Chương 1. TỔNG QUAN KỸ NĂNG 1.2 Phân biệt kỹ năng mềm MỀM với kỹ năng sống và kỹ năng cứng 1.2 Phân biệt kĩ năng mềm với kĩ năng cứng. STT Kĩ năng cứng Kĩ năng mềm Là dạng kĩ năng cụ thể Là tổng hợp các kĩ năng Qua các thói quen hành động hàng ngày, Thể hiện Qua mức độ cao thấp của tay nghề cách sống,… thói quen giao tiếp với mọi người xung quanh Cần cho tất cả mọi người nếu muốn Ai cũng cần nhưng mức độ khác nhau đối Đối tượng thành đạt trong cuộc sống. với mỗi người làm nghề khác nhau.
Môi trường Có được qua trường học và môi trường Có được chủ yếu qua môi trường trải nghiệm rèn luyện công việc thực tế thực tế của công việc và môi trường sống. Chủ yếu bằng thái độ tích cực, sẵn sàng tham Chủ yếu bằng học phí nộp trong nhà Chi phí gia thay đổi bản thân, mong muốn được thành trường, giảng đường công. TỔNG QUAN KỸ NĂNG MỀM 1.3 Tầm quan trọng của các kĩ năng mềm - Trong cuộc sống + Góp phần tạo nên những truyền thống, nghi thức, quy tắc đạo đức, giá trị, chuẩn mực xã hội, và cả luật pháp. - Trong môi trường làm việc: + Trong quá trình tuyển dụng + Khi đi làm Chuyên môn Khoảng trống kỹ năng Thiếu kỹ năng mềm Chương 2.
KỸ NĂNG GIAO TIẾP Chương 2. Giao tiếp GIAO TIẾP 1. Khái niệm và vai trò của giao tiếp * Khái niệm Giao tiếp là quá trình chuyển giao, tiếp nhận và xử lý thông tin giữa người này với người khác để đạt được mục tiêu Giao tiếp là hoạt động xác lập, vận hành các mối quan hệ giữa con người với con người nhằm thỏa mãn những nhu cầu nhất định Chương 2. KỸ NĂNG GIAO TIẾP 1.
Khái niệm và vai trò của giao tiếp * Vai trò của giao tiếp: - Đời sống xã hội: điều kiện của sự tồn tại và phát triển của xã hội - Cá nhân: Điều kiện để tâm lý, nhân cách cá nhân phát triển bình thường; Các phẩm chất đạo đức được hình thành và phát triển. Thỏa mãn nhu cầu của con người Chương 2. KỸ NĂNG GIAO TIẾP 2.2 Cấu trúc của giao tiếp a. Truyền thông Ý nghĩ mã hóa Thông điệp Tiếp nhận giải mã Người nhận Người phát kênh Nhiễu Sơ đồ quá trình truyền thông giữa hai cá nhân Chương 2.
KỸ NĂNG GIAO 2.2 Cấu trúc của giao tiếp TIẾP a. Truyền thông * Truyền thông trong tổ chức Truyền thông chính thức Hình thức truyền thông Truyền thông không chính thức Chương 2. KỸ NĂNG GIAO TIẾP Bài 1: Trong số các hiện tượng được nêu ra dưới đây, hiện tượng nào là giao tiếp? 1. Một đứa trẻ đang “trò chuyện” với một con búp bê.Người thư ký đang soạn thảo một lá thư điện tử để gửi đến một đối tác ở nước ngoài nhưng chưa có phản hồi 3.Một người đứng tuổi đang dạo mát trong công viên cùng với một con chó.Vợ chồng nhà hàng xóm đang cãi lộn với nhau.
Hai người bạn nhìn nhau im lặng. KỸ NĂNG GIAO 2.2 Cấu trúc của giao tiếp TIẾP a. Truyền thông * Truyền thông trong tổ chức - Chiều truyền thông Truyền thông từ trên xuống Truyền thông từ dưới lên Truyền thông theo chiều ngang - Mạng truyền thông: Chương 2.2 Cấu trúc của giaoGIAO tiếp TIẾP b. Nhận thức trong giao tiếp Ấn tượng 1.Nhận thức đối tượng giao tiếp NHẬN THỨC TRONG GIAO TIẾP ban đầu 2.Tự nhận thức mình trong giao tiếp Chương 2.
