BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG BAI HOC KINH TE TP. HO CHI MINH C5 Lie) | THANH HOANG DANG KHOA TU DO HOA LAI SUAT VA NHUNG BIEN PHAP HAN CHE RUI RO LAI SUAT TRONG HOAT ĐỘNG KINH DOANH CUA NGAN HANG THUONG MAI LUAN VAN THAC SY KINA TE ." / , ’ - ; ' ƒ ‘ “ ả ; $ ị = A `` = Chuyên ngành: TÀI CHÍNH, LƯU THONG TIEN TE VÀ TÍN DỤNG Ma sd: 5.09 Nguoi hudng dan khoa hoc: TS. HOANG BUC DatHOC NGAN HANG | _ TP HO CHI MINH | THU VIEW | A/C 1} 712 | TP. t!2 Chỉ Xinh, nằm 2003 MUCLUC DANH MUC MOT SO CUM TU VIET TAT DANH MUC CAC BANG BIEU, BO THI, CONG THUC L.CHUONG 01: NHUNG VAN DE CHUNG VE NGAN HANG THƯƠNG MẠI, LÃI SUÁT, TỰ DO HOA LAI SUAT VA RUI RO LAI SUAT TRONG NEN KINH TE 01 1.Hoạt động kinh doanh của NHTM trong nên kính tế thị trường Ot: pe |1 1 Bán chất của NHTM vb) {” TIM ue put ; ‘| fo! p 112 .Các nghiệp vucủaNHIM Ủ ví Lota ol, , 1 1 3.Két qua hoat déng kinh doanh cha NHTM LAD.Lãi suất trong nền kinh tế thị trường = dy Ae Lan 06 L$ 1 2 | Lãi suất được biêu hiện dưới dang số tuyết đôi- lơi tức tÌn dung _ Đồ 1 2.2 Bản chất lãi suất ac 4 ứ ; a.
06 I2 3 Sư biến đồng lãi suât trong nên kinh tế (Í ' ae dy , oe [ 2 3$ Những nhân tô tác đông đền la: suat trong nen kine ye abd. gi /| L3 5 Vai trò lãt suất trong nên kinh tẻ tt:yÊ 2 ¿A7 Í Gy CL 1.Rui ro lai sudt U 12 [3] Khai niém ri ro lai suat L2 I3 2 Phương pháp đánh giá rủi ro lãi suật 12 1.Van đề tự da hóa lãi suất 23 4 1 Khái niêm tư do hóa lãi sut 23 | 4.2 Bản chất và điều kiên tu do hoa lãi suât _- 1 43 Tác dung của tự do hóa lãi suất 24 2.CHUONG 02: CO CHE QUAN LY LAI SUAT TRONG THỜI GIAN QUA CUA NHNN VIET NAM VA QUA TRINH TU DO HOA LAI SUAT O VIET NAM 27 .Cơ chê quan lý lãi suit trade thoi ky dot mdi (1988 trợ vé trudge) S7 2.Co che quan ly lat suat sau chor ky dér mot (1988-2000) 3] 22 1 Giai doan 1988-1990 222 Giai đoan 1991-1995 ! - 3 2.Cơ chế quản lý lãi suất trong thểi kỳ hội nhập kinh tế cao và tự do hóa tài chính 47 23 1 Giai đoan từ 08 2001-06 2002 47 2 3.Giai đoạn từ 06 2002 đến nay 49 3.CHƯƠNG 03: TỰ DO HÓA LÃI SUÁT VÀ NHỮNG BIỆN PHÁP HẠN CHẺ RỦI RO LAI SUÁT TRONG HỌAT ĐỘNG KINH DOANH CỦA NHTM 53 3.Những giải pháp tự do hóa lãi suất trong tiến trình tự do hóa tài chính hiện nay 3 1 1 Giải pháp vĩ mô 3 1 2 Giai phap vi mé 3.2,Một số biện pháp nghiệp vụ nhằm hạn chế rủi ro lãi suất trong hoạt động kinh daanh của NHTM 3 2 1 Bảo hiểm rủi ro băng hợp đông kỳ han 3 2 2 Bảo hiểm rủi ro bảng hợp đồng tương lại 3 23 Bao hiém rủi ro băng hợp đông quyên chon 32 4 Bảo hiểm rủi ro bằng hợp đồng hoán đối PHAN KET LUAN Tài liêu tham khảo Phan phu luc DANH MUC CAC CUM TU VIET TAT DUNG TRONG LUAN VAN NHT™ Ngân hảng thương mại NHTW Ngân hàng trung ương WY NHNN Ngân hang Nhà Nước WH NSNN Ngân sách Nhà nước + TTTT Thị trường tiên tệ te TTTTLNH Thị trường tiên tệ liên ngân hảng DW TCTD Tê chức tín dung SN TICK Thị trường chứng khoán 0 XHCN Xã hội chủ nghĩa ` CSLS Chính sách lãi suất el C DNTN Doanh nghiệp tư nhân me DNNN Doang nghiệp Nha nước mm fF KTTE Kinh tê thi trường WH NHTMCP Ngắn hàng thương