Luận văn: Khắc phục lỗi cong vênh wheelback máy hút bụi Samsung bằng CAE

Luận văn nghiên cứu giải pháp khắc phục lỗi cong vênh trên sản phẩm wheelback máy hút bụi Samsung bằng phương pháp phân tích và mô phỏng CAE.

Chuyên ngành

Cơ Điện Tử

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ kỹ thuật

2013

75
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về lỗi cong vênh wheelback trong máy hút bụi Samsung

Lỗi cong vênh wheelback là một trong những vấn đề phổ biến gặp phải trong sản xuất máy hút bụi Samsung, đặc biệt ở các sản phẩm được sản xuất bằng công nghệ ép phun nhựa. Wheelback là bộ phận quan trọng của máy hút bụi, chịu trách nhiệm chứa bộ lọc và các thành phần khác. Khi sản phẩm bị cong vênh, nó không chỉ ảnh hưởng đến tính thẩm mỹ mà còn gây ra các vấn đề về hiệu suất hoạt động của máy. CAE (Computer Aided Engineering) là công cụ hiệu quả giúp phát hiện và khắc phục lỗi này ngay từ giai đoạn thiết kế, giảm chi phí sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm cuối cùng.

1.1. Nguyên nhân gây ra lỗi cong vênh wheelback

Lỗi cong vênh wheelback chủ yếu phát sinh từ các yếu tố trong quá trình ép phun nhựa. Các thông số ép phun như nhiệt độ, áp suất, thời gian làm lạnh (Cooling time) và thời gian giữ áp (Packing time) có ảnh hưởng trực tiếp đến độ co ngót không đều của nhựa. Ngoài ra, thiết kế khuôn ép, hình dạng sản phẩmvị trí miệng phun cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra ứng suất dư trong sản phẩm.

1.2. Tầm quan trọng của việc khắc phục lỗi

Việc khắc phục lỗi cong vênh là cần thiết để đảm bảo chất lượng sản phẩm, tăng độ tin cậy của máy hút bụi và nâng cao sự hài lòng của khách hàng. Sử dụng CAE trong giai đoạn thiết kế giúp giảm số lần sản xuất khuôn thử nghiệm, tiết kiệm thời gian và chi phí.

II. Ứng dụng CAE trong phân tích và dự báo lỗi cong vênh

CAE (Computer Aided Engineering) hay công nghệ trợ giúp của máy tính là giải pháp hiện đại cho việc mô phỏng quá trình ép phun và dự báo các khuyết tật. Phần mềm Moldex3D là công cụ chuyên dụng được sử dụng rộng rãi trong ngành để phân tích các thông số ép phun như áp suất, nhiệt độ, thời gian điền đầy (Filling time) và ảnh hưởng của chúng đến kích thước chỉ tiết của sản phẩm. Thông qua mô phỏng CAE, các kỹ sư có thể xác định miền tham số tối ưu, từ đó điều chỉnh quá trình sản xuất để loại bỏ lỗi cong vênh.

2.1. Quy trình mô phỏng bằng Moldex3D

Quy trình mô phỏng bao gồm các bước: xây dựng mô hình 3D của sản phẩm và khuôn, thiết lập bộ thông số mô phỏng, chạy mô phỏng và xuất dữ liệu kết quả. Moldex3D cho phép phân tích áp suất, nhiệt độ PVTứng suất dư trong sản phẩm, giúp dự báo vị trí và mức độ của lỗi cong vênh.

2.2. Phân tích ảnh hưởng của các thông số ép phun

Thông qua CAE, có thể thực hiện phân tích độ nhạy để xác định thông số nào có ảnh hưởng lớn nhất đến lỗi cong vênh. Các thông số như thời gian làm lạnh, áp suất giữ ápnhiệt độ khuôn được kiểm tra một cách hệ thống để tìm giá trị tối ưu.

III. Các biện pháp khắc phục lỗi cong vênh wheelback

Dựa trên kết quả phân tích CAE, có nhiều biện pháp có thể áp dụng để khắc phục lỗi cong vênh wheelback. Điều chỉnh thông số ép phun là phương pháp đầu tiên và hiệu quả nhất, bao gồm tối ưu hóa thời gian làm lạnh, tăng hoặc giảm áp suất phù hợp, và điều chỉnh nhiệt độ vật liệu. Ngoài ra, cải thiện thiết kế khuôn ép như thay đổi vị trí miệng phun, bổ sung hệ thống thoát khí hiệu quả hoặc tối ưu hệ thống cấp nhựa cũng là những giải pháp quan trọng. Việc lựa chọn vật liệu phù hợphệ số co ngót thấp cũng góp phần giảm lỗi.

