CHƯƠNG 1: TONG QUAN 1, Đại cương vẻ thực vật I. Đặc điểm thực vật. 2c 2 12H 02111 21012 11 1 1g te, l BS 1M), GAGA TEMG 55a cose sassancsscsecuaessausseeusuasscassvvassasscvassessseanstsscwasscoussasucsasseeus | Us I.2:Mô:thỤC VỆẨ::::coocioctoiobetiiiiiiiiiisii51012502021612611551565156518524504615658565886588 | 0), SP BRIGG ye siili ARAN asaasannbaidiiiiiiiiiiitititigi40440 000002180 3 l. TY học:dẫn SAM sississcsicsssscasssssssasssscssossssasssasssaatsassssacseassoacssaasenatseasaaszseaveeass 3 1.
Y dược học vả hóa sinh hiện đại. Một sé công trình nghiên cứu về chuối hột 2. Một số công trình nghiên cứu nước ngoài. Một số công trình nghiên cứu trong nước.
Các chat đã phân lập được từ chuối hột.-- 22 se 5sc22z+E22txzcxsz=xrrcsez 7 CHƯƠNG II: CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 1. Phương pháp nghiên cứu thành phần hóa học I. Phương pháp phân nhóm. ch nhung ung uớ HI Ì,J.
“EbưanephiptHHCHE:soaoosaaaaaanonnnoooaooio-nnnonaa. Phương pháp kết tỉnh.--2-222722222 22222222223 2E SExcrkrcrrrcrvees 12 J3: Princo DA 0E ca. Phương pháp cấu te oo. cccccescseecsssessoveeeesseesssscennseeeseserssscenneeesceeesesees 13 Khảo sát thành phan hóa học NHDKH: ThS, Phùng Văn Trung của trái chudi hột (Musa balbisiana Colla ) họ Musaceae I,3.i, EhươngphápkhôiphỗlMŠ:.
Phương pháp phô cộng hưởng từ hat nhân. Phương pháp nghiên cứu hoạt tinh sinh học.- ¿5:2 sx<ccsss2 14 CHƯƠNG 3: THỰC NGHIỆM 1. HÓA CHÁT- DỤNG CU- THIẾT BỊ LÍ TH CHẾ.2 DUG CV ies ssissiscassssssscassssessasceastsaacsassesseseacsesczsaaveasseassseassesteraeseaszesateaavssaeeee 16 VB. Nghiên cứu thành phan hóa học.-----52- 222222222222 222Ex2Exczxcssrcsvecs 19 PMID, NBuUYEHIHÔHI,.;::-¡::::-;:5:s2is22i20i00301ni012iL20220010100020802096231121)52381233852 19 2.
TTríchlydcaothÔ:::::::o:c-c:-coostsiisiiostirstiosiiiiaiioaiiiiEiEti2Ei103818058ã858555 19 G3, lIEBimiROCRGEHDH,.a na nanoraaaanoieaaananannoanaea 22 os Oe OO) OY ||). Tỉnh chế các Chat occccccccccccccsscssececsecsvecesscsesscssvereevancarsecaneevenvaneeeaneenees 26 (0A. 1: CRIB MBD In aaneeceaaoreaaiiinrneananana 26 bi tNAỲèò-4:. Nghiên cứu hoạt tính sinh học.
ng re 30 BeBe, MUGHỆU:(oatiiatteitiitiiosii251114111451135113513051335138551386313163)5955595135558533535533335 51855 30 2. Chuẩn bị hóa chất.2! (Dựng đồng GHHEBÌcsonsnnsnnnagtbiaiiooi8110301126000200310003000500861183300831303 30 2. Do mẫu ức chế. Khao sat mật độ quang của các dung dich PNP có nông độ C;.
Khảo sát hoạt ức chế men z- glucosidase của các mẫu ức chế. 3l NTH: Lê Thị Thu Hiền Trang | Khảo sát thành phan hóa học NHDKH: ThS, Phùng Văn Trung của trai chuôi hột (Musa balbistana Colla ) họ Musaceae CHƯƠNG 4: KẾT QUÁ VÀ BÀN LUẬN 1. NHÂN DANH CÁU TRÚC CAC CHAT TINH KHIET 1. Nhận danh Mb01.
cố nan non 37 l:3. INBận:danhi|MP¡ccococcooipoiiooooiiioiioiiiiiiiL04041400131214104330435051385556055561668583 37 2. KHAO SÁT HOAT TÍNH KHANG DAI THÁO DUONG 2. Kết quả khảo sát mật độ quang của đường chuẩn .«-ss«5ss«<ss« 37 2.
