CHƯƠNG I: SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP TRONG MÔN TỰ NHIÊN – XÃ HỘI CẤP TIỂU HỌC 1. Đặc điểm môn Tự nhiên – Xã hội Tự nhiên và Xã hội là môn học bắt buộc ở các lớp 1, 2, 3 được xây dựng và phát triển trên nền tảng tích hợp những kiến thức về thế giới tự nhiên và xã hội. Nội dung giáo dục môn học được tổ chức theo các chủ đề: gia đình, trường học, cộng đồng địa phương, thực vật và động vật, con người và sức khoẻ, Trái Đất và bầu trời. Các chủ đề này được phát triển theo hướng mở rộng và nâng cao từ lớp 1 đến lớp 3.
Mỗi chủ đề đều thể hiện mối liên quan, sự tương tác giữa con người với các yếu tố tự nhiên và xã hội. Tuỳ theo từng chủ đề, nội dung giáo dục giá trị sống và kĩ năng sống; giáo dục các vấn đề liên quan đến việc giữ gìn sức khoẻ, bảo vệ cuộc sống an toàn của bản thân, gia đình và cộng đồng, bảo vệ môi trường, phòng tránh thiên tai,. được thể hiện ở mức độ đơn giản và phù hợp. Môn học coi trọng việc tổ chức cho học sinh trải nghiệm thực tế, tạo cho học sinh cơ hội tìm hiểu, khám phá bản thân cũng như thế giới tự nhiên và xã hội xung quanh; vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học vào thực tiễn, học cách ứng xử phù hợp với tự nhiên và xã hội.
Với những đặc điểm về nội dung và cách tổ chức dạy học như đã trình bày, môn Tự nhiên và Xã hội có nhiều cơ hội để góp phần hình thành, phát triển ở HS các phẩm chất chủ yếu, các năng lực chung và năng lực đặc thù của môn học – năng lực khoa học. Cụ thể: - Các phẩm chất chủ yếu bao gồm tình yêu con người, thiên nhiên; đức tính chăm chỉ; ý thức bảo vệ sức khoẻ của bản thân, gia đình, cộng đồng; ý thức tiết kiệm, giữ gìn, bảo vệ tài sản; tinh thần trách nhiệm với môi trường sống. - Các năng lực chung gồm: tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo. - Năng lực khoa học gồm 3 thành phần: nhận thức khoa học; tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh; vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học 1.
Yêu cầu cần đạt về phẩm chất, năng lực học sinh đối với môn Tự nhiên và Xã hội 1. Yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực 1. Yêu cầu cần đạt về phẩm chất Những biểu hiện về phẩm chất có thể hình thành được cho HS trong môn Tự nhiên và Xã hội Phẩm chất Biểu hiện Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 1.Yêu nước - Yêu thiên - Làm được một số - Nhận thức được sự - Lựa chọn và đề xuất nhiên và việc phù hợp để cần thiết phải bảo vệ cách sử dụng thực có những chăm sóc, bảo vệ môi trường sống của vật và động vật hợp việc làm cây trồng ở trường thực vật và động lí. Chia sẻ với thiết thực hoặc ở nhà và đối vật.
những người xung bảo vệ xử tốt với vật nuôi. - Nêu được những quanh để cùng thực thiên việc làm để bảo vệ, hiện. hạn chế sự thay đổi môi trường sống của - Trình bày, giới thiệu thực vật, động vật được một trong số - Bày tỏ được sự gắn và chia sẻ với những - Yêu quê các sản phẩm của bó, tình cảm của người xung quanh địa phương dựa trên hương, tự bản thân với làng cùng thực hiện. các thông tin, tranh hào về xóm hoặc khu phố quê ảnh, vật thật,.
- Nhận biết được bất - Kính - –Thể hiện sự tôn kì công việc nào trọng, trọng và có ý thức đem lại lợi ích cho biết ơn giữ vệ sinh khi đi cộng đồng đều người lao tham quan di tích đáng quý (tôn động, văn hoá, lịch sử trọng người dân Phẩm chất Biểu hiện Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 người có sống trong cộng hoặc cảnh quan công với đồng). nước; - Làm được một số tham gia công việc thiết các hoạt thực để đóng góp động đền cho cộng đồng ơn, đáp (giữ trật tự, vệ sinh nghĩa đối nơi công cộng, có với nếp sống văn minh những lịch sự). người có công với nước. Nhân ái - Yêu quý, - Thể hiện được tình - Thể hiện được sự - Bày tỏ được tình quan tâm, cảm và cách ứng quan tâm, chăm sóc cảm, sự gắn bó của chăm sóc xử phù hợp với các yêu thương của bản bản thân với họ người thân thành viên trong thân với các thế hệ hàng nội, ngoại.
trong gia gia đình. trong gia đình. - Yêu - Thể hiện được tình - Thể hiện được sự - Giới thiệu được một thương, cảm và cách ứng gắn bó với các bạn, cách đơn giản về tôn trọng xử phù hợp với tình cảm với các truyền thống nhà bạn bè, bạn bè, giáo viên thầy cô giáo thông trường. thầy cô và và các thành viên qua việc tham gia những - Bày tỏ được tình khác trong nhà các sự kiện được tổ người khác cảm hoặc mong ước trường.
chức ở nhà trường. của bản thân đối với nhà trường. Phẩm chất Biểu hiện Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 3.Chăm chỉ - Có ý thức vận dụng kiến - Làm được một số - Làm được một số - Làm được một số thức, kỹ việc phù hợp để việc phù hợp để giữ việc phù hợp để giữ năng học giữ nhà ở gọn sạch nhà ở (bao gồm vệ sinh xung quanh được ở gàng, ngăn nắp. cả nhà bếp và nhà vệ nhà.