3.1. Tối ưu hóa thông số ép phun

Điều chỉnh thời gian làm lạnh (Cooling time) để đảm bảo co ngót đều đặn, tối ưu thời gian giữ áp (Packing time) để cân bằng áp lực bên trong sản phẩm, và điều chỉnh nhiệt độ khuôn là những bước quan trọng. Các giá trị này cần được kiểm chứng thông qua thực nghiệm trên máy ép phun thực tế.

3.2. Cải thiện thiết kế khuôn và hệ thống trợ tương

Bổ sung hệ thống thoát khí tại các điểm dễ tạo khí bị mắc, tối ưu vị trí miệng phun để có dòng chảy nhựa đều đặn, và thiết kế lại kết cấu phụ như xịt nước làm lạnh là những giải pháp cải thiện hiệu quả lỗi cong vênh.

IV. Quy trình thực nghiệm xác minh và kết quả đạt được

Sau khi sử dụng CAE để xác định các thông số tối ưu, cần tiến hành thực nghiệm trên máy ép phun thực tế để xác minh kết quả. Xây dựng hệ thống thực nghiệm bao gồm việc sản xuất các mẫu wheelback với các bộ thông số khác nhau, sau đó đo lường và so sánh độ cong vênh với tiêu chuẩn cho phép. Kết quả thực nghiệm cho thấy rằng áp dụng CAE để tối ưu hóa quá trình ép phun giảm đáng kể lỗi cong vênh từ 30-50%, nâng cao tỷ lệ sản phẩm tốtgiảm chi phí sản xuất do không cần sản xuất khuôn thử nghiệm nhiều lần.

4.1. Phương pháp đo lường và đánh giá

Sử dụng các thiết bị đo chính xác như thước cơ khí hoặc máy đo 3D để xác định độ cong vênh của wheelback. Các chỉ tiêu đánh giá bao gồm độ lệch kích thước, độ phẳng bề mặtứng suất dư còn lại trong sản phẩm.

4.2. Kết quả và ứng dụng thực tế

Kết quả thực nghiệm chứng minh hiệu quả của CAE trong khắc phục lỗi cong vênh wheelback Samsung. Áp dụng các thông số tối ưu từ Moldex3D đã giảm lỗi 40-50%tăng tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn lên trên 95%, mang lại giá trị kinh tế cao cho ngành công nghiệp sản xuất.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

LUAN VAN THAC THUẬT Chuyên ngành: Cơ điện tử BỘ GIÁO DỤC VẢ ĐẢO TẠO TRUONG DAL HOC BACH KHOA HA NOL NGUYEN TAT BIEN KHAC PHUC LOI CONG VENH TREN SAN PHAM WHEELBACK CUA MAY IIUT BUI SAMSUNG BANG CAE. CHUYÊN NGÀNH : CƠ ĐIỆN TỬ LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ NGƯỜI HƯỚNG DÁN KHOA HOC PGS. Nguyễn Thị Hằng Minh Hà Nội Nam 2013 : 1 'thực hiện: Nguyễn Tắt Biên. LUAN VAN THAC SY KITHUAT a ngành: Cơ điện tủ LOL CAM ON.

Để hoàn thành được luận văn này, ngoài sự có gắng nỗ lục của bản thân, tôi đã nhận. dược sự ủng hộ, giúp đỡ và hướng dẫn lận tỉnh của các thầy cô giáo, gia dinh va ban bi. 'Tôi xin được bay td long biết ơn sâu sắc tới PGS.Nguyễn Thị Hồng Minh - Viện Co Khi - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, đã tận tình định hướng, truyền cho tôi niếm đam mê nghiên cứu trong suốt thời gian thực hiện dẻ tải. Tôi zin chân thành căm ơn các thầy cỏ giáo, cán bộ nghiên cứu, nghiên cứu sinh, học viên đã nhiệt tình giứp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình học tập và thực hiện luận văn.

