Giới thiệu môi trường cimatron E 1. Các môi trường trong cimatron E Thiết kế chi tiết 2D,3D Thiết kế bản vẽ kĩ thuật Drafting Môi trường lắp ráp Assembly Gia công NC 2. Sử dụng chuột trong CIM Các chức năng chuột kết hợp với bàn phím Ctrl + nút chuột giữa : Di chuyển (Pan) Ctrl + nút chuột trái : quay (Rotate) Ctrl + nút chuột phải : phóng to - thu nhỏ (Zoom) Các chức năng riêng của chuột Lựa chọn và bỏ lựa chọn đối tượng Kết thúc lệnh Hiện menu lệnh trong môi trường hiện hành Hiện menu Zoom Bật hộp thoại Selection Filter Undo 1 Chia se bởi WWW. Các chức năng cơ bản trong CIM Tạo mặt phẳng plane Main Plane Tạo mặt phẳng song song với mặt có sẵn prallel Chọn điểm 2 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Tạo mặt phẳng qua 1 đường thằng và vuông góc mặt có trước normal Mặt phẳng nghiêng 1 góc với mặt có trước incline Chọn đường 3 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Defined By Chọn 2 cạnh đồng phẳng; 1 cạnh và 1 điểm; 1 cạnh và chọn hướng; 3 điểm.
2 1 3 Tạo đường trục axis Tạo đường trục song song với đường có sẵn Parallel Chọn cạnh (đường trục hoặc 2 điểm), chọn hướng và nhập giá trị delta. 4 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Normal Chọn mặt phẳng, bề mặt và điểm; cạnh, đường trục và điểm. Chọn điểm Chọn bề mặt 5 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Intersection Chọn 2 bề mặt hoặc 2 mặt phẳng Mặt phẳng 2 6 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Defined by Chọn 2 điểm, đường tròn hoặc cung tròn Chọn đưòng tròn Tạo hệ tọa độ ucs By Geometry 2 3 1 7 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Center of Geometry UCS Relation Chọn vị trí gốc toạ độ, nhập giá trị góc quay xung quanh trục X, Y, Z Normal To Plane Chọn bề mặt và chọn điểm trên bề mặt. Nhập giá trị góc quay xung quanh trục X, Y, Z Chọn điểm Chọn mặt phẳng 8 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com ` Copy UCS Chọn hệ toạ độ cần copy, chọn vị trí mới hệ toạ độ.
Nhập giá trị góc quay xung quay trục X, Y, Z Chọn điểm Chọn UCS 4. KHả năng tương thích của CIM Xuất IGES, VDA, SAT, DXF, STEP, STC Đọc CAD, CATIA, PRO,UG 5. Di chuyển và coppy đối tượng DI CHUYỂN 5.1 LINEAR 9 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com By Pivot point Di chuyển đối tượng dọc theo một cạnh Chọn điểm gốc Chọn điểm đích XYZ Delta Di chuyển đối tượng khoảng Delta dọc theo phương X, Y, Z Nhập giá trị Delta Chọn đối tượng 10 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Along Vector Di chuyển đối tượng khoảng delta dọc theo phương được chọn Nhập giá trị delta Chọn đối tượng Chọn hướng From UCS to UCS Di chuyển đối tượng bởi các UCS Chọn đối tượng Chọn UCS đích Chọn UCS gốc 5.2 RADIAl 11 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Radial Quay đối tượng quay một trục Chọn Trục Chọn hướng Chọn đối tượng 5.3 MIRROR Mirror Đối xứng đối tượng qua mặt phẳng Chọn đối tượng Chọn đối tượng 12 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com COPPY ĐỐI TƯỢNG 5.1 by pivot point By Pivot Point Di chuyển đối tượng dọc theo một cạnh Chọn điểm gốc Chọn điểm gốc Chọn đối tượng 5.2 XYZ delta XYZ Delta Nhập giá trị delta Chọn đối tượng 5.3 Along Vector 13 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Along Vector Chọn hướng copy Chọn đối tượng Nhập giá trị delta 5.4 From UCS to UCS From UCS to UCS Copy đối tượng từ UCS này tới UCS khác Chọn đối tượng Chọn UCS đích 5.2 linear array 14 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Linear Array Chọn đối tượng Chọn UCS(sau khi chấp nhận lựa chọn) 5.3 Radial array Radial Array Chọn trục Chọn đối tượng 5.4 MIRROR 15 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Mirror Chọn mặt phẳng đối xứng Chọn đối tượng II Thiết kế bản vẽ phác 2D 1. vào môi trường thiết kế vẽ phác 2D Từ môi trường thiết kế chi tiết (Part) chọn biểu tượng Sketch : Sketch 16 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Trên màn hình xuất hiện thanh công cụ Sketcher Môi trường thiết kế bản vẽ phác : 2.
