Kỹ năng Thăm viếng, giới thiệu người khác Từ vựng _ Từ vựng chỉ các mối quan hệ, từ vựng liên quan đến thăm viếng, các mối quan hệ và lời chào hỏi Ngữ pháp 9|, -(©)= tị, -0‡/o| Z† Vănhoá Phép tắc trong việc thăm viếng của người Hàn Quốc *XekBsete KOREA FOUNDATION KE Kockein Bank ae > #H| Từ vựng chỉ các mối quan hệ SHH] hậu bối (người lớp sau) “#9Ì chủ nhân AA thượng cấp (cấp trên) lu nhân viên (cấp dưới ) › HE gữi 0|§| Từ vựng liên quan đến thăm hỏi Myst} mời ANS} giới thiệu 2 we nhận lời mời ANS m† được giới thiệu HHSC} thăm hỏi. Slaps Ett chào hỏi b ĐIAHBE các mối quan hệ và lời chào hỏi #3 2t]. Tôi sẽ ăn rất ngon. (Nói trước khi ăn) Tôi đã ăn rất ngon.
Xin lỗi đã làm phiền. 18 7IIert [Xo os mang đến, đem đến tương tự lẻ nghị, phép tắc As Assit 22 lo ling sử dụng (thường dùng ở cuối thu) kính thư, dâng lên ‘act ae cho vào, bỏ vào, để vào. tư vấn, bàn bạc oat sém ett aaa đóng văn phòng tư vấn. mat trang phuc trang trong oy ae nhà (kính ngữ) đường (ăn) AAS} chú tâm, cần thận att +z|E HỊL† cấm, mang (túi, cặp), xách.
phát ra tiếng, 3a nhân viên B07 IC #&öt† đi vào buốn chán AIC} chụp (ảnh) tIXH »Irt sở, chạm vào. rửa AAC} bat (tivi) HA 9‡zsItt trước tiên, đầu tiên bắt tay 8 _ kem ae chị danh thiếp. thông báo, chỉ dẫn II œs† cởi ra, bộ ra liên lạc 36 Kỹ năng Hẹn gặp, xin phép làm một việc gì đó Từ vựng _ Từ vựng liên quan đến hứa hẹn, từ vựng liên quan đến địa điểm Ngữ pháp ot, -(©)L|7‡, -A| #†r†, -0|/o|= =|F† Vănhoá Điểm hẹn của người Hàn Quốc XckB=ees KOREA FOUNDATION KE Kookrin Bank ae > Oks BEY 0|ÿ| Từ vựng liên quan đến hứa hẹn ofa} st4:8 xz|r} 94:8. et 2z]r†/ 3B 2zI#† hứa hẹn giữ lời hứa thất hứa, không giữ lời hứa oS a] LSI} obs 2 wR BC} 7IdteIt hủy cuộc hẹn thay đổi cuộc hẹn chờ, chờ đợi ghey #]e]lr† etait gap chia tay liên lạc › &l⁄+ #HEi 0|§| Từ vựng liên quan đến địa điểm = ST viện bảo tàng 11] 334 bao tang my thuat NHÿƑS| 5ÄZ## quảng trường gặp gõ, UHS}Z] trung tam mua sắm cao cấp.
nơi gặp gỡ Hy GAS. ban hướng dẫn AFA} tram ding xe buyt 4® khu mua sắm 38 C= #1 (e8) nịnt RO ANS cảm. cham (tay) điểm cần lưu ý aay| Set sr† đột nhiên giày leo núi quên aac sc a sửa, chữa. Jam ami, im én tuyệt đối HAPS =‡0|El (4#) Z†z‡ö|r† văn phòng khoa.
cái bật lửa, cái hộp quet kiểm tra ag =A|7t 34H uz quảng trường có vấn để giờ chính xác Zz ZAR ee con đường giặt bằng nước vật chuẩn bị (ntS8) H?Irt BRAC TIẹF† đi ra (đón ) (bị, được) thay đối hút (thuốc lá) (ntS8) Lịort tia #iel xác nhận, chứng thực đi ra (đón) thay đổi =z II š|H| luận văn, bài báo cáo khoa học ăn tự chọn. hội phí =rt FIC š|9IA chậm, muộn sói phòng họp. xe sa #18 ngủ đậy muộn biết phòng nghỉ eit SI85I thuốc lá di ra ngoài 56 4 x7] 9) MUA SAM (2 Kynang Cách nói khi mua sắm, cách nói so sánh Từ vựng __ Danh từ đơn vị (2), từ vựng liên quan đến mua đồ, từ vựng liên quan đến trạng thái của sự vật Ngữ pháp #FỊ, vĩ tố định từ dùng với tính từ - (©) L„ vĩ tố định từ thì hiện tại~E Văn hoá Mua sắm ở Hàn Quốc *Xekpsete FOUNOATON KE Kookrin Bank ae » EL9|E4A| = (2) Danh từ đơnvị (2) N + $. - \ NE YÏ bộ (quần áo) 38 đôi gày, tất) 2Ä] đôi (khuyên tai) At 18, trang fot ey T3 ey \ J HHМ 0] doa, chum HỆ TL] giỏ, rổ AYA} hop “Ä'^Ì túi ny-lông, bịt ny-lông > gai Ap Be 043] Từ vựng liên quan đến mua sắm at re] Et† Bbc sl#zI† tìm kiếm vừa ý vừa phù hợp SESH} Aric wast} abet} đặt hàng tính tiền đồi đồ (đổi sang đồ khác) trả đồ (lấy lại tiền) 58 4II El0 # MST} ??96|t† quả quýt nhanh thời trang, thịnh hành.
