BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LUẬN VĂN THẠC SĨ BÙI THẾ PHONG KHẢO SÁT DAO ĐỘNG CỦA CÁN DAO TRONG QUÁ TRÌNH TIỆN NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ – 60520103 S K C0 0 5 1 8 4 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 04/2017 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LUẬN VĂN THẠC SĨ BÙI THẾ PHONG KHẢO SÁT DAO ĐỘNG CỦA CÁN DAO TRONG QUÁ TRÌNH TIỆN NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ – 60520103 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 04/2017 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LUẬN VĂN THẠC SĨ BÙI THẾ PHONG KHẢO SÁT DAO ĐỘNG CỦA CÁN DAO TRONG QUÁ TRÌNH TIỆN NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ – 60520103 Hướng dẫn khoa học: TS. PHẠM SƠN MINH Tp.
Hồ Chí Minh, tháng 04/2017 LÝ LỊCH KHOA HỌC I. LÝ LỊCH SƠ LƢỢC: Họ & tên: Bùi Thế Phong Giới tính: Nam Ngày, tháng, năm sinh: 17/11/1988 Nơi sinh: Vĩnh Long Quê quán: Dân tộc: Kinh Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: 148/10, Ấp An Lương B, Xã Long An, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại nhà riêng: 01672.680 E-mail: buithephong@mku. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO: 1.
Cao đẳng: Hệ đào tạo: Chính quy Thời gian đào tạo từ: 09/2006 đến 03/ 2010 Nơi học: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Ngành học: Cơ Khí Chế Tạo Máy 2. Đại học: Hệ đào tạo: Liên Thông CĐ-ĐH Thời gian đào tạo từ: 2012 đến 2013 Nơi học: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP Hồ Chí Minh Ngành học: Công Nghệ Chế Tạo Máy 3. Thạc sĩ: Hệ đào tạo: Chính qui Thời gian đào tạo từ: 10/2015 đến 04/2017 Nơi học: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP Hồ Chí Minh Ngành học: Kỹ thuật cơ khí Tên luận văn: Khảo sát dao động của cán dao trong quá trình tiện Ngày & nơi bảo vệ luận văn: ngày 22/04/2017 tại Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP Hồ Chí Minh Người hướng dẫn: TS. Phạm Sơn Minh vi 4.
Trình độ ngoại ngữ (biết ngoại ngữ gì, mức độ): Anh Văn B1 5. Học vị, học hàm, chức vụ kỹ thuật đƣợc chính thức cấp; số bằng, ngày & nơi cấp: III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN KỂ TỪ KHI TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC: Thời gian Nơi công tác Công việc đảm nhiệm 2010 – đến Khoa Kỹ Thuật – Công Nghệ, Cán bộ hướng dẫn thực hành nay Trường Đại Học Cửu Long cơ khí IV. CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ: vii LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của tôi.
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 03 năm 2017 (Ký tên và ghi rõ họ tên) Bùi Thế Phong viii LỜI CẢM ƠN Qua quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn, tôi kính gửi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc đến: - Thầy TS .Phạm Sơn Minh - Thầy hướng dẫn thực hiện luận văn đã tận tình chỉ dạy, tạo điều kiện và động viên tôi trong suốt quá trình thực hiện. Hồ Ngọc Thế Quang - Thầy hướng dẫn tận tình trong quá trình gia công thí nghiệm. - Quý Thầy, Cô giảng dạy tại khoa trung tâm công nghệ cao, phòng Đào tạo – bộ phận sau đại học – Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.
Hồ Chí Minh đã giúp đỡ người thực hiện trong thời gian học tập và nghiên cứu tại trường. - Kính gửi lời cảm ơn Ban Giám Hiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh đã tạo điều kiện thuận lợi cho cho các học viên tại trường được học tập và nghiên cứu. - Gia đình, bạn bè và đồng nghiệp đã động viên, giúp đỡ và đóng góp ý kiến xây dựng giúp tôi vượt qua mọi khó khăn để hoàn thành luận văn.