Giới thiệu các chức năng thieets kế 2.1 Lựa chọn 17 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com 1- Lựa chọn Lựa chọn điểm Lựa chọn đường spline 2.2 tạo đường thẳng 2- Tạo đường thẳng Free Dimension 2.3 tạo hình hộp 18 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com 2- Tạo hình hộp 1 Free 2 Dimension 2.4 tạo đường tròn 19 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com 4 - Tạo đường tròn Free Dimension 2.5 tạo E 5- Tạo hình Elip 3 Point 1 2 3 Centre 2 1 2.6 tạo cung tròn 20 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com 6- Tạo cung tròn 1 1 1 3 3 1 3 2 3 2 2 2 Point Centre Tangent Diameter 2.7 tạo đường Spline 7- Tạo đường cong Spline 1 3 4 2 2.8 tạo điểm 8- Tạo điểm - Kích vào biểu tượng Point và chọn một điểm bất kỳ trong môi trường sketch. - Sử dụng các rằng buộc để tạo điểm có quan hệ với các đối tượng trong bản vẽ.9 tạo đường đối xứng 21 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com 9- Tạo đường thẳng đối xứng - Dùng để sao chép một đối tượng tới vị trí đối xứng với nó qua đường thẳng đối xứng - Dùng đường thẳng đối xứng như một đối tượng trong bản vẽ.10 tạo đường cong offset 10 - Tạo đường offset By Distant By Pick 2.11 tạo góc cung tròn và cạnh vá 22 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com 6- Tạo cung tròn 1 1 1 3 3 1 3 4 2 2 3 2 2 Point Centre Tangent Diameter 2.12 cắt đối tượng 12- Cắt đối tượng Cả đối tượng Một phần đối tượng Cắt bỏ kích thước Chú ý : khi cắt bỏ đối tượng thì kích thước liên quan đến nó cũng bị xoá 2.13 di chuyển đối tượng 23 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com 13- Di chuyển Chú ý : Chúng ta có thể di chuyển đối tượng bằng cách chọn chức năng Select 2.14 quay đối tượng 14- Quay Chú ý : - Các rằng buộc trong nhóm vẫn được giữ nguyên, nhưng các rằng buộc ngoài nhóm sẽ bị phá vỡ. - Biểu tượng Rotate chỉ xuất hiện sau khi chúng ta chọn đối tượng.15 coppy 24 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW. 16- Đối xứng Chú ý : - Biểu tượng Mirror chỉ xuất hiện sau khi chúng ta chọn đối tượng.
