Chương 1 Chương 7 Khái luận về quản trị Chức năng kiểm soát Chương 2 Quản trị học Chương 6 Nhà quản trị Chức năng lãnh đạo Chương 3 Chương 4 Chương 5 Thông tin và ra quyết định Chức năng hoạch định Chức năng tổ chức Chƣơng 1: Khái luận về quản trị 1.1 Khái niệm và các chức năng quản trị 1.2 Các lý thuyết quản trị 1.3 Môi trƣờng quản trị 1.4 Quản trị sự thay đổi 1.1 Khái niệm và các chức năng quản trị 1.1 Khái niệm Quản trị là sự tác động có tổ chức của chủ thể quản trị lên đối tượng bị quản trị nhằm đạt được mục tiêu đặt ra trong điều kiện biến động của môi trường Chủ Thể Quản Trị Đối Tượng Quản Trị 1.1 Khái niệm và các chức năng quản trị 1.1 Khái niệm “Quản trị là hoạt động nhằm đạt được mục tiêu một cách có hiệu quả bằng sự phối hợp các hoạt động của những người khác thông qua hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát các nguồn lực của tổ chức trong môi trường luôn thay đổi” (Nguyễn Thị Bích Loan & Phạm Công Đoàn, 2019) Xác định mục tiêu và quyết định cách tốt nhất Hoạch Định để đạt được mục tiêu Kiểm Soát Tổ Chức Phân bổ và sắp xếp Kiểm tra việc thực hiện các nguồn lực so với những mục tiêu đã đề ra của tổ chức Lãnh Đạo Tác động đến người khác để đảm bảo đạt được mục tiêu Bản chất của Quản trị: là một khoa học, một nghệ thuật và là một nghề Là 1 nghề Nghệ thuật Khoa học Nghề quản trị mạng sáng tạo, nhạy Phân công bén Nghề quản trị hợp tác lao động văn phòng Tích lũy kinh nghiệm Vận dụng quy Nghề quản trị luật kinh tế nhân sự Giải quyết các tình huống Sử dụng thành tựu các khoa học khác 1. Khái niệm và các chức năng quản trị 1. Khái quát các chức năng quản trị Xác định mục tiêu Thiết kế cơ cấu tổ Cách thức và nguồn Hoạch chức Tổ chức lực để đạt được mục định Tổ chức công việc tiêu Phân quyền Xác định kết quả Kiểm Lãnh Gây ảnh hưởng So sánh với mục tiêu soát đạo Thúc đẩy Hướng dẫn, động Điều chỉnh cho phù viên hợp 8 1.2 Lý thuyết quản trị Lý thuyết quản trị khoa học Lý thuyết quản trị hành vi Lý thuyết quản trị Nhật Bản Lý thuyết quản trị định lượng 1. Môi trƣờng quản trị 1.1 Khái niệm Môi trường hoạt động của doanh nghiệp là tổng hợp các yếu tố từ bên trong cũng như từ bên ngoài tác động đến hoạt động quản trị của tổ chức.