Một lần nữa tôi xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ, hỗ trợ và động viên quí báu của tất cả mọi người. Xin trân trọng cảm ơn! Tp. Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 03 năm 2017 Học viên Bùi Thế Phong ix MỤC LỤC LÝ LỊCH KHOA HỌC. vi LỜI CAM ĐOAN.
viii LỜI CẢM ƠN. xii MỤC LỤC .xv DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT. xvi DANH MỤC BẢNG BIỂU. xvii DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH ẢNH.
xix CHƢƠNG 1- TỔNG QUAN.1 Tính cấp thiết của đề tài.2 Các kết quả nghiên cứu trong và ngoài nước đã công bố.3 Mục đích của đề tài .4 Nhiệm vụ đề tài và giới hạn đề tài .1 Nhiệm vụ đề tài.2 Giới hạn đề tài .5 Phương pháp nghiên cứu:. 10 CHƢƠNG 2 – CƠ SỞ LÝ THUYẾT .1 Cơ sở lý thuyết cắt gọt kim loại .1 Đặc điểm và vai trò của gia công cắt gọt .2 Các chuyển động cơ bản khi cắt gọt .2 Độ nhám bề mặt chi tiết .2 Các yếu tố ảnh hưởng đến độ nhám bề mặt chi tiết: .3 Rung động trong gia công cơ khí – các biện pháp giảm rung động .1 Rung động trong quá trình cắt .2 Các dạng rung động và nguyên nhân gây ra rung động .3 Các yếu tố ảnh hưởng đến rung động trong gia công .4 Giải pháp để giảm rung động .4 Mô tả động học quá trình dao động: .5 Vật liệu làm cán dao tiện .6 Vật liệu gia công thí nghiệm .50 CHƢƠNG 3 – MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM .1 Chế tạo thiết bị đo dao động cán dao tiện .2 Mô hình toán học: .3 Gia công thí nghiệm các cán dao có độ cứng khác nhau với vật liệu thép C10 .4 Gia công thí nghiệm các cán dao có độ cứng khác nhau với vật liệu thép C30 .5 Gia công thí nghiệm các cán dao có độ cứng khác nhau với vật liệu thép C45 .6 Gia công thí nghiệm các cán dao có độ cứng khác nhau với nhôm 6061: .7 Gia công thí nghiệm các cán dao có độ cứng khác nhau với gang xám: .84 CHƢƠNG 4 – KẾT QUẢ VÀ NHẬN XÉT THÍ NGHIỆM .1 Kết quả thí nghiệm .1 Kết quả đo dao động gia công thép C10.2 Kết quả đo dao động cán dao khi gia công vật liệu thép C30 .3 Kết quả đo dao động cán dao khi gia công vật liệu thép C45 .4 Kết quả đo dao động cán dao khi gia công vật liệu nhôm 6061.5 Kết quả đo dao động cán dao khi gia công vật liệu gang xám .2 Nhận xét thí nghiệm .1 Nhận xét kết quả ảnh hưởng của độ cứng cán dao đến góc dY: .2 Nhận xét kết quả ảnh hưởng của độ cứng cán dao đến góc dP: .3 Nhận xét kết quả ảnh hưởng của độ cứng cán dao đến góc dR:.4 Nhận xét kết quả ảnh hưởng của độ cứng cán dao đến biên độ góc dY.5 Nhận xét kết quả ảnh hưởng của độ cứng cán dao đến biên độ góc dP .6 Nhận xét kết quả ảnh hưởng của độ cứng cán dao đến biên độ góc dR .7 Nhận xét kết quả tổng hợp .110 CHƢƠNG 5 – KẾT LUẬN VÀ HƢỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO .2 Hướng nghiên cứu tiếp theo .111 TÀI LIỆU THAM KHẢO .113 xiv DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT CAD: Computer Aided Design CAM: Computer Aided Manufacturing CNC: Computer Numerical