CHƯƠNG 1. THỰC TRẠNG CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN XUẤT KHẨU VIỆT NAM. TỔNG QUAN VỀ CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN XUẤT KHẨU VIỆT NAM. Khái quát về ngành thuỷ sản.
Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp chế biến thuỷ sản xuất khẩu Việt Nam. Đặc điểm về tổ chức bộ máy quản lý của các doanh nghiệp. THỰC TRẠNG CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN XUẤT KHẨU VIỆT NAM. Thiết kế nghiên cứu.
Kết quả nghiên cứu thực trạng chất lượng thông tin trên báo cáo tài chính của các doanh nghiệp chế biến thuỷ sản xuất khẩu Việt Nam. PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN XUẤT KHẨU VIỆT NAM. Kết quả kiểm định độ tin cậy của các thang đo bằng hệ số Cronbach’s Alpha. Kết quả phân tích nhân tố khám phá.
Kiểm định tương quan giữa các nhân tố (Kiểm định Pearson). Phân tích hồi quy tuyến tính đa biến. Kiểm định sự khác biệt về chất lượng thông tin trên báo cáo tài chính của các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu Việt Nam. Thảo luận kết quả nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng thông tin trên báo cáo tài chính của các doanh nghiệp chế biến thuỷ sản xuất khẩu Việt Nam.
ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN THUỶ SẢN XUẤT KHẨU VIỆT NAM. Những kết quả đạt được. Một số hạn chế, tồn tại. Nguyên nhân của hạn chế.
133 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2. GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN XUẤT KHẨU VIỆT NAM. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA NGÀNH THỦY SẢN VIỆT NAM. Chiến lược phát triển ngành thủy sản Việt Nam đến năm 2030 tầm nhìn 2045.
Dự báo về sự phát triển của các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu. YÊU CẦU VỀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN XUẤT KHẨU VIỆT NAM. Nâng cao chất lượng thông tin trên báo cáo tài chính phải phù hợp với xu thế hội nhập quốc tế. Nâng cao chất lượng thông tin trên báo cáo tài chính phù hợp với đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Nâng cao chất lượng thông tin trên báo cáo tài chính cần phải chú trọng đến nguồn nhân lực kế toán. Nâng cao chất lượng thông tin trên báo cáo tài chính phải tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác kế toán. CÁC GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN XUẤT KHẨU VIỆT NAM. Nâng cao tính thích hợp của thông tin trên báo cáo tài chính của các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu Việt Nam.
Nâng cao tính trung thực của thông tin trên báo cáo tài chính của các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu Việt Nam. Tăng cường tính kịp thời trong việc cung cấp các thông tin trên báo cáo tài chính của các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu Việt Nam. Nâng cao năng lực nhân viên kế toán trong các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu Việt Nam. Hoàn thiện kiểm soát nội bộ trong các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu Việt Nam.
Tăng cường sự hỗ trợ của nhà quản trị trong việc nâng cao chất lượng thông tin trên báo cáo tài chính. Ứng dụng công nghệ thông tin hiệu quả trong công tác kế toán tại các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu Việt Nam. Định hướng vận dụng chuẩn mực kế toán quốc tế vào công tác kế toán tại các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu Việt Nam. Tăng cường công bố các thông tin kế toán môi trường trên báo cáo tài chính của các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu Việt Nam.
ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN XUẤT KHẨU VIỆT NAM. Đối với Chính phủ và các Bộ, ngành. Đối với Bộ Tài chính. Đối với cơ quan thuế.
Đối với Hiệp hội nghề nghiệp. Đối với các cơ sở đào tạo. HẠN CHẾ VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO. Hạn chế của luận án.
Hướng nghiên cứu tiếp theo. 176 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3. 178 DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN. 179 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.
Error! Bookmark not defined. vii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ANOVA Analysis of variance - Phân tích phương sai BCTC Báo cáo tài chính CBTSXK Chế biến thủy sản xuất khẩu CLTT Chất lượng thông tin CNTT Công nghệ thông tin CTCP Công ty cổ phần CPTPP Comprehensive and Progressive Agreement for Trans-Pacific Partnership - Hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương DN Doanh nghiệp EFA Exploratory factor analysis - Phân tích nhân tố khám phá EVFTA European-Vietnam Free Trade Agreement - Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - EU FASB Financial Accounting Standards Board - Hội đồng chuẩn mực kế toán tài chính Hoa Kỳ FTA Free Trade Area - Hiệp định thương mại tự do GTTB Giá trị trung bình IASB International Accounting Standards Board - Hội đồng chuẩn mực kế toán quốc tế IFRS International Financial Reporting Standards - Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế KMO Kaiser-Meyer-Olkin measure of sampling adequacy - Chỉ số dùng để xem xét sự thích hợp của phân tích nhân tố KSNB Kiểm soát nội bộ KTMT Kế toán môi trường NTTS Nuôi trồng thủy sản viii QĐ Quyết định TNHH Trách nhiệm hữu hạn TT Thông tư VAS Vietnam Accounting Standards - Chuẩn mực kế toán Việt Nam VFRS Viet Nam Financial Reporting Standards - Chuẩn mực báo cáo tài chính Việt Nam VIF Variance inflation factor - Hệ số phóng đại phương sai ix DANH MỤC CÁC BẢNG Trang Bảng 1. Các phương pháp đo lường CLTT trên BCTC. Một số điểm khác biệt giữa hệ thống BCTC theo quy định của IAS/IFRS và VAS.
