BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ QUỐC PHÒNG HỌC VIỆN QUÂN Y PHÙNG QUỐC THÁI NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, HÌNH ẢNH VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ CAN THIỆP MẠCH PHÌNH ĐỘNG MẠCH HỆ SỐNG - NỀN VỠ LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC HÀ NỘI – 2021 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ QUỐC PHÒNG HỌC VIỆN QUÂN Y PHÙNG QUỐC THÁI NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, HÌNH ẢNH VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ CAN THIỆP MẠCH PHÌNH ĐỘNG MẠCH HỆ SỐNG - NỀN VỠ CHUYÊN NGÀNH: NGOẠI KHOA MÃ SỐ: 9 72 01 04 LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC HƯỚNG DẪN KHOA HỌC 1. Bùi Quang Tuyển 2. Phạm Ngọc Hoa HÀ NỘI - 2021 MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC BẢNG DANH MỤC BIỂU ĐỒ DANH MỤC HÌNH ĐẶT VẤN ĐỀ . 1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU . Sơ lƣợc lịch sử và tình hình nghiên cứu điều trị phình động mạch nội sọ vỡ . Trên thế giới . Tình hình nghiên cứu trong nước . Giải phẫu động mạch hệ sống – nền . Đoạn ngoài sọ . Đoạn trong sọ . Các biến thể giải phẫu của đa giác Willis . Giải phẫu bệnh của phình động mạch hệ sống - nền vỡ . Cấu trúc giải phẫu bệnh phình động mạch hệ sống - nền vỡ . Căn nguyên bệnh sinh . Phân bố vị trí túi phình động mạch hệ sống - nền vỡ . Phân loại hình dáng phình động mạch hệ sống- nền vỡ. Phân loại về kích thước theo Yasargil chia 5 loại. Sinh lý bệnh, tiến triển tự nhiên và hồi phục của phình động mạch hệ sống - nền vỡ . Sinh lý bệnh của chảy máu khoang dưới nhện do phình động mạch hê sống - thân nền vỡ . Tiến triển tự nhiên của phình động mạch hệ sống - nền vỡ, hồi phục lâm sàng . Đặc điểm lâm sàng của phình động mạch hệ sống - nền vỡ . Đau đầu và hội chứng kích thích màng não . Rối loạn ý thức . Triệu chứng thần kinh khu trú . Cơn động kinh hoặc cơn duỗi cứng. Các triệu chứng rối loạn thần kinh thực vật. Phân độ lâm sàng ý thức bệnh nhân . Biến chứng lâm sàng sau vỡ phình mạch sống- nền . Đặc điểm về chẩn đoán hình ảnh của phình động mạch hệ sống - nền vỡ . Chụp não cắt lớp vi tính và chụp mạch não cắt lớp vi tính .2 Chụp cộng hưởng từ não và cộng hưởng từ mạch não . Chụp động mạch não số hóa xóa nền . Phƣơng pháp điều trị phình động mạch hệ sống - nền vỡ . Điều trị nội khoa . Điều trị phẫu thuật . Điều trị can thiệp nội mạch . 27 CHƢƠNG 2: ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU . Đối tƣợng nghiên cứu . Tiêu chuẩn chọn bệnh nhân . Tiêu chuẩn loại trừ . Phƣơng pháp nghiên cứu . Nội dung nghiên cứu. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng chẩn đoán phình động mạch hệ sống - nền vỡ. Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh vị trí chảy máu khoang dưới nhện, hình thái phình động mạch hệ sống - nền vỡ . Phương pháp điều trị can thiệp mạch, nút phình động mạch hệ sống - nền vỡ. Đánh giá kết quả điều trị . Các bƣớc nghiên cứu: . Phƣơng pháp xử lý số liệu . Đạo đức nghiên cứu . 