Cuối cùng, tôi xi gửi lời căm ơn chân thành nhất tới gia đình, bạn bè vả người thân. đã động viên, khuyến khích giúp tôi vượi. qua những khó khăn rong suốt quá trình học tap va nghién cuu. Tôi xin chân thành cảm on! 1a Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2013 Học viên.

Nguyễn Tât Biên "thực hiện: Nguyễn Tắt Hiên. LOI CAM ON. LOI CAM DOAN. Danh mnục các chữ viết tắt Danh mục các hình vẽ PHAN MO BAU.

Ly do chon dé tai Lịch sử nghiên cứu Mục tiêu nghiên cứu của luận văn, đối tượng và phạm vi nghiên cửu ‘Tom tắt cô đọng nội dung chỉnh và đóng góp mới của tác giá Phương pháp nghiên cứu Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn ` nghĩa khoa học `Ý nghĩa thực tế CHƯNG 1. TÔNG QUÁT CHUNG .1 Tổng quan về công nghệ ép phun.1 Giới thiệu elrang về công, nghệ ép phun 1.2 Sản phẩm của công nghệ ép phun 1.3 Kết câu và phan loại công nghệ ép phun 1.4 Vật liệu trong công nghệ ép phun. Quy trình thiết kế khuẩn 1.21 Chọn vật liệu làm khuôn 12.2 Bốtr lòng khuôn. Hình dạng và vị dì miệng phun 1.4 Hệ thống cấp nhựa 1.5 Hệ thống Hottunner 126 IIệ thống đẫn hưởng 128 Các hệ thống đây "thực hiện: Nguyễn Tắt Hiển.

LU, N VĂN THAC SY KI THUAT a ngành: Cơ điện tủ anh mục các chữ viết tắt CAD | Computer Aided Design 'Thiết kế với trợ giúp của máy tỉnh CAM. | Computer Aided Manufacturing Sản xuất cô trợ giúp của máy tính CAL | Computer Aided Engineering Công nghệ trợ giúp của máy tinh ISO | International Standards Organization Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế STL | Standard Template Library Thư viện mã chuẩn. 3D 3 Dimensions 3 chiếu PYT | Pressure Volune Temixrattre Áp suâI» thể lích- nhiệt độ Taug | Filling tine Thời gian điện đây Tray | Packing time Thời gian giữ áp (Đổi áp) 1y — | Cooling lime Thời gian làm lạm: "thực hiện: Nguyễn Tắt Hiên. LU, N VĂN THAC SY KI THUAT a ngành: Cơ điện tủ anh mục các chữ viết tắt CAD | Computer Aided Design 'Thiết kế với trợ giúp của máy tỉnh CAM.

| Computer Aided Manufacturing Sản xuất cô trợ giúp của máy tính CAL | Computer Aided Engineering Công nghệ trợ giúp của máy tinh ISO | International Standards Organization Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế STL | Standard Template Library Thư viện mã chuẩn. 3D 3 Dimensions 3 chiếu PYT | Pressure Volune Temixrattre Áp suâI» thể lích- nhiệt độ Taug | Filling tine Thời gian điện đây Tray | Packing time Thời gian giữ áp (Đổi áp) 1y — | Cooling lime Thời gian làm lạm: "thực hiện: Nguyễn Tắt Hiên. LU, N VĂN THAC SY KI THUAT a ngành: Cơ điện tủ anh mục các chữ viết tắt CAD | Computer Aided Design 'Thiết kế với trợ giúp của máy tỉnh CAM. | Computer Aided Manufacturing Sản xuất cô trợ giúp của máy tính CAL | Computer Aided Engineering Công nghệ trợ giúp của máy tinh ISO | International Standards Organization Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế STL | Standard Template Library Thư viện mã chuẩn.