Khảo sát hoạt ức chế men a- glucosidase của các MAU ức chế. 37 CHƯƠNG §: KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ Do K@t hu n. aă 45 2 KIEN IHETs:625:222051211615551003510121012199222321/122:393110300130235005110281104210321112391414135/13231020102 45 TAI LIEU THAM KHẢO PHỤ LỤC NHẠN XÉT NTH: Lê Thị Thu Hiền Trang 2 Khảo sát thành phan hóa học NHDKH: ThS, Phùng Văn Trung của trát chudi hột (Musa balbisiana Colla ) họ Musaceae DANH MUC CAC KY HIEU, CHU VIET TAT Chữ việt tat Việt day đủ A Absorbane (mật độ quang) (A) Analytic (phân tích) COSY Correlation Spectroscopy C-NMR Carbon (13) Nuclear Magnetic Resonance d Doublet (mũi đôi) dd Doublet of doublet (mũi đôi- mũi đôi) dm Dung môi DEPT |Distoruionless Enhancement by Polarization Transfer _ _ DMSO _ Dimethyl sulfoxide _ EIOH | Ethanol H-NMR Proton Nuclear Magnetic Resonance HMBC Heteronuclear Multiple Bond Correlation High Performance Liquid Chromatography HPLC ; (sac ky long cao ap) HSQC Heteronuclear Single Quantum Correlation J Coupling constant (hang sô ghép) m Multiplet (mũi da) mp. Melting point (diém nóng chảy) Preparative Analytic (điêu chê) xgr>Đ Phan doan Preparative High Performance Liquid Chromatography (sắc ký lỏng điều chế) PNP-Glc p-nitrophenyl-z-D-glucopyranoside ppm Parts per million os Quartet (mũi bồn) R; Retardation factors (yéu tô lam cham tre) s Singlet (mũi don) NTH: Lé Thi Thu Hién Trang 3 Khảo sát thành phan hóa học NHDKH: ThS, Phùng Văn Trung của trát chudi hột (Musa balbisiana Colla ) họ Musaceae f Triplet (mũi ba) T Technicality (kỹ thuật) TLC Thin Layer Chromatography (sắc ký lớp mỏng) ồ Chemical shift (độ dich chuyén hoa hoc) œ = Glc a = glucosidase NTH: Lê Thị Thu Hiền Trang 4 Khảo sát thành phan hóa học NHDKH: ThS, Phùng Văn Trung của trái chudi hột (Musa balbisiana Colla ) họ Musaceae DANH MỤC CÁC BANG Trang Bảng 1: Kết quả quá trình trích ly cao thô.
6222225 211 112112212721721<0 xe, 20 Bảng 2: Kết quả chạy cột cao áp cao lH,. 20021662408240842 22 Bang 3: Kết quả chạy cột cao áp phân đoạn HA.-- 2-52 S525 s22 crtrcsrrcee 23 Bảng 4: Kết quả chạy cột P-HPLC phân đoạn HE.- 2-52 22222 22£2Sz£2xe2 24 Bảng 5: Kết quả chạy cột P-HPLC phân đoạn HEI.2©252©5s5ss55ccc: 25 Bang 6: Két quả chạy cot P-PHPLC phân đoạn HE3B. <2 5552 26 Bang 7: Thanh phần các dung dich PNP nồng độ C;,.©2222222222Z2cczccced 30 Bang 8: Thanh phan các dung dich ức chế có nồng độ Cy .ccccssecssecssessessesssensesseeseeeses 31 Bang 9: Thanh phan mẫu trắng có BE 0 G1 can0nng 31 Bảng 10: Mật độ quang của các dung dich PNP ở các nông độ C¿. 31 Bang 11: Kết qua thử hoạt tính ức chế a- glucosidase của cao tông.
31 Bang 12: Kết qua thử hoạt tính ức chế ø- glucosidase của cao H. 32 Bang 13: Kết quả thử hoạt tính ức chế a- glucosidase của Mb01. 32 Bang 14: Kết quả thử hoạt tính ức chế a- glucosidase của thuốc Acarbose. 32 Bang 15: Số liệu phô '*C-NMR, 'H -NMR va DEPT của Mb01.
