Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Bà Y T¾ VIÆN VÆ SINH DÊCH TÄ TRUNG ¯¡NG -----------------*------------------ L¾I Vi KIM SĀ L¯U HÀNH VÀ KHÀ NNG LY GIÀI CĂA THĀC KHUÀN TH TÀ (VIBRIOPHAGE) æ MÔI TR¯äNG N¯âC NGO¾I CÀNH T¾I MàT SÞ TÈNH MIÀN BÂC VIÆT NAM LUÀN ÁN TI¾N S) Y T¾ CÔNG CàNG HÀ NàI – 2023 1 Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Bà Y T¾ VIÆN VÆ SINH DÊCH TÄ TRUNG ¯¡NG -----------------*------------------ L¾I VŨ KIM SĀ L¯U HÀNH VÀ KHÀ NNG LY GIÀI CĂA THĀC KHUÀN TH TÀ (VIBRIOPHAGE) æ MÔI TR¯äNG N¯âC NGO¾I CÀNH T¾I MàT SÞ TÈNH MIÀN BÂC VIÆT NAM Chuyên ngành: Y t¿ công cáng Mã sß: 62.01 LUÀN ÁN TI¾N S) Y T¾ CÔNG CàNG Ng°åi h°ãng d¿n khoa học: 1. Đ¿ng Đąc Nhu HÀ NàI – 2023 ii LäI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan: Đây là công trình nghiên cąu khoa học căa riêng tôi, tÃt cÁ các k¿t quÁ và sß liệu trong lu¿n án do chính tôi thực hiện. TÃt cÁ các sß liệu trình bày trong lu¿n án là trung thực, mát phần ã °ÿc công bß trên t¿p chí khoa học trong n°ßc. Phần còn l¿i trong lu¿n án ch°a °ÿc ai công bß trong bÃt kỳ công trình nghiên cąu nào khác.
Tác giÁ căa luÁn án L¿i Vj Kim iii LäI CÀM ¡N Lái ầu tiên tôi mußn bày tỏ lòng bi¿t ¢n sâu sÁc nhÃt tßi TS. Nguyễn Đáng Tú, Khoa Vi khuẩn, Viện Vệ sinh dịch tễ Trung °¢ng, và PGS. TS Đặng Đąc Nhu, Khoa Y t¿ công cáng, Tr°áng Đ¿i học Y D°ÿc, Đ¿i học Qußc gia Hà Nái là những ng°ái thầy h°ßng dẫn khoa học, ã luôn giúp ỡ tôi, t¿n tình truyền ¿t những ki¿n thąc và kinh nghiệm quý báu ể tôi có thể hoàn thành lu¿n án. Tôi xin chân thành cÁm ¢n các Thầy/Cô trong các Hái áng khoa học chÃm ề c°¢ng, chÃm các chuyên ề và lu¿n án ã óng góp nhiều ý ki¿n quý báu ể tôi có thêm ki¿n thąc và hoàn thiện lu¿n án ¿t chÃt l°ÿng tßt h¢n.
Tôi xin bày tỏ lái cÁm ¢n chân thành tßi Trung tâm Đào t¿o và QuÁn lý Khoa học, Bá môn Y t¿ công cáng căa Viện. Các Thầy/Cô căa Trung tâm và Bá môn ã h°ßng dẫn, giúp ỡ tôi tć khi bÁt ầu khoá học Nghiên cąu sinh, trong quá trình học t¿p và ¿n khi hoàn thành lu¿n án này. Tôi xin bày tỏ lái cÁm ¢n sâu sÁc ¿n các anh chị và các b¿n căa Phòng thí nghiệm Vi khuẩn °áng ruát, Khoa Vi khuẩn, Viện Vệ sinh dịch tễ Trung °¢ng ã luôn quan tâm, giúp ỡ, hß trÿ tôi trong quá trình thực hiện nghiên cąu và hoàn thành lu¿n án. Cußi cùng con xin khÁc ghi công ¢n sinh thành, nuôi d°ỡng, d¿y dß căa cha mẹ hai bên gia ình; sự ăng há, áng viên, th°¢ng yêu, chăm sóc, khích lệ căa vÿ và các con; các anh, chị, em, áng nghiệp, những ng°ái luôn bên tôi và là chß dựa vững chÁc ể tôi yên tâm học t¿p và hoàn thành lu¿n án.