3D 3 Dimensions 3 chiếu PYT | Pressure Volune Temixrattre Áp suâI» thể lích- nhiệt độ Taug | Filling tine Thời gian điện đây Tray | Packing time Thời gian giữ áp (Đổi áp) 1y — | Cooling lime Thời gian làm lạm: "thực hiện: Nguyễn Tắt Hiên.9 Hệ thêng thoát khí 4ã 1.10 Các kết cầu phụ 45 1.3 Tống quan về CAE và phan mém Moldex3D 46 1431 Tim higu CAR 46 13.2 Giới thiệu phân mềm Moldex3D 49 1. Các thông số ép phun anh hướng đến sẵn phẩm sau khi ép phun 51 1.6 Giới hạn vẫn để trong phạm vi nghiên cứu. ã7 17 Cấu trủc hận văn 38 1. Tiểu kết chương, 38 CHUONG 2: PHAN ‘tiCH ANH HUONG CUA CÁC THÔNG SỐ ÉP PHUN ĐẾN CHÍ TIỂU KIC THUGC CONG VENI BANG CONG CU CAB 60 2.1 Xác đinh miễn tham số khảo sát của các thông số ép phưn ảnh hưởng đến kích.

Thước chỉ tiết 60 Bang 2.2: Cac thông số ép phưn cho mô phông 62 2.2 _ Thiết lập quitrinh mô phỏng 62 2. Thiết lập bộ thông số mô phỏng 62 2.2 Qua tinh chay mé phéng 62 23 Xuất đữ liệu và xử lý kết quá mô phóng 64 23.1 Dữ liệu mô phỏng 64 2.2 Đánh giá ảnh hưởng của các thông số ép phưn dến kích thước chỉ Hết 66 2.4 Tiểu kết chương, 73 CHƯƠNG 3: QUY TRINH THUC NGHTEM VA XU LY KET QUA - 74 3.1 Mue tigu thye nghiém 74 3.2 __ Xây dựng hệ thống thực nghiệm 24 3. Xây dụng sơ đồ thực nghiệm tổng thể 74 3.2 - Trang bị thực nghiệm 75 343 Phương pháp đo 7ï 3.4 Bộ thông số thực nghiệm 78 4 "thực hiện: Nguyễn Tắt Hiển. LU, N VĂN THAC SY KI THUAT a ngành: Cơ điện tủ anh mục các chữ viết tắt CAD | Computer Aided Design 'Thiết kế với trợ giúp của máy tỉnh CAM.

| Computer Aided Manufacturing Sản xuất cô trợ giúp của máy tính CAL | Computer Aided Engineering Công nghệ trợ giúp của máy tinh ISO | International Standards Organization Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế STL | Standard Template Library Thư viện mã chuẩn. 3D 3 Dimensions 3 chiếu PYT | Pressure Volune Temixrattre Áp suâI» thể lích- nhiệt độ Taug | Filling tine Thời gian điện đây Tray | Packing time Thời gian giữ áp (Đổi áp) 1y — | Cooling lime Thời gian làm lạm: "thực hiện: Nguyễn Tắt Hiên. LUAN VAN THAC Chuy Danh muc cac hinh vé Hinh Miéu ti Trang Hinh 1.1 Công nghệ ép phun. Hinh12 — | Sản phẩm nhựa gia dụng Hình 13 Sản phẩm nhựa kỹ thuật Hình14 _— | Hinhảnh núnh họa máy ép phun Hinh 1.5 | Sơ dễ kếtcâu máy ép phưn.6 Kết cân khuôn ép nhụa Hình 1.7 Hoạt động của khuôn 2 tâm.

Hữil18 — | Khuôn2(âm có kênh đến nóng lHnhl9 — | Hoạt động của khuên3 tâm Linh 1.10 _ | Cac loại miệng phưa Hình111 | Viti cde công phun lũnhl12 | Cudng phun.13 | Các loại kênh dân Hình114 | Kiểu valve gate- open gate Tinh 1.15 | Hệthống Iotrummer Hinh 1.16 _ | Hé théng din hưởng, Hình 117 | Kích thước làm ngudi cho thiét ké Tlinh 1.18 _ | Dòng chảy của chất làm lạnh Hinh119 | Bốui kênh dẫn nguội làm lạnh dễu sản phẩm Hinh 1.20 | Kénh din nguội không nên quá dái lũnh1.21 _ | Bồ trí kênh nguội theo tùng kênh riêng biệt Hinh1.22 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng 1 cấp Hinh123 | Bế tri kênh nguội theo dạng vòng nhiều cấp Hình 124 | Các nút điêu chỉnh dòng được lắp rên khuôn. lHnh125 | Nũtvà que làm lệch hướng trên khuôn Hinh126 — | Mộtsế loại nút và que làm lệch hưởng trên khuôn.27 | Chukỳéđpphun lũnh128 | Kích thước chết đẩy Hinh 1.29 _ | Kich thước lưỡic Hinh 130 | Kich thie dug day lãnhl3l | Chat day Hinh 1.32 | Chốtdẫn hướng 'Phục hiện: Nguyễn Tắt Hiên. LUAN VAN THAC SY KITHUAT a ngành: Cơ điện tủ LỜI CAM ĐOAN. Tôi xin cam đoan nội dung trong quyến hiận văn này với để tài: “Khắc phục lỗi cong vênh trên sẵn phẩm Iheelback của máy húi bụi Samsung bing CAR” là công, trình nghiên cứu và sáng tạo của chính tác giả Nguyễn Tắt Biên với sự hướng dẫn tận tỉnh của PGS.