38 Bang 16: Số liệu phô HMBC và 'H-'H COSY của MBOL .ccccecssecsssesssesssceesceeeees 39 Bang 17 : So sánh '°C (6 ppm) của Mb0I với tài liệu tham khảo.--- 4] Bang 18: Mật độ quang của các dung dich PNP ở các nông doc; — —_ Bảng 19: Kết quả thử hoạt tính ức chế ơ- glucosidase của cao tông.-- 43 Bang 20: Kết qua thử hoạt tính ức chế ø- glucosidase của cao H.- 44 Bang 21: K ết qua thử hoạt tính ức chế a- glucosidase của Mb01. 44 Bang 22: Kết qua thử hoạt tinh ức chế a- glucosidase của thuốc Acarbose. 45 NTH: Lê Thị Thu Hiền Trang 5 Khảo sát thành phan hóa học NHDKH: ThS, Phùng Văn Trung của trái chudi hột (Musa balbisiana Colla ) họ Musaceae DANH MỤC CÁC HÌNH Trang Hình 1 : Cây chuỗi hột trưởng thành.- 2c 5s 2 22295252111 2111 2111112211221 c1 cty cty, 2 Hình 2: Cây chuối hột con.-- 2: ¿22222 2EE11211521112112 2112 1121111211 211 11 1 c1 cư 2 Hình 3: Lá chuỗi hột.- 2-2 S52 2S 215551512111 11721172157 11111 1721012211111 21c xe 2 Hiii/42INBIiHHDIIDOÏlicix:ss6ii0153012016218121012108121812181008120121032091421012028031211828012101120820120E 2 Hinh 5: Tri ChuGi natttaaẢắŸẢ4ẢAĂ HH. 2 Hình:6;/Mii‹cštifểtiehfôiiliÔlkssnseannnnnannnntnitiintoitiutitdiiigitttitgitigiitigitgiin8g00058n 2 Hình 7: Một số thực phâm chức năng chiết xuất từ chuối hột.---- 2csz2se2 4 Hình 8; Cân điện tử hiệu TANITA KD-200.
ch hrrererrre 17 Hình 9: May siêu âm Elma S 100 H Elmasonic.-- -- 5c 55s skekieee 17 Hình 10: Cân điện tử hiệu PRECISA XB 220°.--QccSceSSeSeeieeerrerrree 17 Hình II: Máy thôi khí Nitogen N;LCMS hiệu Claind. s55 c<<<<<+ 17 Hình 12: Máy Máy đo nhiệt độ nóng chảy Electrothermal TA! S000 SOLES uiipttiiin2iiiiiiiti10041112111231222112211143534235213ã32358235ã838ã8ã3ã45384573355184ã 18 Hình 13: Máy soi UV MINERALIGHT ® LAMP (U. 18 Hình 14: May sắc ký điều chế NovaPrep 200 .sscsssessssssssssssssecseesssecssecssnensneeesees 18 Hình 15: Máy cô quay chân không hiệu BUCHI Rotavapor R-200. 18 Hình: 16: May G0 pH sissssscsssssscasssscsssassoasssasisanssossssasesaaseasavaaveasssoassoassoasspasseaateasiveasaeas 18 Hình 17: May do mật độ quang EL x 800(Biotek, Mỳỹ).
cái 18 Hinh 18: Mẫu chuối hột toi. eeeecceessseeeessseesssnneeeseeesnsnneesseeeecnnnnteeseeesnnneeeeceetee 19 Hình19: Mẫu trái chuối hột đã được thái mỏng tưoi.- 55:52 22 222222222 19 Hình 20: Mẫu trái chuối hột đã được thái mong khô. eee eee eteeteeeeeeee 19 Hinh 21: Tinh the 00. 27 Hình 22: TLC của Mb01 hiện hình bằng H;SO, 10% trong ethanol.
27 Hình 23: Dạng vô định hình của Mb02. si rvecerree 28 Hình 24: TLC của Mb02 hiện hình bằng H;SO, 10% trong cthanol. 28 Hình 25: Dang vô định hình của Mb04. xcee 28 Hình 26: TLC của Mb04 hiện hình bằng H;SO, 10% trong cthanol.