iv Nghiên cąu đ°ÿc hß trÿ kinh phí tć các đÁ tài/dā án: - Đề tài quỹ phát triển khoa học và công nghệ qußc gia (Nafosted) <Nghiên cąu sÁn xuÃt ch¿ phẩm sinh học dùng trong iều trị và xử lý các nguán n°ßc nhiễm các chăng vi khuẩn tÁ a kháng thußc= (Mã sß: 108. Nguyễn Đáng Tú chă nhiệm. - Đề tài nhánh <Nghiên cąu ặc iểm dịch tễ học phân tử và ặc tính kháng kháng sinh căa các chăng vi khuẩn tÁ O1, O139 và V. parahaemolyticus phân l¿p tć bệnh nhân tiêu chÁy và môi tr°áng n°ßc ngo¿i cÁnh= thuác dự án <Nghiên cąu nâng cao năng lực nghiên cąu các bệnh truyền nhiễm ã Việt Nam và chuyển giao kỹ thu¿t, công nghệ: 2020-2025= giữa Viện Vệ sinh dịch tễ Trung °¢ng vßi Tr°áng Đ¿i học Nagasaki, Nh¿t BÁn do TS.
Nguyễn Đáng Tú chă nhiệm. ii LàI CÀM ¡N. xii DANH MĀC HÌNH/S¡ Đà. TàNG QUAN TÀI LIÆU.
Mát sß khái niệm liên quan. Thực khuẩn thể. Thực khuẩn thể tÁ. Môi tr°áng.
Môi tr°áng n°ßc ngo¿i cÁnh. Nguán truyền nhiễm. аáng truyền nhiễm. Tổng quan bệnh tÁ.
Ph°¢ng thąc lây truyền. Tính cÁm nhiễm và miễn dịch. Dịch tễ học. Phòng bệnh tÁ và vÁc xin.
Kháng kháng sinh. Tình hình dịch tÁ trên th¿ gißi và Việt Nam. Tình hình dịch tÁ trên th¿ gißi. Tình hình dịch tÁ t¿i Việt Nam.
Tình hình nghiên cąu về sự l°u hành căa thực khuẩn thể tÁ. Đặc iểm hình thái, cÃu trúc căa thực khuẩn thể tÁ. Thực khuẩn thể tÁ hình cầu (spherical phages). Thực khuẩn thể tÁ d¿ng sÿi.
Sự l°u hành căa thực khuẩn thể và thực khuẩn thể tÁ. Sự l°u hành căa thực khuẩn thể. Sự l°u hành căa thực khuẩn thể tÁ. Tình hình nghiên cąu về khÁ năng ly giÁi căa thực khuẩn thể tÁ.
Các ph°¢ng pháp phát hiện và ánh giá khÁ năng ly giÁi căa thực khuẩn thể tÁ. Ph°¢ng pháp phân l¿p thực khuẩn thể tÁ tć mẫu n°ßc. Ph°¢ng pháp phân l¿p filamentous phage. Ph°¢ng pháp xác ịnh hình d¿ng thực khuẩn thể tÁ d°ßi kính hiển vi iện tử.
Kỹ thu¿t PCR. Kỹ thu¿t Southern blot. Cách xác ịnh khÁ năng ly giÁi căa thực khuẩn thể tÁ. Liệu pháp phage.
Liệu pháp phage là gì?. Áp dāng liệu pháp phage. Ąng dāng trong dự phòng, kiểm soát bệnh/dịch tÁ. Đặc iểm chung ịa bàn nghiên cąu.
PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU. Đßi t°ÿng, ịa iểm, thái gian nghiên cąu. Địa iểm nghiên cąu. Thái gian nghiên cąu.