Control HRC: Độ cứng Rockwell PPNC: Phương pháp nghiên cứu m: mét ph: phút m: Micromet TCVN: Tiêu chuẩn việt nam S: Lượng chạy dao t: chiều sâu cắt (mm) Vc: vận tốc cắt ( m/ph) Ra, Rz: Độ bóng, độ nhám bề mặt khi tiện H: cán dao có độ cứng là 60 HRC C: cán dao có độ cứng là 55 HRC I: cán dao có độ cứng là 50 HRC A: cán dao có độ cứng là 45 HRC B: cán dao có độ cứng là 40 HRC BDD: Biến dạng dẻo dYtb: Trung bình góc quay của góc dao động dY dPtb: Trung bình góc quay của góc dao động dP dRtb: Trung bình góc quay của góc dao động dR dYΔ: Biên độ góc quay của góc dao động dY dPΔ: Biên độ góc quay của góc dao động dP dRΔ: Biên độ góc quay của góc dao động dR xv DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Thành phần hóa học thép C50 .2: Cơ tính của thép C50 .3: Thành phần hóa học thép C10 .4: Cơ tính của thép C10 .5: Thành phần hóa học thép C30 .6: Cơ tính của thép C30 .7: Thành phần hóa học thép C45 .8: Cơ tính của thép C45 .9: Thành phần hóa học nhôm 6061 .10: Thành phần hóa học gang xám .1: Kết quả thí nghiệm đo dao động của cán dao khi gia công thép C10 .2 - Kết quả thí nghiệm đo dao động của cán dao khi gia công thép C30 .3: Kết quả thí nghiệm đo dao động của cán dao khi gia công thép C45. 4: Kết quả thí nghiệm đo dao động của cán dao khi gia công nhôm 6061. 5 - Kết quả thí nghiệm đo dao động của cán dao khi gia công gang xám .100 xvi DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH ẢNH Hình 1.1: Sơ đồ hệ thống thí nghiệm để giám sát dao động của hệ thống công nghệ phay trong quá trình cắt.2: Mô hình thí nghiệm đo rung động bằng PZT .3: Bề mặt chi tiết khi cắt gọt bằng cán dao giảm chấn và cán dao thường.4: Đồ thị ảnh hưởng của độ cứng cán dao đến độ nhám bề mặt .5: Đồ thị biểu diễn tần số rung theo thời gian .6: Đồ thị biểu diễn tần số rung bề mặt trên của dụng cụ cắt.7: Đồ thị biểu diễn tần số rung bề mặt trên của dụng cụ cắt.8: Hình ảnh lưỡi cắt bị mòn sau khi cắt gọt được phóng to bằng SEM.9: Cán dao tiện CNC của hãng Vorgen .1- Hệ thống công nghệ .2 - Chuyển động cơ bản khi tiện .3: Bề mặt của chi tiết đã gia công sau khi phóng đại .4: Ảnh hưởng chiều dày cắt a và bề rộng cắt b đến tần số dao động f và biên độ dao động A khi tiện .5: Ảnh hưởng của tốc độ cắt V và góc trước .23 đến biên độ dao động A khi tiện .6: Ảnh hưởng của góc nghiêng chính đến tần số f và biên độ dao động A khi tiện .7: Lẹo dao ổn định và lẹo dao chu kỳ .8: Dạng lẹo dao và quan hệ giữa tốc độ cắt và chiều cao lẹo dao.9: Rung động tự kích thích do hiệu ứng tái sinh .10: Ảnh hưởng của góc ε đến chiều dày cắt .11a: Mô tả rung động tự kích thích không tái sinh .11b: Mô tả rung động tự kích thích không tái sinh .12: Ảnh hưởng của hướng lực cắt đến rung động của máy .13: Ảnh hưởng của độ mềm dẻo của phôi đến chiều sâu cắt tới hạn khi tiện .14: Ảnh hưởng của b đến A .15: Ảnh hưởng của S đến A .16: Ảnh hưởng của V đến A .