BYU CGLAO DUC VA DAU IAU TRUONG DAI HOC SU PHAM THANH PHO HO CHi MINH * (2 * KHOA LUAN TOT NGHIEP CU NHAN HOA HOC Chuyên ngành: Hóa hữu co PHAN PHU LUC 5 CAUHOLVA BAT TAPTRAC \IIÙI HOAHOCHU COLOR TING HOC PHO THONG GVHD: Th.S HS Xuân Đậu SVTH: Nguyễn Đức Duy THU VIER Trruang Đai-H: £ Su-F, TP SATS TATE THÀNH PHO HO CHÍ MINH 2010 KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP SVTH: NGUYEN ĐỨC DUY —————---—---T.mmmayannannnn-nsaam MỤC LỤC PH AN I. ĐẠI CƯ ƠN G PH AN UN G HỮ U CƠ.- 2 PHƯANH,HIDBOCACBONIN,. 5S SSSS PHAN III. HDROCACBON KHÔNG NO.
DA N XU ẤT HAL OGE N-A NCO L-P HEN OL- ETE. AN DE HI T- XE TO N- AX IT CAC BOX YLI C. CHUOI PHAN UNG HỮU CO.0::::sssesseeenennreceeeerseseeeeneees 89 DAP AN PHA N 1. ĐẠI CU ON G PHA N UN G HỮ U CƠ.-- eeeee s 126 ND saueeaeaaeeeeesexeosraerseseseseress 126 PHAN III.
HIDROCACBON KHÔNG NO.ccceceeseceeeeseesssaseeeeereneesees 126 PHAN IV: HIDROCACBON THOM: | cssccscssisisevesceesescicnantisicteacescauvesasten 127. DAN XUAT HALOGEN-ANCOL-PHENOL-ETE. ANDEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC. CHU ỖI PHA N UN G HỮ U CƠ.aựuựuựuauuuuavraaan GVHD: GVC,Th§ HO XUAN BAU 1 KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP SVTH: NGUYEN ĐỨC DUY PHAN I.
ĐẠI CUONG PHAN UNG HỮU CƠ Câu 1. Phan ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ thường A. xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng xác định B. xảy ra nhanh và cho một sản phẩm duy nhất C.
xảy ra nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng xác định D. xảy ra chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định Câu 2. Các hợp chất hữu cơ thường .với nhiệt và. Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra.trong cùng điều kiện, nên tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
(1), (2), (3) và (4) lần lượt là A. kém bền, dé cháy, chậm, một hướng duy nhất B. bền, dễ cháy, chậm, nhiều hướng khác nhau C. kém bền, dễ cháy, chậm, nhanh, nhiều hướng khác nhau D.
kém bền, dé cháy, chậm, nhiều hướng khác nhau Câu 3. Phản ứng CH;-CH;-CHOH-CH; (H;SO,đ,170°C)-> CH;-CH=CH-CH; + Hạ thuộc loại phản ứng nào? A. A, B, C đều sai Câu 4. Phan ứng nao sau đây là phan ứng thé? A.
CH;-CH,yCH,OH -rrpzc—* CHrCH=CH; + H,0 B. CH«C-CHạ + 2H, —7>—> CH;-CH;CH; ` C. CHy-CHy + Clone ——> CH¡-CH;CI + HCI Câu 5. Phan ứng nao sau đây là phan ứng tach? A.
CHy=CH-CH; +H, —>5—* CH3-CH;-CH; B. CH¿ + Clau„› =œœ® CH¡;CI + HCI D. CH¡-CH;CI a CH=CH; + HCI KON, ancol —————————————— ““=—= GVHD: GVC,Th§ HO XUAN DAU 2 KHÓA LUẬN TOT NGHIỆP SVTH: NGUYÊN ĐỨC DUY Câu 6. Cho các phản ứng: (1) C¿H¿ + Clognan/@S 3 C2HsCl + HCI (HI) C;H:OH + HBr > C)H;Br + H,O (II) C;H„+ HCI > C;H;CI (IV)CHOH ———+ C;H,+H;O 4 S04.190C Thuộc loại phan ứng thé là A.
Phan img CH;COOH + CH=CH > CH;COOCH=CH; thuộc loại phản ứng A. A, B, C đều sai Câu 8. Phản img: 2CH;CHO —————> CH¡;COOC;H; thuộc loại phản ứng A. A, B, C đều sai Câu 9.
Phản ứng: CH=CH + 2AgNO; +2NH; > AgC=CAg + 2NH,NO; thuộc loại phan ứng gi? A. A, B, C đều sai Câu 10. Phản ứng: 2CH;OH (H2SO,4/170°C)> CHỊOCH; + H;O thuộc loại phản ứng gì? A.A,B,Dđềusai D cộng Câu 11. Cho các phương trình phản ứng: (1) C¿H¿ + Brziing —Ý—-„ C2HsBr +HBr;, (2) C;H, + Brạ„¿ ——> C;H/Br; (3) C;H;OH + HBr =p C;H;Br + HO (4) C,H„„ = C;H¿ + C;H; (5) CcHiz +H, AM CoH (6) CH ae C;H, + CiHs Thuộc loại phan ứng thé là : A.