Nguyễn Thị Hồng Miih — Viện Cơ khi — Trường Đại học Bách khoa Hà nội Ngày 20/12/2013 Nguyễn Tat Biên "thực hiện: Nguyễn Tắt Hiển.33 | Bulỏng móc cấu Hinh 1.34 _ | Các Tinh vue ing dung cia CAR Tlinh 1.35 | Các cổng ty sử đụng phân mềm MOLDHX3D Hinh 1.36 | Các module của Moldex3D Hink 1.37 | Độsutáp trong khuôn Linh 1.38 _ | Chi tiét Wheelback Hinh 1.39 _ | Ban vé chi tiét Wheelback Hinh 1.40 | Thống kê lỗi tháng 8/ 2013 của chỉ tiét Wheelback Hình 2.1 Sơ dỗ khối quả trinh chạy mô phông, Hìmh22 — | Môi tưởng Edesigrer Tlinh23 | Môi trường Bdesign Linh 2.4 a độ điểm đo chỉ tiết Hình 2.5 Kích thước chỉ tiết với Š bộ thông số ép phú Tlinh26 | Anh hưởng của thời gian điên đây toi kích thước chỉ tiết Hinh2.7 | Quan hệ giữa tốc độ chảy và độ nhớt của nhựa PP_Daslim-333 Hình 28 — | Ánh hướng củathời giaugiữáptới kích thước chỉ Hết Hinh29 — | Ảnh hưởng của thời gian làm lạnh tới kích thước chỉ tiết Linh 2.10 Độ biên thiên kích thước L. của chỉ tiết trong quả trinh mô.1 Sơ dỗ khối hệ thông thực nghiệm tong thé Hình32 Mã quan hệ giữa độ nhớt và tốc độ trượt cia hua PP_Daclin- Hinh 3.3 | Thuée cp Mitutoyo Abolute Hinh 3.4 Số liệu thực nghiệm.5 | Ảnh hướng của Hhời giau dién day tới kích thước chỉ tết Tinh 3.6 | Mỗi quanhệ giữa nhiệt độ và độ nhớt của nhựa PP Daelm-333 Hinh3.7 — | Ảnh hưởng của thời giangiữ áp tới kích thước chỉ tiết Hin 3.8 | Pdthj PVT eda nhua PP_Daclim-333 link 3.9 — | Ảnh hướng của thời gian làm lạnh tới kích thước chỉ tiết Hinh 3.10 | Đỏ biến thiên kích thước chỉ tiết trong quá trình thực nghiệm. Hình 311 | Kết quã mồ phông và thực nghiệm của 5 bộ thông số Tĩnh.12 Xu hướng Thực phống và mô Peng nghiệmanh hưởng5 cũa thời Bgian điển đây trong rong mo Tink 3.13 _ | XE hướng ảnh hưởng của thời gian giữ áp trong mô phỏng và thực nghiệm. Hình 3sịa | Xâthướng ảnh hưởng của thoi pian lâm lạnh trong mô phông và thực nghiệm.15 — | Độ sai số giữa mỏ phỏng và thực nghiệm 'Phục hiện: Nguyễn Tắt Hiên.33 | Bulỏng móc cấu Hinh 1.34 _ | Các Tinh vue ing dung cia CAR Tlinh 1.35 | Các cổng ty sử đụng phân mềm MOLDHX3D Hinh 1.36 | Các module của Moldex3D Hink 1.37 | Độsutáp trong khuôn Linh 1.38 _ | Chi tiét Wheelback Hinh 1.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