho bài toán chống tấn công ï”.
Giải pháp sử dụng thông liu về không gian và thời gian. Giải pháp sử dụng dầu vào gồm da phương thức kết hợp. Giải phíp học không giám sát. Véng kat eevseseessatssanunnsvonssoseeesesesssseesie ens svasevansassssaesseeeenssanuansaasansisee 29 TOM TAT NOI DUNG LUAN VAN Chồng tấn công gid mao bang anh, video la một vân đề luôn cản được nghiên cứn ưu.
tiên và kĩ lưỡng trong các hệ thông nhận diện bằng sinh trắc học, cụ thể ở dây lá nhận diện. ‘bang khuôn mặt. Các hệ thông sinh trắc học hiện nay luôn đòi hỏi độ chính xác và bảo mật vat. Vi vay, vai việc kết quả tốt trong nghiên cứu chẳng tắn công giả mạo khuôn mặt bằng hình ảnh hoặc video sẽ giúp cho các hệ thống sinh trắc học được bảo vẻ an toàn hơn, tránh được các cuộc tắn công từ nhân tố có hại bên ngoài.
'Mục liêu của luận văn là nghiền cửu bài toán chỗng tắn công giả mạo khuôn mặt bằng tình ảnh hoặc video. Nghiên cửu khảo sát hiện trạng của bài toàn vẻ dộ chỉnh xác va ưu nhược điểm của một số phương pháp giải quyết hiên nay. Từ các nghiên cứu đó, trong luận văn sẽ đẻ xuất giải pháp sử dụng mang nơ-ron tích chập dược tuỳ biến dựa trên kiến trúc mang LfficientNetl30 va MobileNetv2 dé phan loại khuôn mặt đầu vào lá khuôn mặt thật hay giả mao. Ngoài ra trong luận văn cũng sẽ tiến banh mö phỏng thử nghiệm thực tê để do dạc vẻ thời gian, dộ chỉnh xác,.
từ đỏ dánh giả khả nắng ủng dụng của giải pháp đã Ina chon. CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH TRIÊN KHAI THỬ NGHIỆM. Giải pháp thứ nghiệm 31 3. Giãi pháp thứ nhất: giải quyết như bái toán phân loại ảnh hai lớp (thật và giá mạo) với đữ liệu đâu vào là ảnh RGŒB.
Giải pháp thứ hai: sử dụng ảnh RG13 và thêm thông tín độ sấu của ánh. Đánh giả Ihực nghiệm. Chuan bi dit ligu. Kịch bản và các thông số đánh giá kết quả - 39 3.
Kết quả thực nghiệm khi chỉ sử dụng đầu vào là ảnh EGB.