Tổng hợp các nhân tố ảnh hưởng đến CLTT trên BCTC của DN. Phân tích SWOT đối với ngành thủy sản Việt Nam. Xác định tiêu chí phân loại DN trong lĩnh vực thủy sản. Thang đo Likert 5 mức độ.
Kết quả đánh giá thuộc tính thích hợp của thông tin trên BCTC. Kết quả đánh giá thuộc tính trung thực của thông tin trên BCTC. Kết quả đánh giá thuộc tính có thể so sánh của thông tin trên BCTC. Kết quả đánh giá thuộc tính có thể kiểm chứng của thông tin trên BCTC.
Kết quả đánh giá thuộc tính kịp thời của thông tin trên BCTC. Kết quả đánh giá thuộc tính dễ hiểu của thông tin trên BCTC. Kết quả kiểm định độ tin cậy của các thang đo bằng hệ số Cronbach’s Alpha. Kết quả kiểm định KMO and Bartlett’s.
Tổng phương sai trích của thang đo các nhân tố. Phân tích nhân tố cho các biến độc lập. Kiểm định sự tương quan giữa các biến với biến phụ thuộc. Kiểm định sự phù hợp của mô hình.
Kết quả phân tích ANNOVA. Kết quả hồi quy mô hình. Kết quả thống kê nhóm giữa biến kiểm soát niêm yết chứng khoán và CLTT trên BCTC. Kết quả kiểm định T-test giữa biến kiểm soát niêm yết chứng khoán và CLTT trên BCTC.
Thống kê mô tả CLTT trên BCTC giữa hai nhóm doanh nghiệp không có niêm yết chứng khoán và có niêm yết chứng khoán. Kết quả phân tích nhóm giữa biến kiểm soát kiểm toán độc lập và CLTT trên BCTC. Kết quả kiểm định T-test giữa biến kiểm soát kiểm toán độc lập và CLTT trên BCTC. Thống kê mô tả CLTT trên BCTC giữa hai nhóm doanh nghiệp có quy mô lớn và quy mô vừa.
Đánh giá về nhân tố “Năng lực của nhân viên kế toán”. Đánh giá về nhân tố “Kiểm soát nội bộ”. Đánh giá về nhân tố “Sự hỗ trợ của nhà quản trị”. Đánh giá về nhân tố “Ứng dụng CNTT trong công tác kế toán”.
Đánh giá về nhân tố “Công bố thông tin KTMT”. Tổng hợp đánh giá thực trạng chất lượng thông tin trên BCTC của các DNCBTSXK Việt Nam. Phân tích độ nhạy của lãi suất. Phân tích độ nhạy của ngoại tệ.
Bảng tổng hợp thời hạn thanh toán của các khoản nợ phải trả tài chính. Nhận diện tài sản môi trường tại các DN CBTSXK Việt Nam. Nhận diện chi phí môi trường tại các DN CBTSXK Việt Nam. Công bố thông tin về tài sản môi trường trên BCTC của các DN CBTSXK Việt Nam.
Công bố thông tin về nợ phải trả môi trường trên BCTC của các DN CBTSXK Việt Nam. Công bố thông tin về chi phí môi trường trên BCTC của các DN CBTSXK Việt Nam. Công bố thông tin về lợi ích môi trường trên BCTC của các DN CBTSXK Việt Nam. 171 xii DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ Trang Biểu đồ 2.
Sản lượng thủy sản Việt Nam giai đoạn 2015 - 2022. Sản lượng nuôi trồng thủy sản của Việt Nam giai đoạn 2015 - 2022. Kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam giai đoạn 1998 - 2022. Thống kê các loại hình DN của các DN CBTSXK Việt Nam.
Thống kê mẫu nghiên cứu theo vị trí công tác. Thống kê mẫu nghiên cứu theo trình độ chuyên môn. Thống kê mẫu nghiên cứu theo kinh nghiệm công tác. Giá trị trung bình của các thuộc tính phản ánh CLTT trên BCTC của các DNCBTSXK Việt Nam.
132 xiii DANH MỤC CÁC HÌNH Trang Hình 2. Minh họa việc sử dụng giá trị hợp lý để ghi nhận tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính của công ty CP thủy sản Sóc Trăng. Minh họa về các giải thích có liên quan đến các giao dịch và sự kiện trong quá khứ của công ty CP Tập đoàn thủy sản Minh Phú. Minh họa trình bày các thông tin khác tại công ty cổ phần XNK thủy sản Miền Trung.
Minh họa việc trình bày các thông tin về sự kiện trong quá khứ tại công ty CP thủy sản và thương mại Thuận Phước. Minh họa việc lập báo cáo bộ phận tại công ty CP Nam Việt. Minh họa thông tin có thể so sánh về các sự kiện trong quá khứ. Minh họa việc trình bày các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc năm tài chính .