trường vào cuộc sống. - Làm được những - Tích cực tham gia - Thường việc phù hợp để - Tích cực tham gia vào hoạt động kết xuyên giữ lớp học sạch vào các sự kiện được nối với xã hội của tham gia đẹp. tổ chức ở trường. nhà trường.
các công - Có ý thức giữ gìn và việc gia - Thực hiện được việc làm được một số đình vừa giữ vệ sinh khi tham việc phù hợp để giữ sức với gia một số hoạt vệ sinh trường học bản thân. động ở trường. và khu vực xung - Thường quanh trường. xuyên tham gia các công việc của trường lớp, cộng đồng vừa sức với bản thân Phẩm chất Biểu hiện Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 4.Trung - Trung thực trong - Trung thực trong - Trung thực trong thực ghi lại và trình bày ghi lại và trình bày ghi lại và trình bày kết quả quan sát kết quả quan sát kết quả quan sát được.
- Trung thực khi báo - Trung thực khi báo - Trung thực khi báo cáo kết quả làm cáo kết quả làm việc cáo kết quả làm việc việc của bản thân, của bản thân, trong của bản thân, trong trong nhận xét việc nhận xét việc làm và nhận xét việc làm và làm và sản phẩm sản phẩm của người sản phẩm của người của người khác. Trách nhiệm - Có ý thức - Có ý thức giữ vệ - Có ý thức giữ an - Có ý thức phòng giữ vệ sinh cá nhân. toàn cho bản thân, tránh tác hại của sinh cá các bạn và người thuốc lá, rượu, ma - Thực hiện đúng các nhân, khác khi tham gia tuý. quy tắc giữ vệ sinh thực hiện các hoạt động ở - Xây dựng và thực cơ thể; tự đánh giá các qui trường.
được việc thực hiện được thời gian tắc bảo hiện giữ vệ sinh cơ - Luyện tập được một biểu phù hợp (theo vệ sức thể. số cách ứng phó, mẫu) để có được khoẻ và giảm nhẹ rủi ro thói quen học tập, an toàn thiên tai thường vui chơi, ăn uống, cho bản - Thực hiện được xảy ra ở địa nghỉ ngơi điều độ và thân, gia việc sử dụng trang phương. đình, bạn phục phù hợp với bè và thời tiết: nắng, - Chia sẻ với những những mưa, nóng, người xung quanh người lạnh để giữ cho cơ và cùng thực hiện xung phòng tránh rủi ro Phẩm chất Biểu hiện Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 quanh. thể khoẻ mạnh.
- Có ý thức giữ an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với một số cây, con vật và chia sẻ với những người xung quanh cùng thực hiện. - Có ý thức bảo vệ mắt, không nhìn trực tiếp vào Mặt Trời và chia sẻ với những người xung quanh cùng thực - Thực hiện được hiện. việc giữ vệ sinh khi tham gia một - Có ý thức số hoạt động ở sử dụng - –Thực hiện được trường. tiết kiệm, việc giữ gìn và sử giữ gìn, dụng cẩn thận, bảo vệ đúng cách các đồ - Có ý thức tiêu dùng những đồ dùng, thiết bị của tiết kiệm, bảo vệ dùng, vật lớp học và trường môi trường.
- Có ý thức bảo vệ dụng của học. - Có ý thức giữ vệ môi trường sống gia đình, sinh khi đi tham của thực vật và xã hội. quan di tích văn - Làm được một số động vật. - Có ý thức hoá, lịch sử hoặc việc phù hợp để chăm cảnh quan thiên chăm sóc, bảo vệ sóc, bảo nhiên.
cây trồng ở trường Phẩm chất Biểu hiện Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 vệ thực hoặc ở nhà và đối vật và xử tốt với vật nuôi. động vật, giữ vệ - Có ý thức bảo vệ sinh, bảo động vật hoang dã. vệ môi trường. - – Không đồng tình với những hành vi xâm hại thiên nhiên, săn bắt động vật quý hiếm.
Yêu cầu cần đạt về năng lực chung Những biểu hiện của năng lực chung có thể hình thành cho HS trong môn Tự nhiên và Xã hội Năng lực Biểu hiện chung Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 1. Năng lực tự chủ và tự học - Tự phục - Biết tên một số thức vụ, chăm - Biết giữ vệ sinh cơ - Biết cách phòng tránh ăn, đồ uống và hoạt sóc sức thể. cong vẹo cột sống. động có lợi cho các khỏe bản cơ quan tiêu hoá, - Biết tên các thức - Biết hít vào, thở ra thân tim mạch, thần kinh.
ăn, đồ uống giúp đúng cách và tránh cho cơ thể khoẻ xa nơi có khói bụi - Biết cách phòng mạnh và an toàn. để bảo vệ cơ quan tránh một số chất và hô hấp. hoạt động có hại đối - Biết các hoạt động với các cơ quan tiêu vận động và nghỉ - Biết uống đủ nước, hoá, tim mạch, thần ngơi có lợi cho sức không nhịn tiểu để kinh (ví dụ: thuốc khoẻ. phòng tránh bệnh lá, rượu, ma tuý).
- Biết cách bảo vệ sỏi thận. - Xây dựng và thực các giác quan - Lựa chọn được trang hiện được thời gian trong cuộc sống phục phù hợp theo biểu phù hợp (theo hằng ngày, đặc mùa để giữ cơ thể mẫu) để có được biệt biết cách khoẻ mạnh.