Ph°¢ng pháp nghiên cąu. Ph°¢ng pháp thu th¿p thông tin. Sai sß và các biện pháp khÁc phāc. Xử lý, phân tích sß liệu.
Sự l°u hành căa thực khuẩn thể tÁ trong môi tr°áng n°ßc ngo¿i cÁnh t¿i mát sß tỉnh miền BÁc Việt Nam, 2018 3 2019. Mát sß ặc iểm chung căa các mẫu n°ßc ngo¿i cÁnh thu th¿p. K¿t quÁ xét nghiệm mẫu n°ßc, mái g¿c tôm bằng ph°¢ng pháp nuôi cÃy phân l¿p. K¿t quÁ xét nghiệm mẫu n°ßc bề mặt, mái g¿c tôm bằng ph°¢ng pháp PCR.
KhÁ năng ly giÁi căa thực khuẩn thể tÁ trong phòng thí nghiệm và trên thực ịa cáng áng ã các môi tr°áng n°ßc khác nhau. K¿t quÁ thử nghiệm khÁ năng ly giÁi căa thực khuẩn thể tÁ vßi mát sß chăng vi khuẩn tÁ và vi khuẩn °áng ruát khác. KhÁ năng ly giÁi căa thực khuẩn thể ã các iều kiện pha loãng m¿t á. KhÁ năng ly giÁi căa thực khuẩn thể vßi các iều kiện pH môi tr°áng khác nhau.
KhÁ năng ly giÁi căa thực khuẩn thể vßi các iều kiện nhiệt á môi tr°áng khác nhau. KhÁ năng ly giÁi căa thực khuẩn thể tÁ ßi vßi nguán n°ßc ngo¿i cÁnh cáng áng, năm 2020. Sự l°u hành căa thực khuẩn thể tÁ trong môi tr°áng n°ßc ngo¿i cÁnh. Mát sß ặc iểm chung về mẫu nghiên cąu.
Sự l°u hành căa thực khuẩn thể tÁ trong môi tr°áng n°ßc ngo¿i cÁnh. KhÁ năng ly giÁi căa các thực khuẩn thể tÁ trong các iều kiện pH, nhiệt á, m¿t á khác nhau. Trong phòng thí nghiệm. KhÁ năng ly giÁi căa thực khuẩn thể tÁ ã nguán n°ßc ngo¿i cÁnh cáng áng.
Đề xuÃt mát sß biện pháp can thiệp ể h¿n ch¿ sự bùng phát dịch tÁ. Sự l°u hành căa thực khuẩn thể tÁ trong môi tr°áng n°ßc ngo¿i cÁnh t¿i mát sß tỉnh miền BÁc Việt Nam. KhÁ năng ly giÁi căa các thực khuẩn thể tÁ. 112 CÁC CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN Đ¾N LUÀN ÁN Đà CÔNG BÞ.