Môi trường quản trị Môi trường Môi trường bên ngoài bên trong Môi trường Môi trường chung đặc thù 1.2 Môi trƣờng bên ngoài Môi trường vĩ mô Kinh tế Chính Tự nhiên trị - Luật Môi pháp trường vĩ mô Khoa học Văn hóa công nghệ Xã hội Yếu tố kinh tế Thu nhập quốc dân Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao => Thu nhập của người dân tăng => khả năng thanh toán tăng => sức mua (cầu) của hàng hóa tăng=> doanh nghiệp thay đổi hoạt động kinh doanh của mình Yếu tố kinh tế Lạm phát Nếu lạm phát tăng => giá cả yếu tố đầu vào tăng => tăng giá thành và tăng giá bán => khó cạnh tranh. Mặt khác, khi có yếu tố lạm phát tăng cao => thu nhập thực tế của người dân lại giảm => giảm sức mua và nhu cầu thực tế của người tiêu dùng Yếu tố kinh tế Lãi suất tín dụng, tỷ giá hối đoái Lãi suất cho vay cao => chi phí của doanh nghiệp tăng do phải trả lãi lớn => sức cạnh tranh của doanh nghiệp kém đi Nếu đồng nội tệ lên giá => DN trong nước giảm sức cạnh tranh ở thị trường nước ngoài Khi đồng nội tệ giảm giá => sức cạnh tranh của các DN tăng cả trên thị trường trong và ngoài nước Yếu tố kinh tế Thuế Thuế của hàng hóa tăng => giá bán hàng hóa tăng => sức cạnh tranh của DN giảm Yếu tố chính trị, pháp luật Những biến động trong môi trường chính trị và luật pháp sẽ tạo ra nhiều thay đổi cho doanh nghiệp. Hệ thống pháp luật ảnh hưởng đến hành vi kinh doanh của doanh nghiệp VD: Luật doanh nghiệp, Luật đầu tư, Luật lao động… 2007 VN Gia Nhập 1998 VN gia WTO nhập APEC 1995 Việt Nam Gia Nhập ASEAN Các yếu tố văn hóa, xã hội - Độ tuổi - Giới tính Dân số và phân bố dân cư - Mật độ - Phân bổ dân cư Các yếu tố văn hóa, xã hội Tôn giáo - Ảnh hưởng rất lớn tới đạo đức - Ảnh hưởng rất lớn tư cách - Lối sống của nhà quản trị, nhân viên - Ảnh hưởng trong nhận thức, ứng xử - Chấp hành và thực thi các quyết định Phong tục tập quán, thói quen - Chi phối nhu cầu về chủng loại Phong tục tập quán, thói - Chi phối nhu cầu về chất lượng, số quen lượng - Chi phối rất mạnh nhu cầu hình dáng, mẫu mã Các yếu tố công nghệ, kỹ thuật - Xuất hiện nhiều loại máy móc và nguyên liệu vật liệu mới - Năng suất chất lượng cũng như tính năng và công dụng hiệu quả hơn Công nghệ, kỹ thuật - Chu kỳ đổi mới công nghệ ngày càng ngắn hơn - Vòng đời sản phẩm ngày càng ngắn hơn Yếu tố tự nhiên Bão số 10 là một bão mạnh và thời gian “quần thảo” trên đất liền kéo dài chưa từng có đã gây ra thiệt hại nặng nề, khiến 4 người thiệt mạng, 8 người bị thương và hơn 2 vạn ngôi nhà bị hư hỏng nặng, có 4 tàu bị chìm ở Quảng Ngãi; 5 ghe máy bị chìm ở Huế; 1.142 cột điện hạ thế bị đổ gãy; 1.703 cột điện hạ thế bị nghiêng. Tổng số khách hàng bị mất điện là 1.3 Môi trường ngành Khách hàng Cơ quan Môi Nhà hữu trường cung quan đặc thù ứng Đối thủ cạnh tranh Khách hàng Sự tín nhiệm của khách hàng là tài sản vô giá đối với doanh nghiệp => “Khách hàng là thượng đế” Thói quen Nhu cầu Khả năng mua Thị hiếu Sự tín nhiệm Không có khách hàng – Không có doanh nghiệp Nhà Cung ứng Thiết lập mối quan hệ tốt với nhà cung ứng mang lại nhiều lợi thế cho doanh nghiệp Nâng giá đầu vào Giảm chất lƣợng đầu vào Cung cấp dịch vụ kém hơn “Không nên bỏ trứng vào một giỏ, không nên bỏ tiền vào một ống” => Trong kinh doanh: “Không nên chỉ có một nhà cung cấp” Đối thủ cạnh tranh Phân tích từng đối thủ cạnh tranh “Biết người biết ta trăm trận trăm thắng” Mục tiêu tƣơng lai của đối thủ cạnh tranh? Chiến lƣợc kinh doanh của đối thủ cạnh tranh? Điểm mạnh & điểm yếu của đối thủ cạnh tranh? Các cơ quan hữu quan Giới tài chính Cơ quan thông tin đại chúng Cơ quan nhà nước hữu quan Thuế,UBND… Tổ chức xã hội 1.4 Môi trường bên trong Các yếu tố thuộc về tài chính Các yếu tố thuộc về nhân sự Các yếu tố thuộc về cơ sở vật chất Các yếu tố thuộc về văn hóa tổ chức Các yếu tố thuộc về tài chính Đảm bảo nhu cầu vốn Phân phối kết quả kinh doanh Kiểm soát hoạt động kinh doanh Nâng cao mức sống người lao động Các yếu tố thuộc về nhân lực Nâng cao chất lượng sản phẩm Tăng năng suất lao động, thúc đẩy sản xuất phát triển.