7E xe Als chức năng, kỹ năng bút chì kim sin phim 7E #©ttt Ee khí thế, tâm trạng, Seorak-san, ntti Seorak card, thé (nhu thé tin dung) es ^u= EEä|r‡ máy tính xách tay khu mua sắm, shoppingmall chắc chắn FU Hl Ct ai cũng thế, mọi người mot cach dé ding ban Chefotct wy Bolt da dang siêu thị cần thiết Elo| Act stay từ đi, mang Halla-san, mii Halla ciate! +iärt #eIg thiết kế nhạt, nhạt nhéo cửa hàng giảm giá ICH ÿWEH chỉ gói túi xách tay 76 az THU TIN Kỹ năng Cách chuyển lời thăm hỏi và lấy thông tin Từ vựng Phó từ liên kết, từ vựng liên quan tới thư tín (1), từ vựng liên quan tới thư tín (2) Ngữ pháp -A| #|r‡, -(©)El, vĩ tố định từ thì tương lai -(©)= Văn hoá Email và tin nhắn qua điện thoại Bioey | KOREA “. KE Kookrin Bank FOUNDATION 9330256. » Ala] Be phancothé > ZAl BHA 354 Từ vựng liên quan đến triệu chứng ASB 4zI† 7]##† eo] Uc #89] tỳet† bị cảm (cúm) ho sốt sổ mũi ayo] ct 237} e Sp cl rối loạn tiêu hóa khó tiêu. bị thương, bị trầy xước APE Uc s2} t}† alate có vết thương.
chảy máu nang rs AVS as đau đầu dau rang dau bung, dau da day 78 7täq >i†ölr† NI ngứa bảo quản, giữ gìn. #79† S8 Art thuốc cảm. uống thuốc được tiêm BAI =zjxH xã kiểm tra bị gãy (tay, chân) đơn thuốc 0| zc 2 đun, nấu sưng đầu tiên ‘Ae HIEHIC Rl Sct cái nổi vitamin C được chữa trị (=8) =rị SAoICt Z‡mel mở mắt bị tiêu chảy. cafein OF AS 2 Sct thuốc đau đầu.
sau khi ăn hì mũi all oS BEECH TỊT† thứ hai bôi thuốc đào, khoan. tiếir† 6t Sut nhức, buốt duy trì hiệu quả aioe HAH? [otCt liệu pháp dân gian hắt xì hơi, nhảy mũi 96 Ò nJ eo] BỆNH VIỆN Kỹ năng Cách nói về triệu chứng của bệnh, cách nói thể hiện sự bắt buộc Từ vựng _ Bộ phận cơ thể, từ vựng liên quan đến triệu chứng, thuốc, bệnh viện, biểu hiện thường dùng (trong bệnh viện/ hiệu thuốc) Ngữ pháp Vĩ tố định từ thì quá khứ -(©) L, n‡r†, ~o‡/o|0‡ 5‡† Văn hoá Việc sử dụng bệnh viện và hiệu thuốc ở Hàn Quốc KBSEIĐ | KOREA = KE Kookmin Bank | FOUNDATION ae > #4 1A| Phó từ liên kết -18] aay oat agzyt va tuy nhiên nhưng thế nhưng. #1 eH -1zlWl / T8 tuy vậy, nhưng nên, vì vậy vậy thì / thế thì › #12| #Hi 0|‡| (T) Từ vựng liên quan tới thư tín (1) cr \ Pr ( +& | dia chi | pod ` ~ ——-. : Sas M2] thư S]^Ì bưu thiếp mã bưu chính ast quý khách, các ngài is \ —3 24/58 ALE buukien -B& phong bi PEE tem Ripe ti wee ee 7) au điện tín nhanh, chuyển phát nhanh.
thu bảo đảm. 'thư gửi bằng đường hàng không. > BAX] SEE 0|‡| (2) Từ vựng liên quan tới thư tín (2) #^lB uư + ĐH GACH oa veBolt} +#Š buukện: 5 +9S AAS buuthiép FEES card, thiep Lưuý từ vựng ##Ã|F| và #O|E‡phát âm giống nhau. 98 3K KB Kookmin Bank F?!>=1Ju1Id _ㆠLỊr† (aS) Sct soSaAle hỏng hóc, hư muối (kim chỉ) kỹ thì năng lực tiếng Hàn.