KỸ NĂNG GIAO TIẾP 2.2 Cấu trúc của giao tiếp b. Nhận thức trong giao tiếp * Tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau trong giao tiếp Chương 2. KỸ NĂNG GIAO TIẾP 2.2 Cấu trúc của giao tiếp c. Tác động qua lại lẫn nhau Lây lan cảm Ám thị xúc Áp lực Bắt nhóm chước Chương 2.
GIAO TIẾP Chức năng của giao tiếp a. Nhóm chức năng xã hội Chức năng thông tin Chức năng tổ chức, phối hợp hành động Chức năng điều khiển Chức năng phê bình và tự phê bình b. Nhóm chức năng tâm lí Chức năng động viên, khích lệ Chức năng thiết lập, phát triển, củng cố các mối quan hệ Chức năng cân bằng cảm xúc Chức năng hình thành, phát triển tâm lí, nhân cách Chương 2. KỸ NĂNG GIAO 2.4 Phân loại giao tiếp TIẾP a.
Phân loại giao tiếp theo tính chất của tiếp xúc Giao tiếp trực tiếp Giao tiếp gián tiếp b. Phân loại giao tiếp theo quy cách của giao tiếp Giao tiếp chính thức Giao tiếp không chính thức c. Phân loại giao tiếp theo vị thế Giao tiếp ở thế mạnh, Giao tiếp ở thế cân bằng Giao tiếp ở thế yếu Chương 2. Các phương tiện GIAO giao tiếp TIẾP 1.
Ngôn ngữ - Khái niệm: Ngôn ngữ là quá trình con người sử dụng một thứ tiếng nào đó để giao tiếp và tư duy. Nói cụ thể hơn, ngôn ngữ chính là lời nói hay câu viết của chúng ta. Nói Ngôn ngữ Viết Chương 2. KỸ NĂNG GIAO 2.
Các phương tiện giao tiếp TIẾP 1. Nội dung của ngôn ngữ - Hai khía cạnh: khách quan và chủ quan 2.2 Phát âm, giọng nói, tốc độ nói Chương 2. KỸ NĂNG GIAO 2. Các phương tiện giao tiếp TIẾP 1.3 Phong cách ngôn ngữ Lối nói thẳng Lối nói lịch sự Lối nói ẩn ý Lối nói mỉa mai, châm chọc Chương 2.
KỸ NĂNG GIAO 2. Các phương tiện giao tiếp TIẾP 2. Phi ngôn ngữ 1. Ánh mắt, nét mặt, nụ cười * Ánh mắt TRONG KINH DOANH XÃ HỘI THÂN MẬT Chương 2.
KỸ NĂNG GIAO TIẾP 2.2 Các phương tiện giao tiếp 2.2 Phi ngôn ngữ * Ánh mắt - Không nhìn thẳng vào người đối thoại - Không nhìn chăm chú vào người khác. - Không nhìn người khác với ánh mắt coi thường, giễu cợt - Không đảo mắt hoặc đưa mắt liếc vụng trộm. - Không nheo mắt hoặc nhắm cả hai mắt trước mặt người khác. KỸ NĂNG GIAO TIẾP 2.2 Các phương tiện giao tiếp 2.2 Phi ngôn ngữ * Nét mặt 21 sắc thái biểu cảm riêng rẽ trên mặt người Hạnh phúc Ngạc nhiên một cách vui vẻ Ngạc nhiên một cách sợ hãi Đau buồn Ghê tởm một cách vui vẻ Ghê tởm một cách sợ hãi Sợ hãi Sợ hãi một cách buồn khổ Ngạc nhiên một cách tức giận Tức giận Ngạc nhiên một cách buồn bã Ghê tởm một cách giận dữ Ngạc nhiên Tức giận một cách buồn bã Ngạc nhiên một cách ghê tởm Ghê tởm Ghê tởm một cách buồn bã Căm ghét Kinh hoàng Tức giận một cách sợ hãi Kính sợ Chương 2.
KỸ NĂNG GIAO TIẾP 2.2 Các phương tiện giao tiếp 2.2 Phi ngôn ngữ - Luôn mỉm cười - Cười tự nhiên * Nụ cười - Cười chân thành hố hố, ré lên, mỉa mai, nhạt, lẳng lơ, vô nghĩa. KỸ NĂNG GIAO TIẾP 2.2 Ăn mặc, trang điểm, trang sức Chương 2. KỸ NĂNG GIAO TIẾP 2.3 Tư thế, động tác Chương 2. KỸ NĂNG GIAO TIẾP 2.4 Khoảng cách, vị trí và kiểu bàn ghế * Khoảng cách - Khoảng cách công cộng (trên 3,5m) - Khoảng cách xã hội (l,2.m - 3,5 m) - Khoảng cách cá nhân (0,45m – 1,2m) - Khoảng cách thân mật (0m – 0,45m).
