ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH BỘ MÔN NHI Chủ biên: PGS. PHÙNG NGUYỄN THẾ NGUYÊN THỤC HÀNH LÂM SÀNG NHI arr. NHÀ XUÁT BẢN DAI HQC QUOC GIA THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH DANH MUC TU VIET TAT TIENG VIET Viết tắt Nghia BS Bac si BV Bénh vién BYT Bộ Y tế cc Chiều cao. corr Chiều cao theo tuổi cD Chiều dài CD/T Chiều dài theo tuổi CLS Cận lâm sàng CN Cân nặng.
CN/CD Cân nặng theo chiều dài CN/T Cân nặng theo tuổi CTM Công thức máu ĐH Đường huyết HA Huyết áp HC Hội chứng HCTBM Hội chứng thực bào máu KD Khí dung KMĐM Khí máu động mạch LS Lâm sàng. NST Nhiễm sắc thẻ TPTNT Tổng phân tích nước tiểu TPTTBM Tổng phân tích tế bào máu Trực tiếp TTM Truyền tĩnh mạch VGSVB Viêm gan siêu vị B VK Vì khuẩn XH Xuất huyết XN Xét nghiệm TIENG ANH Viết tắt Tiéng Anh Tiếng Việt Acc American College of Cardiology Học viện Tim mạch Hoa Kỳ ACR American College of Rheumatology Hiệp hội Khớp Hoa Kỳ ACTH Adrenocorticotropic hormone Hormone hướng vỏ thượng thận. AHA American Heart Association Hiệp hội Tim mạch Hoa Kỳ. AIDS Acquired immunodeficiency Hội chứng suy giảm miễn ‘syndrome dịch mắc phải Antinuclear antibodies kháng thể kháng nhân Body mass index Chỉ số khối cơ thể Case based learning Học dựa trên tình huống lam sang CDC The Centers for Disease Control and Trung tam Kiém soat va Prevention Phòng ngừa bệnh tật CFU colony-forming unit Đơn vị khuẩn lạc.
CPR Cardiopulmonary resuscitation Hồi sức tim phối CRP C-reactive protein Protein phản ứng viêm CRT capillary refill time Thời gian phục hồi mao mạch CSF Cerebral spinal fluid Dịch não tủy. Chụp cất lớp vì tính. cT computerized tomography Central vennous pressure Áp lực tĩnh mạch trung tâm CVP Cerebrovascular resistance Kháng lực mạch máu não CVR Continuous veno- Lọc máu tinh ~ tĩnh mạch CVVH venous hemodialysis 'Chỉ số phát triển Development quotient Điện tâm đồ electrocardiogram ECG 'Oxy hỏa màng ngoài ECMO Extracorporeal membrane cơ thể ‘oxygenation Phân suất tống máu EF Ejection fraction Sốt không rõ nguyễn nhân FUO Fever of unknown origin Bảng đánh giá hôn mê Glasgow coma scale Glasgow Virus es Virus gây suy giảm miễn dịch ở người HIV human immunodeficiency Viết tắt Tiéng Anh Tiéng Viet HLA Human leukocyte antigen Kháng nguyên bạch cầu. người ICU Intensive care unit Đơn vị chăm sóc tầng cường MRI Magnetic Resonance Imaging Hình ảnh cộng hưởng từ NCPAP Nasal Continuous Positive Airway Thờ áp lực dương liên Pressure tục qua mũi NK Natural Killer Cells Tế bào diệt tự nhiên NS1 Non-Structural Protein-1 Protein không cấu trúc 1 NSAID Nonsteroidal Anti-Inflammatory Thuốc kháng viêm Drugs không steroid NTA Nasotracheal Aspiration Hat mai — khí quản OPV Oral Polio Vaccine 'Vaccin bại liệt uống ORS Oral Rehydration Salts/Solution Dung dịch bù nước đường uống.
Polymerase Chain Reaction Phản ứng chuỗi trùng hợp PEEP positive end expiratory pressure Ấp lực dương cuối kỳ thở ra PEF Peak Expiratory Flow Lưu lượng thở ra đỉnh. PFA Platelet Functional Analyzer Phân tích chức năng tiêu cầu PNH Paroxysmal Nocturnal Tiéu hemoglobin kich phat Hemoglobinuria về đêm. SIDS ‘Sudden infant death syndrome Đột tử ở nhũ nhị svc The superior vena cava Tĩnh mạch dọc trên SVR ‘Systemic vascular resistance Kháng lực mạch máu TOF Tetralogy of Fallot hệ thống Tử chứng Fallot WHO World Health Organization Tổ chức Y tế Thể giới vill MỤC LỤC Lời nói đầu. Danh mục từ viết tắt.
MỤC TIÊU, NỘI QUY, LỊCH THỰC TẠP, LƯỢNG GIÁ SINH VIÊN. BỆNH ÁN NHI KHOA. SỬ DỤNG KỸ NĂNG GIAO TIẾP TÓT VỚI BÀ MẸ. KHAM BANH GIA PHAT TRIEN THE CHAT TRE EM.