Cho các phương trình phản ứng: (1)C;H, + Brau„ —_„ C;H;Br + HBr; (2)C;H,+Bra„„ —> C;H,Br; (3)C;H;OH + HBr Sqr C¿H;Br + H;O (4)C¿H„ are C;H, + C¿Hụ (5)C¿Hi; +H, *f+ — CHa (6) CoHye are C;H,+ Cử, Thuộc loại phan ứng cộng là ——______________——— __ _—_—""___ÒSÖ GVHD: GVC,ThS HO XUAN DAU 3 KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP SVTH: NGUYEN ĐỨC DUY A. Cho các phương trình phản ứng: (1) CoH + Broiing ——> CzHsBr +HBr (2)C;H, + Broge-—>C HBr, (3) C;H,OH + HBr ae” C;H;Br + HạO (4) C¿H„ ae CsHy +C¡H¡ (5) CoHin + Hạ > CH (6) Coie ar C;H, + Cals Thuộc loại phan ứng tách là A. HIDROCACBON NO Câu 14. Những ankan chỉ cho một sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl, khan, askt, tỉ lệ mol 1:1 là A.
[8] Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo xicloankan có CTPT CsHjo làm mắt màu dung dịch Brom? A. [8] Hai xicloankan X và Y đều có tỉ khối hơi so với Metan bằng 5,25. Khi monoclo hóa X và Y bằng Cl, khan, askt, tỉ lệ mol 1:1, thì X cho4 sản phẩm; Y chi cho 1 sản phẩm duy nhất. Tên của X và Y lần lượt là A, Xiclohexan và Metyl xiclopentan B.
Etyl xiclobutan và Mety! xiclopentan €. Metyl xiclopentan và Xiclohexan D. Metyl xiclopentan và Etyl xiclobutan Câu 17. Cho Metylxiclobutan tác dụng với Cl, khan (as), tỉ lệ 1:1 thì số dẫn xuất monoclo tối đa thu được lả A.S GVHD: GVC,ThS HO XUAN BAU 4 KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP SVTH: NGUYEN ĐỨC DUY Câu 18.
Crackinh một ankan X, người ta thu được một hồn hợp sản phẩm gồm: Metan, Etan, Propan, Eten, Propen, But-]-en. Nung nóng lsopropylclorua với Na trong ete khan ở nhiệt độ cao thu được chất hữu cơ là A. Hin hợp khí nào sau đây không làm nhạt màu dung dịch Brom? A. SO;, NH;, CO; D.
NH:, C;H¿, CO;, C;H; Câu 21. Cho Propan tác dụng với một loại halogen trong điều kiện chiếu sáng, tỉ lệ mol ]:] thu được dẫn xuất Isopropy! halogenua. Với hiệu suất phản ứng là tối ưu thi halogen cần dùng là A. Xicloankan nào dưới đây có phản ứng cộng hợp mở vòng? A.
A và B đều đúng Câu 23. Có bao nhiêu chất trong số các chất: CHyCOONs; C;H,; C;Hạ; CuH 0; ALC); CH;CI, khi điều chế CH, chỉ cần một phan ứng? A. [5] Khi cho CH, tác dụng với Cl;, askt thì số sản phẩm hữu cơ thu được là ve B. Không xác định Câu 25.
[5] Điều nào sau đây đúng? A. CH, được lấy từ khí thiên nhiên và dầu mỏ. CH, có thể được tông hợp từ C và Hạ. Dun CH;COONa với CaO thu được CH.
A, B, C đều đúng Câu 26. Ankan được điều chế bằng cách A. Cộng H;(N¡,U) vào olefin B. Dun nóng C;H;z,¡COONa với CaO,t° C.
Crackinh ankan có mạch Cacbon phi hop D. A, B, C đều đúng GVHD: GVC,Th§ HO XUAN DAU ` KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP SVTH: NGUYÊN ĐỨC DUY —— CC _ —_ —~ Câu 27. Trong các phan ứng dưới đây, phan ứng nào làm giảm mạch cacbon? A.CaHu —cc> CH„+C¿:H, B. CH;COONa + NaOH rắn(CaO,t) > CH, + Na;CO; C.
CH;-CH=CH; + H; (Ni,”) > CH;-CH;-CH; D. Cả A và B Câu 28. Điều nào sau đây là sai khi nói về CH,? A. CH, không tác dụng với dung dịch Brom B.
CH¡¿ không bị phần tích bởi nhiệt C. CH, là một hidrocacbon no D. CH, cho pu đặc trưng là phản ứng thé Câu 29. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A.
Xiclohexan vừa có phản ứng thế, vừa có phan img cộng. Xiclohexan không có phản ứng thế, không có phản ứng cộng. Xiclohexan có phản ứng thế, không có phản cộng. Xiclohexan không có phan ứng thế, có phản ứng cộng.
Khăng định nào sau đây là đúng? A. Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng. Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều có thể tham gia phản ứng cộng. Tắt cả ankan không tham gia phản ứng cộng nhưng một số xicloankan lại có thể tham gia phản ứng cộng.