63 CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU . Đặc điểm lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh của vỡ phình động mạch hệ sống - nền . Đặc điểm chung về đối tượng nghiên cứu . Đặc điểm lâm sàng của các bệnh nhân nghiên cứu. Đặc điểm hình ảnh cắt lớp vi tính của bệnh nhân phình động mạch hệ sống – nền . Đặc điểm hình ảnh học phình động mạch hệ sống - nền trên chụp mạch não số hóa xóa nền. Đặc điểm biến chứng co thắt mạch của phình động mạch hệ sống - nền vỡ . Liên quan giữa mức độ xuất huyết và tình trạng co thắt mạch trên mạch não số hóa xóa nền . Nhánh mạch máu liên quan phình động mạch hệ sống - nền . Đặc điểm về thời điểm chụp mạch não số hóa xóa nền . Liên quan giữa đặc điểm co thắt mạch với thời điểm chụp mạch não số hóa xóa nền . Liên quan giữa đặc điểm hình ảnh mạch não số hóa xóa nền và tình trạng lâm sàng chảy máu dƣới màng nhện. Liên quan giữa hình dạng phình động mạch hệ sống - nền và tình trạng lâm sàng theo phân độ Hunt- Hess . Liên quan giữa vị trí phình động mạch hệ sống - nền và tình trạng lâm sàng Hunt- Hess . Liên quan giữa kích thước phình động mạch hệ sống - nền và tình trạng ý thức lâm sàng Hunt- Hess . Co thắt mạch não phình hệ động mạch hệ sống - nền và tình trạng ý thức lâm sàng Hunt- Hess . Kích thước cổ túi phình động mạch hệ sống - nền và tình trạng lâm sàng Hunt- Hess . Kết quả điều trị can thiệp trên bệnh nhân phình động mạch hệ sống - nền . Thời điểm can thiệp sau khởi bệnh . Phương pháp căn thiệp nút phình mạch . Kết quả nút phình mạch . Tỷ lệ tai biến trong khi nút phình mạch . Điều trị nội khoa sau can thiệp . Tai biến và biến chứng sau can thiệp . Hô hấp hỗ trợ . Ngày điều trị của bệnh nhân . Kết quả lâm sàng khi bệnh nhân ra viện. Theo thang điểm tiến triển Glasgow toàn nhóm . Kết quả ra viện theo thang điểm Rankin sửa đổi . Liên quan giữa Glasgow Outcome Scale tại thời điểm ra viện với Hunt-Hess . Đánh giá tình trạng của bệnh nhân nghiên cứu sau khi ra viện. Kết quả theo thang điểm GOS của bệnh nhân sau 3, 12 tháng . Kết quả kiểm tra bằng chụp mạch cộng hưởng từ và chụp mạch não số hóa xóa nền của bệnh nhân sau ra viện . 89 CHƢƠNG 4: BÀN LUẬN . Bàn luận về kết quả nghiên cứu lâm sàng . Tuổi, giới tính . Tiền sử người bệnh và đặc điểm khởi phát . Vỡ phình động mạch não tái phát . Triệu chứng khi nhập viện . Phân độ lâm sàng khi vào viện. Bàn luận về kết quả nghiên cứu hình ảnh . Chụp cắt lớp vi tính . Chụp cộng hưởng từ, cộng hưởng từ mạch . Kết quả chụp động mạch số hóa xóa nền . Bàn luận về kết quả điều trị . Bàn luận về kết quả can thiệp nút phình mạch . Bàn luận về điều trị nội khoa sau can thiệp . Bàn luận về kết quả lâm sàng khi bệnh nhân ra viện . Bàn luận về kết quả chẩn đoán hình ảnh sau điều trị . 121 DANH MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI LUẬN ÁN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Viết tắt Viết đầy đủ Tiếng Việt: ALTS Áp lực trong sọ CHT Cộng hưởng từ CLVT Cắt lớp vi tính CMKDN Chảy máu khoang dưới nhện Cs Cộng sự ĐM Động mạch GĐNM Giá đỡ nội mạch MNSHXN Mạch não số hóa xóa nền PĐMNS Phình động mạch nội sọ PĐMHS-N Phình động mạch hệ sống- nền VXKL Vòng xoắn kim loại Tiếng Anh Anterior inferior cerebellar Động mạch tiểu não trước AICA artery dưới BA Basilar artery Động mạch thân nền C(0-6) Cervical (0-6) Đốt sống cổ (0-6) fluid-attenuation inversion Chuỗi