THRICE tö|7| CHS] ‘Stu vỡ, bể cuộc thi nói đãi, khao MS ®7IE XI nghịch tuyét, chọi tuyết OHS SH sản trượt tuyết vườn cây 116 MỤC TIÊU BÀI HỌC sKỹnăng Cách xác nhận, chỉ đường s Từ vựng Phương tiện giao thông (2), những cấu trúc và từ vựng liên quan đến giao thông (2), toà nhà, phương hướng di chuyển s Ngữ pháp -0|/o|^{ <chỉ quan hệ lần lượt trước sau về mặt thời gian>, -X|®?, số thứ tự s Vănhoá Biển báo đường của Hàn Quốc aioe | KOREA AF Ke KE Kookmin Bank ` = FOUNDATION 3 > DSC! (2) Phuong tién giao théng (2) H{A/ EXA| xe buyt /tacxi 2IMlBi^ xe buýt nội thành ayaa: xe buýt ngoại thành eS xe buýt tuyến ngắn pea Pe ee nding, = at aa] tắc xi thường aac ay "hông tà sec sey] tắc xi cao cấp. apa ay] tắc xi loại lớn › mE zl£i 0|‡| 5! Z£ðl (2) Những cấu trúc và từ vựng liên quan đến giao thông (2) ` ` ae (0ì 0s oF ee se wa cổng số 1, cửa ra số 1 đường tàu số 1 a oats nơi đổi tuyến hướng a WS 7S 722 LAE ge đi 'thẻ giao thông phí cơ bản. bản đổ lộ trình. ngõ, hẻm Aas AA BBO]aN góc đường lwxeimsas.mgl xe lửa` đi ngang qua.
471 ngã: ba ae ngã š tư | đường HeEs dànhaeba riêngEecho. đường pc > Øi Toànhà nee na me siêu thị tiệm làm tóc (nữ) trạm xăng b MEậP O|# Phương hướng di chuyển 2Eozzk}| salts | 9#ezzh† | 4i2ldsh† | #%9l£7h† đi về bên phải rẽ phải đi về bên trái rễ trái đi thẳng Zdstt đi thẳng | ##7† đi thẳng #zt đi miết Zt | đi qua, vượt qua #?t† đi băng qua Sovfel geet bay Đổi be) | đi ra (hướng eT xa phía | hee ra (hướng về phía quay lạ ey: người nói) người nói) 118 >ke KB Kookmin Bank 421C 2115) WE} (201g) Sct 8eImimel 'Nanta (một loại hình nghệ thuật hiện quay đấuxe (tạigóc đường) công viên Olympic HỘ NON ốm gee buổi phát biểu sin van dong Worldcup go ae Het ay nhân viên giao hàng là đậu ata giana yor bút chì màu. 136 MỤC TIÊU BÀI HỌC eKynang Để lại tin nhắn qua điện thoại, đặt chỗ trước s Từvựng Từ vựng liên quan đến điện thoại (1), từ vựng liên quan đến điện thoại (2), từ vựng liên quan đến điện thoại di động s Ngữpháp -(©)#j¬, -2| #lol, -(©) z2I|@ s Văn hoá Văn hóa thông tin của người Hàn Quốc %sKBsttes | koRrA | KB Keokmi Bank: FOUNDATION ae > MAS} SHEA 043] (1) Từ vựng liên quan đến điện thoại (1) Fl Aas} ^)9144#t ^IWIlS† ”}wls aq as điện thoại quốctế | điệnthoạiliêntinh | - điện thoại nội hạt mã quốc gia mã khu vực > MAS} SHE 0|‡| (2) Từ vựng liên quan đến điện thoại (2) `. : 2‡*#)9I r+†/ 2 S23} 5#} £o|t† 314sr† nói ee qua dién thoai ae ban may Ao) $ AA kết nối không có trong văn phòng lz 7d wss xs=t† * BE #22 4A để lại tin nhắn.
bấm số phim sao phim thang > ScCHAS} SHE 043] teevung lien quan dén dién thoai di déng na #2‡ J22l2† .©r} 2a} oA) Bue} 4i8}7)8 7 có tin nhắn. gửi tin nhắn tắt điện thoại ARO se} sJelzl?