Nâng cao tính ổn định và năng động của doanh nghiệp. Các yếu tố thuộc về cơ sở vật chất Trang thiết bị kỹ thuật hiện đại: Tạo ra sản phẩm cạnh tranh cao Tiết kiệm chi phí Nâng cao hiệu quả làm việc Nâng cao hiệu quả quản lý Các yếu tố thuộc về văn hóa tổ chức Kiến trúc, trụ Văn hoá doanh nghiệp là: giá sở, ngôn ngữ…. trị, các quan niệm và tập quán, Phong cách truyền thống ăn sâu vào hoạt quản lý, không khí của động của doanh nghiệp ấy và tổ chức chi phối tình cảm, nếp suy nghĩ Chuẩn mực và hành vi của mọi thành viên trong doanh nghiệp để theo đuổi và thực hiện các mục đích của doanh nghiệp Giá trị, niềm tin 1. Quản trị sự thay đổi 1.
Sự cần thiết của quản trị sự thay đổi • Môi trường luôn biến động nhanh chóng • Thay đổi dẫn đến những cơ hội và rủi ro không lường trước Nhà quản trị cần có hành động kịp thời 33 1. Quản trị sự thay đổi 1. Mô hình quản trị sự thay đổi • Xác định vấn đề và phát triển giải pháp cho vấn đề nảy sinh 1 • Phát triển tầm nhìn và truyền thông tầm nhìn đến các thành 2 viên Mô hình 7 • Tập hợp những nhà lãnh đạo thích hợp để thực hiện sự bước của 3 thay đổi Michael Beer (1990): • Hành động tập trung vào kết quả, không phải vào hành 4 động • Thay đổi từ vòng ngoài sau đó sang các bộ phận khác 5 • Thể chế hóa thành công qua hệ thống chính sách 6 • Kiểm soát và điều chỉnh chiến lược 7 34 TRƢỜNG ĐẠI HỌC THƢƠNG MẠI KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH HỌC PHẦN QUẢN TRỊ HỌC CHƢƠNG 2: NHÀ QUẢN TRỊ 2.1 Khái niệm và vai trò 2.2 Các cấp bậc nhà quản trị 2.3 Các kỹ năng cần thiết của nhà quản trị 2.4 Trách nhiệm xã hội của nhà quản trị 2.1 Khái niệm và vai trò 2.1 Khái niệm Theo chức Chữ Nhà quản trị Theo hoạt động năng tác nghiệp Hoạch định • Giữ chức vụ • Tổ chức • Điều khiển công việc • Lãnh đạo • Chịu trách nhiệm • Kiểm soát • 2.2 Vai trò nhà quản trị 1 Nhóm vai trò liên kết 2 Nhóm vai trò thông tin 3 Nhóm vai trò Ra quyết định Nhóm vai trò liên kết Thể hiện thông qua những biểu hiện nào? Tình huống và các hoạt Vai Trò Biểu hiện động Tham gia vào các sự kiện: Là ngƣời đại diện phát biểu, giới thiệu, tượng trưng cho tổ chức Liên kết Xây dựng mối quan hệ Là ngƣời lãnh đạo động viên, thúc đẩy cấp dưới Duy trì mối quan hệ làm Là ngƣời tạo ra các mối quan hệ việc bên trong, bên ngoài. Nhóm vai trò thông tin Thể hiện thông qua những biểu hiện nào? Vai Trò Biểu hiện Tình huống và các hoạt động Thu thập thông tin bên trong và bên ngoài về Tiếp nhận thông tin những vấn đề có thể ảnh hưởng tổ chức Phân tích các thông tin thu thập được thành Xử lý thông tin các thông tin hữu ích hoặc rủi ro Thông tin Truyền đạt những thông tin cả bên trong và Truyền đạt thông tin bên ngoài cho nội bộ Cung cấp thông tin cho bộ phận trong cùng Cung cấp thông tin một đơn vị hoặc các cơ quan bên ngoài.