ảnh phục hồi đảo FLAIR recovery ngược giảm độ đậm dịch GDC Guglielmi Detachable Coils Vòng xoắn tách rời Guglielmi GOS Glasgow Outcome Scale Thang điểm ra viện Glasgow International Subarachnoid Nghiên cứu quốc tế chảy máu ISAT Aneurysm Trial dưới nhện do vỡ phình mạch Viết tắt Viết đầy đủ The International Study of Nghiên cứu quốc tế về phình ISUIA Unruptured Intracranial mạch não chưa vỡ Aneurysms LOX Lysyl oxyase Magnetic Resonance MRA Chụp mạch cộng hưởng từ Angiography MRI Magnetic Resonance Imaging Chụp cộng hưởng từ PCA Posterior cerebral artery Động mạch não sau Posterio inferior cerebellar PICA Động mạch tiểu não sau dưới artery RNS Ratio of sac and neck Tỷ lệ đáy/ cổ VA Verterbral artery Động mạch sống V(0-4) Verterbral (0-4) Động mạch sống đoạn (0-4) World Federation of Liên đoàn phẫu thuật thần WFNS Neurological Surgeons kinh thế giới DANH MỤC BẢNG Bảng Tên bảng Trang 2. Phân độ theo Hunt – Hess . Phân độ theo WFNS . Thang điểm phân độ hôn mê theo Glasgow . Phân độ theo Fisher . Phân độ co thắt mạch của George . Phân loại của Raymond và Roy . Thang điểm Rankin sửa đổi . Thang đánh giá ra viện theo Glasgow . Liệt kê và định nghĩa các biến số trong nghiên cứu . Phân bố bệnh nhân theo nhóm tuổi . Ý thức bệnh nhân theo thang điểm Glasgow khi vào viện. Phân bố thời điểm bệnh nhân đến viện từ khi có triệu chứng khởi phát. Phân loại tình trạng lâm sàng theo Hunt- Hess. Phân bố mức độ xuất huyết trên cắt lớp vi tính theo Fisher . Vị trí xuất huyết trên chụp cắt lớp vi tính. Phân bố số lượng phình động mạch hệ sống - nền trên một bệnh nhân . Đặc điểm phân bố hình dạng phình động mạch hệ sống - nền vỡ . Đặc điểm kích thước túi phình động mạch hệ sống- nền theo Yasargil . Phân nhóm kích thước cổ túi phình động mạch hệ sống - nền . Phân bố tỷ lệ đáy túi/ cổ của phình động mạch hệ sống – nền vỡ. Liên quan cổ túi phình theo kích thước phình theo Yasargil . Đường bờ của phình động mạch hệ sống – nền vỡ theo tỷ lệ phần trăm . Tỷ lệ co thắt mạch của phình động mạch hệ sống – nền vỡ. Mối liên quan giữa tình trạng co mạch trên lâm sàng và trên hình ảnh mạch não số hóa xóa nền . 75 Bảng Tên bảng Trang 3. Liên quan phân độ Fisher với tình trạng co thắt mạch theo George trên mạch não số hóa xóa nền . Nhánh mạch máu xuất phát từ phình động mạch hệ sống – nền vỡ . Liên quan giữa đặc điểm co thắt mạch và thời điểm bệnh nhân được chụp mạch não số hóa xóa nền . Liên quan giữa hình dạng phình động mạch hệ sống – nền vỡ và tình trạng lâm sàng theo Hunt-Hess . Liên quan giữa vị trí phình động mạch hệ sống – nền và tình trạng lâm sàng . Liên quan giữa kích thước phình động mạch hệ sống - nền theo Yasargil và tình trạng ý thức lâm sàng theo Hunt-Hess . Liên quan giữa mức độ co thắt mạch do phình động mạch sống - nền và tình trạng lâm sàng theo Hunt-Hess. Liên quan giữa kích thước cổ phình động mạch hệ sống - nền và tình trạng lâm sàng theo Hunt-Hess . Đặc điểm về thời điểm can thiệp của các đối tượng nghiên cứu . Phương pháp can thiệp nút phình mạch . Kết quả can thiệp phình mạch . Kết quả xử trí mạch mang khi can thiệp. Tai biến trong can thiệp . Điều trị chống đông và chống ngưng kết tiểu cầu sau can thiệp .