ĐÁNH GIA PHAT TRIEN TAM THAN ~ VẬN ĐỌNG TRẺ EM Bài 6. KHÁM VÀ PHÂN LOẠI TRẺ BỆNH Bài 7. CÁP CỨU NGƯNG TIM NGƯNG THỞ TRẺ EM Bài 8. CÁP CỨU DỊ VAT DUONG THỜ.
TIEP CAN TRE RO! LOAN TRI GIÁC. KHÁM HO HAP TRE EM. TIẾP CAN HO © TRE E. TIẾP CAN THO RIT O TRE EM.
TIẾP CAN KHO KHE 0 TRE E! KHI MAU BONG MẠCH. BOC PHIM X-QUANG NGỰC THÁNG Ở TRẺ. KHÁM TIM MẠCH Ở TRẺ EM. KHÁM KHỚP TRẺ EM.
TIEP CAN TRE TIM. TIEP CAN TIM BAM SỈ INH 0 TRE EM ỰC Ở TRẺ EM. TIẾP CẠN ĐAU NG TRÊ EM. ỚP, ĐAU CHÍ ở Bai 21, TIEP CAN DAU KH ĐÔ QO TRE EM.
ĐIỆN TÂM se" Bai 23. KHAM HE NO! TIET Bai 24, KHAM HE SINH DUC Bài 25. TIẾP CAN DAU BUNG 0 TRE EM. TIEP CAN TRE TIEU CHẢY CÁP NÔN ÓI NHIÊU Bai 27.
TIEP CAN TIEU CHAY CAP O TRẺ EM. TIEP CAN TRE TAO BON. TIEP CAN TRE NHO VANG DA TẠI PHÒNG KHÁM Bài 30. TIẾP CẠN CHÂN ĐOÁN THIẾU MÁU TRẺ EM.
TIẾP CAN HOI CHUNG XUAT HUYÉT VÀ HUYÉ T KHÓI. TIẾP CAN HACH TO 0 TRE EM Bài 33. TIẾP CAN LACH TO Ở TRE EM Bai 34 TIEP CAN BENH NHI BỆNH THAN VA DUONG TIẾT NIEU Bai 35. TIEP CAN CHAN DOAN TRẺ PHÙ.
TIEP CAN BỆNH NHÂN TIEU MAU Bai 37. TIEP CAN SOT O TRE EM. TIEP CAN TRE CHAM TANG TRUON Bài 39. KHÁM TRẺ SƠ SINH.
CHAM SOC RON TRẺ SƠ SINI Bai 41. KY NANG CHOC DO THAT LUNG Bài 42. KỸ THUẠT PHUN KHÍ DUNG. CAC DUNG CY CUNG CAP OXY VAHO TRO HO HAP.
THỞ ÁP LỰC DƯƠNG LIÊN TỤC O TRE EM. ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN. CHỌC DÒ MÀNG PHÔI Bài 47. DĂN LƯU MÀNG PHÔI Bài 48.
ĐO ÁP LỰC TĨNH MẠCH TRUNG TÂM. DO HUYET AP DONG MACH XAM LAN Bai 50. PHAN TICH CAC CAN LAM SANG. KE TOA VA THAM VAN SU’ DUNG THUOC.
MUC TIEU, NOI Quy, LỊCH THỰC TẠP LƯỢNG GIÁ SINH VIÊN NỘI DUNG. Mô tả môn học. Lịch luân khoa. mu Lịch học trong tuần.
1 ngày của sinh viên y khoa, mm Lượng giá. MÔ TẢ MÔN HỌC Nhi khoa trong chương trình đảo tạo bác sĩ đa khoa gồm hai lĩnh vực chính là: ~ Nhi khoa cơ sở: trình bày về sự phát triển của trẻ em (thể chất, tâm thần, vận động) từ trong bào thai đến khi trưởng thành; cách nuôi dưỡng, theo dõi trẻ, chăm sóc sức khỏe ban đầu; mô hình bệnh tật, tử vong và chủng ngừa các bệnh lý nhỉ khoa phổ biến. - Nhi khoa bệnh lý: đề cập tới các bệnh tật phổ biến ở trẻ em Việt Nam. Môn học Nhi khoa sẽ giúp sinh viên có được những kiến thức cơ bản trong hai lĩnh vực này, đạt được kỳ năng chuyên nghiệp trong giao tiếp (Với trẻ và gia đình), hỏi bệnh, khám bệnh, chẩn đoán, điều trị, chăm Sóc trẻ, Môn học Nhỉ khoa được phân bố thành hai phần là Nhi khoa I, học ở năm thứ tư gồm Nhi khoa cơ sở và một phần của Nhi khoa bệnh lý và Nhị khoa II, học ở năm thứ 6 là Nhỉ khoa bệnh lý.
