Chương I; MỘT SỐ KIẾN THỨC CHUAN BI §I: MỘT SO KẾT QUA VE TÍCH PHAN Dinh nghĩa 1.1: Cho Q là mội tập mở của %†` gin độ do Lebesgue dx. L'(Q) là không gian những hàm khả tích trên Q có giá trị trong Vì. = flor Qui ước: L'(Q) thường được viết là ¿!. [7xx thường được viết là ff Đị h I.
lýn 2: (định lý về sự hội tụ don điệu của Beppo-levi) Chol, } là một day tăng các hàm của LÌ thỏa: sup fu. Hơn nữa: fe # và |/,~ /J =0.3: (định lý về sự hội tụ và bị chan Lebesgue) Cho gel’ và {f,} là một dãy những hàm thuộc ? thỏa: al f(x) => f(x) hầu khấp nơi trên Q. b/ Với mỗi n, |/4(x)|< g(x) hầu khấp nơi trên Q. Khi đó: fel và |f.4: (bổ để Fatou) Cho {/,} là một day những ham thuộc / thỏa: af Với mỗi n.
/,(x) >0 hầu khấp nơi trên ©. b/ sup IÚ <œ, SVTH : NGUYEN THỊ CHINH Trang 3 KHẢO SÁT KHÔNG GIAN /7 GVHD: TS. L HOÀN HÓA Với mỗi xeQ.5: (định ly về sự trù mật) Không gian CC (Q) trù mật trong /(Q) nghĩa là: vz >0.V/ e L(O), 3ƒ, e Gl 2) : Bi - fly sẽ Địlýn .@; c N* là bai tập mở và F:Q.xQ, —= 9 là một hàm đo được. Nếu fiFex wildy <o hầu hết xeQ, va fax [Fox sey <0 tụ a 8) Thì Fe L'(Q,*Q,) Địlýn .Q, là hai tập mở của R* và £:Q,x@Q; —> 3 là hàm đo được.
Nếu £ce/(Q,xQ,) Thì F(x.y)€ f,(Q,) và [F(x,y)dye ,(Q,), hầu hết xe, a, Cũng như: F(x.y)e L(Q,) va [F(x,y)dye L(Q,), hấu hết yeQ, 8 Hơn nữa, ta có : [dr Í[F(x. mR a 8; % 0-0) SVTH : NGUYEN THỊ CHINH Trang 4 KHẢO SÁT KHÔNG GIAN L’ GVHD : TS. LE HOÀN HÓA §2 MỘT SỐ KIEN THỨC VỀ KHÔNG GIAN PHAN XA - KHẢ LI - ĐỐI NGẪU ----000---- Dinh nghĩa 1.1: Cho E là không gian vectơ trên trường giao hoán K. Không gian vectơ L(E.K) là không gian những dang tuyến tính trên E gọi là không gian đối ngẫu của E.2: Cho E là không gian Banach và J là đơn ánh chính tấc.
E được gọi là phản xạ nếu J(E)=E"”", với E'" là song đối ngẫu của E. ® Nếu E là không gian phản xạ thì ta có thể đồng nhất E với E`` nhờ vào phép đẳng cấu J.3: Không gian Banach E được gọi là lổi đều nếu với mọi £ > 0 cho trước, tồn tại ở >0 sao cho (x, ye E.bl<sk~sl>=|#2? <l-ổ Định nghĩa 1.4: Không gian khả mêtric E được gọi là khả li nếu tổn tại một tập đếm được P của E trù mật trong E.6: (Milman-Pettis) Tất cả không gian Banach lôi déu là không gian phản xạ. SVTH : NGUYÊN THỊ CHINH Trang 5 KHẢO SÁT KHÔNG GIAN L’ GVHD: TS. LÊ HOÀN HÓA Cho E là không gian Banach.
E là khong gian phan xa <> E' là không gian phản xa. Cho E là không gian Banach suo cho E` là không gian khả li. Khi đó E cũng là không gian khả li. lýn 9: Cho E là không gian Banach.
E là không gian phản xa và khả li <> E' là không gian phản xạ và khả lí.10: Cho không gian Banach E phản xạ và {x,} là dãy bi chặn trong E. Khi đó tổn tai một day con {x, } hội tụ đối với tôpô yếu ơ(£.11; (Banach-A laoglu-Bourbaki) lý nh Đị Tập B, = (xe £':|x|< 1} là tập compac đối với tôpô yếu *ơ(E'.12: Cho không gian Banach E khả li và {x,} là day bị chan trong E'. Khi đó tổn tại một đây con {x,} hội tụ đối với tôpô yếu *ø(£',£).h Cho P và Q là 2 tập đóng rời nhau của không gian mêtric E.Khi đó tổn tại một nh xa liên tục / WE vào [0,1] của ® lấy giá trị 0 tại những điểm thuộc P và giá trị | tại tại những điểm thuộc Q. SVTH : NGUYEN THỊ CHINH Trang 6 KHẢO SÁT KHÔNG GIAN L° GVHD: TS.