mai cô phản + HTXTD Hơp tác xã tín dụng th HDBT Hội đồng bộ trường A6 DANH MUC CAC BANG, BIEU, CONG THUC Chương 0}: Những vấn dễ chung về NHTM, lãi suất, tự do hóa lãi suất và rủi rõ lãi su ñf trong nên kinh tế Biéu 1,2 Trạng thái cân bằng của lãi suất và sư biển động cung cầu quỹ cho vay thiết lập lại trạng thái cần bằng mới Công thức1 3 1 Tính thời lượng trung bình của lải sản nợ và tài sản có Công thức | 5 2 Tông mức thay dỗt của vốn tư cỏ khi lãi suất thay dai Công thức 1 5 3 Xác định thời lượng của một tài sản tài chỉnh Công thức 1 3 +4 Thời lượng được do lường bằng sư nhay cảm của lãi suất Công thức 1 3 5 “Sự thay đổi của vốn tự có khi lãi suất thì trường biến động được do lưỡng băng sự chênh lệch thời lương có diểu chỉnh Công thức l 3 6 Su thay dé: của thu nhập ròng trước sư biên đồng của lãi suất được do lượng bảng khe hở lãi suất Công thac 1 3 7 Tông mức chênh lệch øiả trị lịch sử giữa tải san co va tar san no Chuong (2: Cơ chế quản lý lãi suất của NHNN Việt Nam trong thời gian qua va quá trình tự do hóa lãi suất ở Việt VÏam ») Bang 2 la Lai suat quy dinh tir (985 dén 198% = LŨ Bang 2 1b Biểu lãt suất ban hảnh ngay 02 07 1987 Bang 2 le Ty lé thu chi ngan sách so với GDP 1986-1] 988 12 Bang 2 2a Bicu Jai suat ban hanh ngày 16,03,1989 va U1 04 1989 13 Bang 2 2b Diễn biển lam phát nắm 1989 [+4 Bang 2.2 Điều chình lãi suất năm |989-1990 13 Hang 2 2d Diễn biên lạm phát 989-1990 16 Bang 2 2d Lãi suất theo quyết đính 202 ban hành thang 10 1991 Bang 2 2c Biểu lãi suất thơi kỳ 0L 1992 Dang 2 2g Chỉ số giá cả từng tháng trong suối thời kỳ 1991-1993 Bang 2 2Ìì Biêu lãi suất ban hành ngay 20 04 1993 Đang 2 2k Toc dé tăng trương GDP vả cơ cầu giai doan 1991-1996 Bang 2 2] Điều chính lãi suất ngäy 0L 10 1996 Bang 2 2m Biểu tran lãi suất bạn hành ngày 01 07 1997 và L7 08 1998 Bang 2 in Điều chỉnh trần lãt suật cua NHNN trong nấm 1999 Bang 2 2p Toe dé Ling inrong GDP vial đoan (993-1999 Bang - 3L Cơ cau tăng trương GDP theo các thành phần kinh té eae adn 1995-1999 26 Bảng 2.2r Tỉnh hình lạm phát và lãi suất giai đoạn 1990-1993 27 Bảng 2 3a Điều chỉnh lãi suất cơ bản của NHNN trong năm 2001 Chương 03: Tự áo hóa lãi suất và những biện pháp hạn chế rủi ra lãi suất trong hoạt động kinh doanh của NETM 28 Cong thức3 | 1 Khe hở nhay cảm lãi suất 29 Công thức 3 1 2 Sự thay đôi của vốn tự có khí lãi suất thì trường biến đông được đo lường bảng sự chênh lệch thời lượng có điều chỉnh.| 3 Thay đồi giá trị hợp đồng tương lai trước biến động lãi suất 31 Công thức 3. II Số lượng hợp đông tương lai cần thiết cho một giao dịch bảo hiểm rủi ro lãi suất Chuong 01: 1.CHƯƠNG 01: NHỮNG VẬN DE CHUNG VE NGAN HANG THUONG MAI, LAI SUAT, TU DO HOA LAI SUAT VA RUI RO LAI SUAT TRONG NEN | KINH TE | 1.Hoại động kinh doanh của NHTM trong nên kính tế thị trường 1. Bản chất của NHTM: -Thực chất, NHTM là một doanh nghiệp hoat động trong lĩnh vưc kinh doanh tiên tê NHTM thu hút các nguồn vốn nhàn rỗi trong xã hội rôi cho vay đôi với các đoanh nghiềp thuôc các thành phân kinh tế đang cân vấn.