* Vị trí Vị trí góc Vị trí hợp tác Vị trí cạnh tranh Vị trí độc lập Chương 2. KỸ NĂNG GIAO TIẾP * Kiểu bàn ghế Bàn chữ nhật Bàn tròn Bàn vuông • Được dùng trong • Thường được • Biểu hiện mối các cuộc họp dùng trong các tương quan đối • Biến thể của bàn buổi tiệc liên đầu phòng thủ. chữ nhật là bàn hoan thân mật oval thường dùng trong các cuộc đàm phán Chương 2. KỸ NĂNG GIAO TIẾP 3.
Các phong cách giao tiếp 1. Khái niệm phong cách giao tiếp Đặc trưng của phong cách giao tiếp: - Tính ổn định: phong cách giao tiếp của mỗi con người, mỗi nhóm người là tương đối như nhau trong những tình huống giao tiếp khác nhau. - Tính linh hoạt: Giao tiếp thay đổi theo tình huống giao tiếp, chúng giúp con người đó có những lời nói, cử chỉ, điệu bộ phù hợp với tình huống giao tiếp cụ thể - Tính chuẩn mực: được quy định bởi các chuẩn mực xã hội, như đạo đức, văn hoá, thẩm mĩ, pháp luật; bởi phong tục, tập quán, truyền thống, lễ giáo và các nguyên tắc khác được ấn định trong giao tiếp Chương 2. KỸ NĂNG GIAO TIẾP 2.3 Các phong cách giao tiếp 2.2 Các loại phong cách giao tiếp a, Phong cách giao tiếp dân chủ Biểu hiện Ưu điểm Nhược điểm • Phong cách giao tiếp dân chủ biểu hiện qua những nét nổi bật sau đây: • - Bình đẳng, gần gũi, thoải mái.
• - Tôn trọng đối tượng giao tiếp, chú ý đặc điểm tâm lí cá nhân của họ. • - Lắng nghe đối tượng giao tiếp. • Phong cách giao tiếp dân chủ làm cho đối tượng giao tiếp cảm thấy thoải mái, yên tâm, tự tin, giúp họ phát huy được tính độc lập, chủ động, sáng tạo trong công việc. Chính vì vậy mà người có phong cách giao tiếp dân chủ thường được nhiều người yêu mến, kính trọng, tin tưởng.
• Tuy nhiên, dân chủ phải có nguyên tắc, không xóa nhoà mọi ranh giới giữa người này với người khác trong giao tiếp. Trong truờng hợp ngược lại sẽ dẫn đến tình trạng, xuề xoà, “dân chủ quá trớn”. Đặc biệt, trong giao tiếp mang tính chất công việc, dù người đối thoại có thoải mái đến mức độ nào đi chăng nữa, thì vẫn có những nguyên tắc mà chúng ta không được bỏ qua. • a, Phong cách: phong cách giao tiếp dân chủ • * Ưu điểm: • -Tạo cảm giác gần gũi, thoải mái đối với cấp dưới.
• - Làm cho cấp dưới cảm thấy yên tâm, tự tin, giúp họ phát huy được tính độc lập, chủ động, sáng tạo và cống hiến hết mình cho công việc vì ý kiến của họ luôn được lắng nghe. • - Nhà lãnh đạo theo phong cách dân chủ thường được nhân viên yêu mến, kính trọng, tin tưởng. • * Nhược điểm: • - Dễ rơi vào tình trạng dân chủ quá trớn, dẫn đến việc quản lý kém hiệu quả. • - Nhân viên ít tôn trọng nhà quản lý nếu họ cho rằng nhà quản lý không thể độc lập đưa ra ý kiến của mình mà luôn phải dựa vào ý kiến của nhân viên.
Nên giải quyết vấn đề và quản lý nhóm làm việc hiệu quả hơn theo cách sau: • - Tuân thủ một số nguyên tắc nhất định trong giao tiếp dân chủ, không xóa nhòa hoàn toàn ranh giới giữa lãnh đạo và nhân viên trong giao tiếp.