LÊ HOÀN HOA Chương II: KHAO SÁT KHÔNG GIAN L” $1 ĐỊNH NGHĨA VA MỘT SỐ TÍNH CHAT SƠ CAP CUAL" + Định nghĩa: Định nghĩa HH.1: Chop eR với Ì < p<, đặt: LQ) = {/ :€ —» 9† sao cho ƒ đo được và |/[ e #(@)}. , ! Ký hiệu: |/{, “(j0 dv]” Khi đó [||; là một chuẩn.2: L”(Q)= 1: =9; / do được và có một hằng số C sao cho |/(x} 4€ h. Đặt: |/Ï > inf{C {/(x) <C hầu khắp nơi trên Q } Khi đó |{ „ là một chuẩn. hầu khắp nơi trên Q That vây: Tén tại một đây C, sao cho C, ->/||„ và với mỗi n, [f(x $C, hầu khắp nơi trên Q Do đó, |/(x) SC,.,£, là tập hợp có độ đo không.
Đặt E =UE,, thì £ cũng là tập có đô đo không và: Iƒ(x <C,,vn,VxeQ\E. Từ đó suy ra |/(x)|<Ÿ/|,„. Vee Q\ £ hay |/(xỶ < ||/|,„ Akan trên @.4: (bất đẳng thức holder) H-1h Cho fel’ và gef” với Ì<p<% Khi đó /ge # và Í|/.g|<|f{,»Ïe|,› (1) SVTH : NGUYEN THỊ CHINH Trang 7 KHAO SÁT KHÔNG GIAN ¿7 GVHD: TS. LÊ HOÀN HÓA Đầu tiên ta chứng minh bất đẳng thức Young: giả sử 1< p <=, p` là số mũ liên hợp coup ta có: ub < Lie + lg: .Vu,b>0 P P Việc chứng minh bất đẳng thức Young dựa vào định lý hàm Idi (bất đẳng thức Jensen) Cho f(x) và x,.x, € (a,b) và n là số dương ứ,(¡ = l.
sao cho: Œ, tớ, +.+Œ, =1, Khi đó: ex, )< Vea fx) nếu /''(x)>0.b) set vet das )> Sa, /(x,) nếu ƒ''(x)<0.bh) mm -! That vây : Dat f(x) = Lay, xe(0.+s) thì /"(x) = eal <0, Vr>0 x Ap dung định lý hàm lỗi ta có: xà la — I+ m)>p/(' )+>/6 ) a” Inf + zs| nar )+= nib") = Ina+Inb = Inab pb’ & <a" + zo > ab (bất đẳng thức Young đã được chứng minh) Bây giờ ta chứng minh định lý (1I.4): Với p=! hay p= thì hiển nhiên fg e /' và bất đẳng thức (1) đúng. Với I<p<œ: Nếu một trong hai tích phân fia’. fe!” bing không thì hiển nhiên ta có bất đắng thức( 1) Giả sử fun’ >0. Ấp dung bất đẳng thức Young: fy [ee À1 Lý sa (2) Mì» ele ©? tee -Lấy tích phân hai vế của (2), ta được: SVTH : NGUYEN THỊ CHINH Trang 8 KHẢO SÁT KHÔNG GIAN L’ GVHD: TS.
LÊ HOÀN HÓA „1Ï„1 Sel, iia +15 Pin.gel’ va fit-gis Ae dl, a- Nếu p=p’ = 2, ta có bất đẳng thức BunhiakØpski: JI«|<1⁄|,› lel,› =f’? a fig"? b- Bất ding thức Holder tổng quát: Giả sử /,./, là những hàm sao cho : f.elˆ(Q)1<¡<k và Le tà ví h h P, Khi đó: Nh xétân II./, là những hàm sao cho f € L" (Q)l<¡<k va PT bà ol #, Khi đó : ƒ= ƒ,,/;. /, EL" và |/{+ SUI edn 3 Nếu fel’ NL" với I<psq<z thì fel’. Wr: psrsq và ta có bất đẳng thức vẻ ph p ésuy nội : @ l~ø Ul. sU as ar “ Ki | (Osa@sl) That vậy: 4 a/ Giả sử /,./, là những hàm sao cho f, € /“(Q)1<¡<É và > 7 o + P ĐC | Đặt g, = 2.1 sisk thì —=l Ap dụng bất đẳng thức Holder cho các hàm (/|”.|#|j” trong dé nl" € *(@) với 1<¡<k (do [if = If)" <œ) tà có: fat A l s l a y 9 9.