Đó là hoat động kinh doanh đặc biệt- kinh doanh trong lĩnh vưc tiên tê Xét về bản chất của doanh nghiệp đắc thủ này, thì phải xét trên hai khía canh: I Khía canh kinh tế thông qua nghiệp vụ nơ, NHTM “vay” “quyền sử dụng trên tê” từ công chúng và cac thành phân kinh tế trong môt thờ: gian nhất định; rồi thông qua nghiệp có, NHTMI lại di “cho vay” lai chính “quyền sử dụng tiên tệ” này trong một thời gian nhất định đội với các khu vực cân vốn. Quan hệ kinh doanh giữa NHTMI và các đối tác của nó dựa trên lòng tin; NHTMI vay von trong xã hội và luôn mong muốn người đi vay sử dung vốn đúng muc đích, trả von dung thời han cam kết đề NHTMI hoàn trả vận cho người ký thác; ngược lai khách hàng vay von cing luén mong lam ăn có hiệu quả đề có tiên trả nợ ngân hang, via co tích lũy đê tôn tai vả phát trién.Khia canh xã hôi qua hoat đông kinh của mình, NHTMI thiết lâp nên mỗi quan hệ giữa NHTMI và các đối tương khác trong xã hôi Những quan hê này gắn chặt với từng phương thức sản xuất xã hôi Do vậy vẻ mặt xã hồi, hoat động NHTM phục vu cho mue đích của Nhà nước và Đảng câm quyền 1. Các nghiệp vụ cứu NHTM - Ì IL2.1 Nghiép vine: Nghiệp vụ nợ cua NHTM gop phan hinh thanh tai san no Tài sản nơ của các NHTM trên thé giới thường tâp trung vào các nhóm sau 1.Nguồn vốn pháp định 2 _ Nguồn vốn ký thác : ss 3 Nguồn vôn vay 1.aNguân vẫn pháp định : Vấn điều lễ, hay vỗn pháp định hoc vốn tự có của NHTM phải lớn hơn mức tối thiêu quy định cho hoại động kinh doanh ngân hàng bởi chính phủ nước sở tai Qua thời gian hoat đông, vốn điều lẻ được bô sung và tăng dân dưới nhiều hình thức khác nhau Vôn pháp định của NHTM hình thành đo tỉnh chất sở hữu của NHTM quy định: NHTM( quốc doanh,100% vôn điểu lệ do Nhà Nước cấp. NHTM cẻ phần, vôn pháp định hình thành từ sự đóng gop cua od dang, NHT™M liên doanh, là vôn đóng góp cô phân của các bên tham mia liện doanh 1.Nguôn vôn ký thúc.
Bao gồm các loại ký thác không kỹ han, ký thác có kỳ hạn và tiết kiệm, ký thác và tiên gửi khác Nguồn vỗn ký thác là nguồn vốn mà xã hội, công chúng, các tầng lớp dân cư, các doanh nghiệp gửi vào NHTM Thưc chất đây là nguồn von NHTM đi vay từ xã hôi Dưa vào thời gian hoản trả và một số yêu tô khác mả chia thanh cdc loai ky thac co ky han và không ky han, tiết kiêm Đặc biết ký thác không ky hạn không có ngày đảo han, chủ thế ký thác có thể đòi hoàn lai bắt cứ luc nao, dam bảo nguyên tắc khả dụng, nỏ có ÿ nghĩa như một khoản NHTM gin hồ mà thôi ! 1.c NgHôH 1Ö vựp : -Các khoản vay trên thị trường tiền tệ chiếm môt tỷ trọng đáng kê trong tổng nguồn vốn hoạt động của NHTMI.