28 NTH: Lê Thị Thu Hiền Trang 6 Khảo sát thành phan hóa học NHDKH: ThS, Phùng Văn Trung của trái chudi hột (Musa balbisiana Colla ) họ Musaceae DANH MỤC CÁC SƠ DO Trang Sơ đồ 1: Quy trình trích ly các cao từ trái chuối hột. 6c s2 2222 cv xe, 21 Sơ đô 2: Tổng kết quá trình cô lập va tỉnh chế các chất.--------2-©2seccse2 29 DANH MỤC CÁC BIEU DO Trang Biéu dé ]: C hương trình chạy cột cao áp cao H. - cọc S neo 22 Biéu dé 2: Chương trình chạy cột P-HPLC phân đoạn HE. eects 24 Biểu đồ 3: Chương trình chạy cột P-HPLC phân đoạn HEL .:-52: 55s: 24 Biéu dé 4: Chương trình chạy cột P-HPLC phân đoạn HE3.- 5-5 <- 25 Biểu đồ 5: Chương trình chạy cột P-HPLC phân đoạn HE3B.- 5-52 26 DANH MỤC CÁC ĐỎ THỊ Trang Đồ thị 1: Mật độ quang của các dung dich PNP ở các nông d6C;.
37 Đồ thị 2: Hoạt tính ức chế ức chế a- glucosidase của cao tông .----- 38 Đồ thị 3: Hoạt tinh ức chế ức chế œ- glucosidase của cao H.-«¿ 38 D6 thi 4: Hoạt tính ức chế ức chế œ- glucosidase của Mb01.--2--5- 555: 39 Đồ thị 5: Hoạt tỉnh ức chế ức chế œ- glucosidase của thuốc Ácarbose. 39 NTH: Lê Thị Thu Hiền Trang 7 Khảo sát thành phan hóa học NHDKH: ThS, Phùng Văn Trung của trai chuôi hột (Musa balbistana Colla ) họ Musaceae DANH MUC CAC PHU LUC PHU LUC 1: PHO Mb01 Phụ lục 1.1: Pho 'C-NMR của Mb0I Phụ lục I.la: Phô "C-NMR của Mb01 Phụ lục 1.2: Phỏ DEPT của Mb01 Phụ lục |.2a: Phé DEPT của Mb01 Phụ lục 1.3: Phỏ 'H-NMR của Mb01 Phụ lục |.3a: Phỏ 'H-NMR của Mb01 Phụ lục 1.3b: Phé 'H-NMR của Mb01 Phụ lục 1.4: Pho COSY của Mb01 Phụ lục 1.4a: Pho COSY của Mb0I Phụ lục 1.4b: Pho 'H-NMR của Mb01 Phụ lục 1.5: Phé HSQC của Mb0I Phụ lục 1.5a: Phô HSQC của Mb01 Phụ lục 1.6: Phé HMBC của Mb01 Phụ lục I.6a: Pho HMBC của Mb01 Phụ lục 1.6b: Pho HMBC của Mb01 Phụ lục |.6c: Phé HMBC của Mb01 Phụ lục 1.6d: Phé HMBC của Mb01 PHU LUC 2: PHO Mb02 Phụ luc 2.1: Pho 'H-NMR của Mb02 Phụ luc 2. 1a: Phé 'H-NMR của Mb02 PHU LUC 3: PHO Mb04 Phu luc 3.1: Pho 'H-NMR của Mb04 Phu luc 3. 1a: Phỏ 'H-NMR của Mb04 Phu luc 3.1b: Phô 'H-NMR của Mb04 Phu luc 3.
le: Phỏ 'H-NMR của Mb04 NTH: Lê Thị Thu Hiền Trang 8 Khảo sát thành phan hóa học NHDKH: ThS, Phùng Văn Trung của trái chudi hột (Musa balbisiana Colla ) họ Musaceae LOI MO DAU Trên thé giới, những loại cây thuốc thường được dùng dé chữa nhiều chứng bệnh khác nhau trong các phương thuốc đân gian (Palombo, 2005). Những kiến thức dân gian này, được truyền tử đời này qua đời khác, đã đóng góp quan trọng đến sự phát triển của hệ thong các loại thuốc din gian (Jackak va Saklani, 2007) từ đó tìm ra được những kiến thức khoa học căn bản trong việc sử dung chúng trong dân gian '°Ì. Lãnh thé Việt Nam năm trong vùng nhiệt đới, gió mùa, độ cao khôngđều, diện tích vủng núi và vùng trung du chiếm đến 70% với điều kiện môi trường tự nhiên thuận lợi tạo nên một hệ thực vật rất phong phú và đa dạng. Theo các số liệu thông kê mới nhất, thảm thực vật Việt Nam nguồn tai nguyên sinh học quý giá có trên 12000 loài, trong số đó có tới hơn 3200 loài được sử dụng làm thuốc hay thực phẩm chức năng trong Y học dân gian.