MỤC TIÊU Khi đến thực tập lâm sàng chuyên khoa Nhỉ tại bệnh viện, sinh viên Y4 Đa khoa phải học các mục tiêu sau đây: 2 _® THỰC HÀNH LÂM SANG NHI Bang 1. Mục tiêu kỹ năng dành cho sinh viên Y4. STT | Mục tiêu kỹ năng Nơi sinh viên | Bài đánh giá thực hành 1 _ | Giao tiếp với trẻ em và gia đình trẻ | Tấtcảcác | Thi kết = thúc 2. | Hei đầy đủ các thành phần trong khoa : = bệnh sử và tiền sử của bệnh án nhi | (xem leo video | kết thúc kho a mp) 3 | Kham va phan loai trẻ em (tắt cả các | Tắtcàcác | Thi két thac | hệ cơ quan), áp dụng y học.chứng khoa | '©ử vào thăm khám lâm sàng | (xem video.
| Cân, đo (chiều cao, vòng đầu, vòng | Tấtcảcác | 'gực, vòng | Thi kếtthúc cánh tay), đánh giá phát khoa triển thế chất, tâm thần, vận động và | quản lý số sức khỏe trẻ em. ¡5 _ | Xác định nhu cầu dinh dưỡng hàng. Tất cả các | Thi giữa kì + ngày của trẻ theo tuổi khoa Thi kết thúc. 'Đảnh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ | Xác định vẫn đề nuôi dưỡng của trẻ | 6 | Tidp cận trẻ chậm táng, trưởng, thừa | Tấtcảcác | Thị giữa kì + cân, biếng ăn khoa Thi kết thúc Tiếp cận trẻ ho, khó thở, khò khè, | Khoa HO hấp | Thi giữa kì + thở rít Thi két thúc Tiếp cận trẻ đau bụng, nôn ói, táo bón, tiêu chảy, vàng da Khoa Tiêu | Thi giữa kì + hóa Thi kết thúc.
| Tiếp cận trẻ thiếu máu. Tiếp cận trẻ xuất huyết Khoa Huyết | Thi giữa kì + học Thi két thúc. Tiếp cận trẻ phù, tiêu độ, Khoa Thận _ | Thi giữa kì + Thi két thúc 7 | Ap dụng y học chứng cứ vào thăm | mm chỉ định cận lâm san Tatca | Thigiữa kì + g và điều các khoa | Thi kết thúc Bài 1. Mục tiêu, nội quy, lịch thực tập, lượng giá sinh viên $# 3 STT | Mục tiêu kỹ năng Nơi sinh viên | Bài đánh giá thực hành 8 _ | Phân tích triệu chứng lâm sàng và Tatcd | Thigiữakì+ kết quả cận lâm sàng để đưa ra các khoa _ | Thi kết thúc.
chan đoán 9 | Viét va trình bệnh án nhí khoa Tất cả Thị giữa kì + các khoa _ | Thi kết thúc 10 | Áp dụng 4 bước tham vấn: chủng Tất cả Thi giữa kỉ + ngừa, giải thích bệnh, chăm sóc, các khoa _ Ì Thi kết thúc. điều trị, phòng bệnh | 11. | Thực hiện phun khí dung cho trẻ Khoa Thi giữa kì + L— Hô hấp __ | Thi kết thúc ˆ 12 | Kê toa và tham vấn sử dụng thuốc | Phòng khám L năm thứ 6, sinh viên phải đạt thêm được các mục tiêu sau day: Bang 1. Mục tiêu kỹ năng dành cho sinh viên Y6.
ST Mục tiêu kỹ năng Nơi sinh viên | Bài đánh giá | thực hành 1 | Tiếp cận tìm bam sinh, tim, dau Khoa Thi giữa kì + ngực, đau khớp, đau chỉ ở trẻ em. Thị kết thúc. 2 __ | Tiếp cận trẻ sốt, rối loạn tri giác. Khoa Nhiễm _ | Thi giữa kì + Thị kết thúc 3 _ | Tiếp cận nhiễm trùng sơ sinh, Khoa Sơ sinh | Thi gira ki + vàng da sơ sinh.
Thi kết thúc. 4__ | Cấp cứu ngưng tim ngưng thở, dị Khoa Cấp cứu. | Thi giữa kì + vật đường th. Thi két thúc.
Thực chọc dò thắt lưng. Khoa Nhiễm _ | Thi giữa kì + ỹ ep Thi kết thúc. —- Sinh viên phải vận dụng các kiến thức nhỉh kho a cơ sở và nhỉ khoa lâm sàng. bệnh lý vào từng trường hợp cụ thể khi thực hàn mỗi đối tượng học viên h cho ~ Các mục tiêu về bệnh lý nhỉ khoa dàn thời điểm và và các chỉ tiêu cụ thể có thể thay đổi theo từng khoa, từng re ae 4 @ THY HANH LAM SANG NHI được phổ biếni rõ ràng khí sinh viên đến.
khoa thực hành _- , cũng như sẽ ai được phổ biển trên website của trường.