- Khi chúng ta di chuyển một đối tượng thì đối tượng còn lại cũng tự động di chuyển theo tương ứng. Ghi kích thước cho bản vẽ (dimension) 3.1 kích thước dài của 1 đối tượng 25 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Kích thước dài cho 1đối tượng Đoạn thẳng Đường tròn Cung tròn 3.2 kich thước góc 1 3 2 2 đoạn thẳng 3 điểm Đoạn thẳng và trục toạ độ 3.3 kích thước dài giữa 2 đối tượng Kích thước dài giữa 2 đối tượng 2 điểm 2 đoạn thẳng // Điểm và đoạn thẳng Đoạn thẳng và đường tròn 2 đường tròn 2 đường tròn và // 2 điểm và // với với đoạn thẳng đoạn thẳng 4. chỉnh sửa bản vẽ phác( edit) 4.1 di chuyển 1 đối tượng 26 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Di chuyển đối tượng: Lựa chọn chức năng Select để di chuyển đối tượng.2 thay đổi kích thước Thay đổi kích thước đối tượng : Bằng hộp thoại Bằng di chuyển chuột 4.3 độ dốc của đường spline 27 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Thay đổi độ dốc của đường Spline : Tại các điểm nút Tại điểm đầu và cuối 5. Tạo các điều kiện ràng buộc (contraints) 5.1 theo phương ngang và phương thẳng đứng Phương ngang Phương thẳng đứng 5.2 theo phương song song và vuông góc 28 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Song song Vuông góc 5.3 theo phương tiếp tuyến và đồng tâm Tiếp tuyến Đồng tâm 5.4 tạo trị số kích thước giống nhau 29 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Tạo trị số kích thước giống nhau Đoạng thẳng Đường tròn 5.5 tạo sự trùng khớp Tạo sự trùng khớp 5.6 same X và same Y 30 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Same X Same Y 5.7 thay đổi độ dốc spline Thay đổi độ dốc đường Spline Di chuyển Tạo các rằng buộc 31 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.
thiết kế đối tượng 3D (PART) 3.1 tạo đường cong 3D (curve funtion) 3.1 Along Open Edges Along Open Edges Đường dẫn của đường cong Composite sẽ dọc theo các cạnh mở Chọn chain First Chọn chain Last 3.2 Face Outer Boundary Face Outer Boundary Đường cong Composite là đường giới hạn ngoài của bề mặt được lựa chọn Chọn bề mặt Đường Cong Composite 32 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.3 Chain Chain Sau khi chọn cạnh thứ nhất và thứ 2, thì đường dẫn hợp lý nhất trong các định hướng rằng buộc sẽ được lựa chọn Chọn chain first Chọn chain last 3.4 One by One One by One Đường cong Composite được tạo thành bởi nhiều đường cong riêng rẽ được lựa chọn. Chọn cạnh First Chọn cạnh First 3.1 By Direction 33 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com By Direction Chọn điểm Chọn hướng 3.2 Point to Curve/ Face Curve Curve Điểm Face Điểm Face 3.3 Two Points & Two Curves 34 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Two Points & Two Curves Two Points Điểm 3 Điểm 1 Điểm 2 Two Curves Curve 1 Curve 2 3.4 Point from Curve/ Face Point from Curve/ Face Face Bề mặt Điểm 3.3 Spline 35 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.1 Control point Control point Chọn các điểm và định nghĩa độ lớn Weight tại mỗi điểm.2 Through Point Through Point Chọn các điểm, định nghĩa độ dốc tại điểm đầu và cuối.4 Helix 36 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Fixed Linear 3.5 From face Edges Display Curve & Edges By Picked 37 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.7 silhouette (bóng, hình chiếu) - Chọn đối tượng, sau đó chọn phương và góc đường Silhouette tạo thành. Đối tượng Đường Silhouette 3.1 By Pick 38 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com By Pick 3.2 Delta Delta Extension & round Free 3.3 offset 3D 39 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.1 Linear & To Reference Linear & To Reference Chọn cung cong cần kéo dài và chọn 1điểm trên đường cong giới hạn.2 Linear & Delta 40 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Chọn cung cong và nhập độ dài.3 Natural & Delta Natural & Delta Chọn đường cong và nhập chiều dài.4 Natural & To Reference 41 Chia se bởi WWW.Com Chia se bởi WWW.Com Natural & To Reference Chọn đường cong cần kéo dài và chọn điểm trên đường cong giới hạn.1 Direction Projection Direction Projection Chọn bề mặt Chọn hướng 3.