113 TÀI LIÆU THAM KHÀO PHĀ LĀC x CÁC TĆ VI¾T TÂT Vi¿t đ¿y đă ti¿ng Anh GiÁi ngh*a ti¿ng ViÇt ATCC American Týp Culture Bá s°u t¿p chăng chuẩn Mỹ Collection Bp Base pairs Cặp baz¢ CAZ Ceftazidime Kháng sinh Ceftazidime CIP Ciprofloxacin Kháng sinh Ciprofloxacin CsCl Ceessi Clorua CS Colistin Kháng sinh Colistin CTX Cefotaxime Kháng sinh Cefotaxime CTXΦ Cholerae Toxin Φ Đác tß tÁ Φ EDTA Ethylene diamine tetra Axit Ethylene diamine tetra acetic acid acetic Fs1 Filamentous phage 1 Thực khuẩn thể d¿ng sÿi FS1 Fs2 Filamentous phage 2 Thực khuẩn thể d¿ng sÿi FS2 IMI mipenem-hydrolyzing Enzyme beta-lactamase ly giÁi βlactamas kháng sinh imipenem IMP Imipenemase Enzyme ly giÁi kháng sinh imipenem IS Insert sequence Trình tự chèn LB Luria-Bertani Môi tr°áng Luria-Bertani nuôi cÃy vi khuẩn MIC Minimal Inhibitory Náng á kháng sinh tßi thiểu ąc Concentration ch¿ sự phát triển căa vi khuẩn xi NAG Non-agglutinable Vibrios Chăng phẩy khuẩn không ng°ng k¿t vßi kháng huy¿t thanh ặc hiệu căa vi khuẩn tÁ O1, O139 NCBI National Center for Trung tâm Thông tin Công nghệ Biotechnology Sinh học Qußc gia, Hoa Kỳ Information NICED National Institute of Viện nghiên cąu Qußc gia về tÁ Cholera and Enteric và các bệnh °áng ruát Diseases OXA Oxacillinase Enzyme oxacillinase ly giÁi carbapenem OD Optical density M¿t á quang học PCR Polymerase Chain PhÁn ąng chußi Reaction PLB Polymycin B VPI Vibrio pathogenicity Vùng quy ịnh tính gây bệnh island căa Vibrio VNBC Viable but Nonculrurable Tình tr¿ng sßng không ho¿t áng WHO World Health Tổ chąc Y t¿ th¿ gißi Organization xii DANH MĀC BÀNG BÁng 2. Sß l°ÿng cặp mẫu n°ßc bề mặt mẫu mái g¿c tôm thu th¿p. Sß l°ÿng mẫu n°ßc theo cặp mẫu (mẫu n°ßc bề mặt và mẫu mái g¿c tôm) thu th¿p °ÿc trong giai o¿n 2018-2019. Tỷ lệ phân bß mẫu n°ßc bề mặt, mẫu mái g¿c tôm theo thể lo¿i mẫu, 2018 - 2019.
K¿t quÁ nuôi cÃy phân l¿p thực khuẩn thể tÁ theo mẫu n°ßc. K¿t quÁ nuôi cÃy phân l¿p thực khuẩn thể tÁ theo mẫu mái g¿c tôm, 2018-2019. K¿t quÁ phân l¿p thực khuẩn thể tÁ ã mẫu n°ßc bề mặt theo thái gian, 2018-2019. K¿t quÁ phân l¿p thực khuẩn thể tÁ ã mẫu mái g¿c tôm theo thái gian, 2018-2019.
K¿t quÁ xét nghiệm các gen ặc hiệu loài, gen ác tß và thực khuẩn thể tÁ mẫu n°ßc bề mặt bằng PCR, 2018-2019. K¿t quÁ xét nghiệm các gen ặc hiệu loài, gen ác tß và thực khuẩn thể tÁ mẫu g¿c tôm bằng PCR, 2018-2019. K¿t quÁ xét nghiệm PCR mẫu n°ßc bề mặt theo thái gian,. K¿t quÁ xét nghiệm PCR mẫu mái g¿c tôm theo thái gian, 2018- 2019.
K¿t quÁ phát hiện thực khuẩn thể tÁ theo ph°¢ng pháp xét nghiệm. KhÁ năng ly giÁi căa thực khuẩn thể tÁ vßi mát sß chăng vi khuẩn tÁ. Thử nghiệm khÁ năng ly giÁi căa các thực khuẩn thể vßi mát sß lo¿i vi khuẩn gây bệnh tiêu chÁy khác. KhÁ năng ly giÁi căa thực khuẩn thể ã các iều kiện pha loãng khác nhau.
KhÁ năng ly giÁi căa thực khuẩn thể vßi các iều kiện pH môi tr°áng khác nhau. K¿t quÁ thử nghiệm khÁ năng ly giÁi căa các thực khuẩn thể ã các iều kiện nhiệt á khác nhau. Thái gian tán t¿i căa thực khuẩn thể VP04 trong môi tr°áng n°ßc ngo¿i cÁnh cáng áng, năm 2020.