4 1 1 9) SVTH : NGUYEN THỊ CHINH Trang 9 KHAO SÁT KHÔNG GIAN L° GVHD: TS. LE HOÀN HOA <(JIsÍ” )/ nA Ab ) % St Aly aly’ <x (áo F&O), € / ( @ ) và U e <1 /|, a- { /⁄ |, " Điều đó chứng tỏ rằng / = fifo s u y r a f e l ’ v à fe l ’ b/ Da /6/f(Q)^*(Q)1<pSg<z, và [ / ƒ <œ Do ds fis’ <œ Đặt p=? và P= ki a Hơn nữa, do fel" =Ï⁄“ 4 = fin" <« nên f* EL" Tương tự ta có: f'* œ L” Ap dụng (a) với /“ € L", f'* e1, Lee P Pp r “ ine hye she rey? = Gua’ Gays << Từ đó suy ra: feL(Q).psrsq và |/{„ <|/[z|/[š` với 722+" (0z) Dinh lý 11.6: LF là không gian vectơ định chuẩn, với chuẩn || „, với mọi p, 1s p < œ Dễ dàng kiểm tra /7 là một không gian vectơ. Do đó ta chỉ cẩn chứng minh || „ là môi chuẩn. Thật vậy: Với ø =1 và p =s thì hiển nhiên ||Í„ là một chuẩn (theo nhận xét 1I.3) Giả sử I<p<s và fig © L" ta có: SVTH : NGUYEN THỊ CHINH Trang 10 KHAO SÁT KHÔNG GIAN (/ GVHD:TS.
LE HOÀN HOA Uv iff, >0.|/|,„ =0© ý =0 hấu khắp nơi trên Q i jaf}. iif Chofe © L" tạ có: If + xl" SUA] + |g)” <2? maxi Jel") 52° s" " +|e|f) Suy rủ; fy +g|” <2" fir’ + fal’) <2 Do đó: f+g €L” Mat khác, ta lại có: lý + = [ý + g = [|7 + 8Ì” [reals [[f +#|” 171+ | + al” al vì Íf + g|”” e L7, dp dụng bất đẳng thức Holder, ta được: firsel Unsere aly yr =(J+sl9* (|0 sI/ +#| 1/|„ Tương tự, ta có: [ +s|”1s|<}/ + alllsl,„ Từ đó suy ra: hay: [/Z + gÍ,; <|/[,x +lel,» Vậy ||„ là mộtchuẩn, 1< psx Như vậy £” là không gian vectơ định chuẩn Dinh lý 11.7: (Fischer-Riesz) Lia một không gian Banach, Is ps@ Chứng minh: Theo định lý (11. /” là một không gian định chuẩn với chuẩn {{„. Dé chứng mình L” là không gian Banach, ta chỉ cẩn chứng minh /? đẩy đủ hay chứng minh mọi day Cauchy đều hội tụ trong £°, SVTH : NGUYEN THỊ CHINH Trang 11 KHAO SÁT KHÔNG GIAN L"” GVHD: TS.
LÊ HOÀN HÓA Thật vậy. với p=œ: gid sử {/Q} là dãy Cauchy trong /*, khi đố:vớđisốtự nhiên &>l chotrước,có N, sao cho ƒ„- /(||„ Š xYm.n 2N, Do đó tồn tai tập E, có dé do không sao cho : |g} Sys Hài cQ'£, (3) Dat £ =LJE, thi E là tập có độ đo không. ‹ Với mọi xe@\£, {/(x)} là dãy Cauchy trong ® .Do 3 đẩy đủ nên /(x) hội tụ về AX). Dat lim / (x)= /(x) ,VxeQ@\£ Chuyển giới han của (3) khi m — œ, ta được: |Zœ)- foo) st , Wee Q\E, Vn>N, Điều đó chứng tỏ rằng: ƒeL*”.
và |ƒ - fille sz. 0 Vậy với mọi số tự nhiên & 21 cho trước, có N, sao cho Wn2 N, thi ||f-/,),. +0 Như vậy L7 là không gian Banach. Với 1< p<: Giả sử {f,} là dãy Cauchy trong /.
Khi đó tổn tại day con .] của {f} SS Foy sao cho: |f,- -/4| F ch weeI (fade nhà sous dn, véo cho Nf~ {atụt m 4a4 Aitp thưo ng>n, s&o -cho l/. “jnlự š & Amn Zn, iv) Ta sé chứng minh { Tuy } hội tu trong ¿*, thật vậy: Để đơn giản ta viếtfi thay cho fn h thì ta cbf -⁄1, < srw >l (4) Đặt g(x)<®|//.,(// x)() = Ap dung bất đẳng thức Minkopxki: 2 & Í Iz.,tx)- AGH, < Đài =],Vn.