Một số ankan có thể tham gia phản ứng cộng và tất cả xicloankan không thể tham gia phản ứng cộng. Các ankan không tham gia phản ứng A. Khi đốt cháy Metan trong khí Cl sinh ra muội den và một chất khí làm quỳ tím hóa đỏ. Vậy sản phẩm phản ứng là A.
CCI, và HCI Câu 33. [16] Khi cho ankan có CTPT là C¿H; tác dụng với Cl, (tỉ lệ mol 1:1), askt, chỉ thu được 2 đông phân monoclo. Tên gọi của 2 đồng phân monoclo đó là —================.ỀỀKkKkKcKcKcc-c cm GVHD: GVC,ThS HO XUAN DAU 6 KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP SVTH: NGUYEN ĐỨC DUY A. 1-Clo-2,3-dimetylbutan va 2-Clo-2,3-dimetylbutan B.
1-Clohexan va 2-Clohexan C. 1-Clo-2-metylpentan va 2-Clo-2-metylpentan D. 1-Clo-3,3-dimetylbutan va 2-Clo-3,3-dimetyl butan Câu 34. [16] Ankan A có CTPT là C;H¡; khi tác dụng với Cl; (ti lệ mol 1:1), askt, chi thu được một sản phẩm monoclo duy nhất.
A có tên gọi là A. Cả A,B,C đều đúng Câu 35. [16] Ankan X có CTPT là CạH;s khi tác dụng với Cl;( tỉ lệ mol 1:1), askt, chỉ thu được một sản phẩm monoclo đuy nhất. X có tên gọi là A.
Cả A,B,C đều đúng Câu 36. [10] Sản phẩm chính của phản ứng brom hóa 2-Metylbutan, tỉ lệ mol 1:1, askt là A. BrCH;-CH(CH))-CH;-CH; B. CH;-CBr(CH;)-CH;-CH; B.
CH;-CH(CH;)-CHBr-CH; D. CH;-CH(CH;)-CH;-CH;Br Câu 37. Khi monoclo hóa 3-Metylpentan, askt, thì thu được tối đa số sản phẩm thế monoclo là A. [7] Monoclo hóa ankan nào sau đây chỉ cho một sản phẩm thế monoclo duy nhất? A.
CH¡-CHz-CH; C. (CH;);CH-CH;-CH; D. [7]Isohexan tác dụng với Clạ, tỉ lệ mol 1:1, askt, có thé thu được tối đa số dẫn xuất monoclo là A. Một ankan A có 12 nguyên tử H trong phân tử, khi cho A tác dụng voi Ch, ti lệ mol 1:1, askt chỉ thu được một dẫn xuất monoclo.
Tên của A là GVHD: GVC,Th§ HO XUAN DAU 7 KHOA LUẬN TOT NGHIỆP SVTH: NGUYÊN ĐỨC DUY A. Có bao nhiêu ankan là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với Ch, as, tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 2 dẫn xuất monoclo? A. [7] Khi monobrom hóa 1 ankan X, askt, chỉ thu được một din xuất monobrom duy nhất. X có tên gọi nào sau đây? A.
Khi cho Pentan tác dụng với Cl), as theo ti lệ mol 1:1 sẽ cho A. 1 sản phẩm thế monoclo B. 2 sản phẩm thế monoclo C. 3 sản phẩm thế monoclo D.
4 sản phẩm thế monoclo Câu 44. [16] Trong số các ankan sau: C;H,. CyHy, Caio, CsHi2, C2H¡¿, CoH, CgH¡g, những ankan tôn tại đồng phân khi tác dụng với Cl, as, theo tỉ lệ mol 1:1 chỉ tạo ra 1 dẫn xuất monoclo đuy nhất là A. CsHi2, CoHys, CrHig C.
CoH, CsHi2, Cais Câu 45. [7] Hai hidrocacbon A và B có cùng CTPT C;H;; tác dụng với Cl, ( tỉ lệ mol 1:1), askt, thi A tạo ra một dẫn xuất monoclo duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất monoclo. CTCT của A và B lần lượt là A. CH;-C(CH:);-CH; và CH;-CH(CH;)-CH;-CH; B.
CHy-C(CHy))-CHy và CH;-CH;-CH;-CH;-CH; C. CHạ-CH(CH;)-CHạ-CH; và CH;-C(CH›);-CH; D. CH;-CH(CH))-CH;-CH; va CH;-CHạ-CH;-CH;-CHạ 'Câu 46. Khi cho Isopentan tác dụng với Cl,( tỉ lệ mol 1:1), askt, thì số sản phẩm thé monoclo tối đa có thể thu được là A} B.4 (GVHD: GVC,Th§ HO XUAN DAU 8 KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP SVTH: NGUYEN ĐỨC DUY Câu 47.
[10] Hidrocacbon X có CTPT C,Hị;, biết X không làm mắt màu dung dich Brom, còn khi tác dụng với Brom khan ( tí lệ mol 1:1, as) chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất. Tên gọi của X là A.