ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA CƠ KHÍ BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HƯỚNG DẪN TRÌNH BÀY THUYẾT MINH VÀ BẢN VẼ HỘP GIẢM TỐC SVTH: Nguyễn Kiên Đức MSSV: 2210795 GVHD: Thân Trọng Khánh Đạt TP. Hồ Chí Minh, …/2023 Type equation here.9 Số vòng quay trên thùng trộn n (rpm) = 20 Thời gian phục vụ L (years) = 7 Số ngày làm/năm Kng (ngày) = 272 Số ca làm việc trong ngày (ca) = 3 𝑡1 (giây) = 39 𝑡2 (giây) = 20 T1 = T T2 = 0.5T 2 Thân Trọng Khánh Đạt Type equation here. Mục lục 1 Chọn động cơ điện: .1 Chọn hiệu suất của hệ thống: .2 Tính toán công suất cần thiết: .3 Chọn động cơ điện:. 6 2 Phân phối tỉ số truyền:.1 Phân phối công suất trên các trục: .2 Tính toán số vòng quay các trục: .3 Tính toán mô ment xoắn trên các trục: .4 Bảng đặc tính.
8 3 Thiết kế bộ truyền xích: .1 Tính kiểm nghiệm về độ bền .2 Xác định thông số đĩa xích .3 Xác định lực tác dụng trên trục :. 13 4 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG .1 Bánh răng trụ răng nghiêng cấp chậm .2 Xác định ứng suất cho phép:.3 Ứng suất cho phép .4 Xác định các thông số ăn khớp .5 Kiểm nghiệm răng về độ bền .6 Kiểm nghiệm răng về quá tải. 20 5 Thiết kế trục- chọn then: .1 Thông số tính toán: .2 Chọn vật liệu trục .4 Tải trọng tác dụng lên trục :. 41 3 Thân Trọng Khánh Đạt Type equation here.
45 7 THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT PHỤ .1 Sơ bộ về hộp giảm tốc: .2 Lập các thông số của hộp giảm tốc:.3 Các chi tiết phụ: .4 Bôi trơn ổ lăn và hộp giảm tốc .5 Chọn dung sai lắp ghép. 51 4 Thân Trọng Khánh Đạt Type equation here. Chọn động cơ điện. 6 Bảng 2 Bảng đặc tính.
8 Bảng 3 Thông số bánh răng. 20 Bảng 4 Bảng đặc tính. 21 Bảng 5 Bảng tiết diện. 39 Bảng 6 Bảng chọn then.
40 Bảng 7 Kiểm nghiệm trục. 40 Bảng 8 Lựa chọn cửa thăm. 49 Bảng 9 Lựa chọn bu lông vòng. 49 Bảng 10 Lựa chọn nút tháo dầu.
50 Bảng 11 Lựa chọn chốt định vị. 50 Bảng 12 Dung sai lắp rắp then. 51 Bảng 13 Dung sai bánh răng. 52 Bảng 14 Dung sai ổ lăn.
52 Bảng 15 Dung sai vòng chắn dầu. 53 5 Thân Trọng Khánh Đạt Type equation here. 1 Chọn động cơ điện: 1.1 Chọn hiệu suất của hệ thống: Hiệu suất truyền động: 2 4 𝜂ℎ𝑡 = 𝜂𝑘𝑛 𝜂𝑥 𝜂𝑏𝑟 𝜂𝑜𝑙 = 0,99.1) 𝜂𝑥 Hiệu suất bộ truyền xích = 0,92 𝜂𝑘𝑛 Hiệu suất nối trục = 0,99 𝜂𝑏𝑟 Hiệu suất bánh răng = 0,97 𝜂𝑜𝑙 Hiệu suất ổ lăn = 0,99 1.2 Tính toán công suất cần thiết: Tải trọng thay đổi theo bậc ta cần xác định : 𝑇𝑖 2 𝑇1 2 𝑇2 2 ∑ √ ( 𝑇 ) 𝑡𝑖 √( ) 𝑡1 + ( 𝑇 ) 𝑡2 (1)2 39 + (0,5)2 20 𝑃𝑡𝑑 = 𝑃 =𝑃 𝑇 = 7,9√ = 6.2) ∑ 𝑡𝑖 𝑡1 + 𝑡2 39 + 20 Công suất cần thiết trên động cơ: 𝑃𝑡𝑑 6,822 𝑃𝑑𝑐 = = = 8,287KW (1.3) 𝜂ℎ𝑡 0,823 Tỉ số truyền trên hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp (8~40) chọn 16 Vì hộp giảm tốc là đồng trục nên ta có 𝑢1 = 𝑢2 = √𝑢ℎ = √16 1.3 Chọn động cơ điện: Ta chọn động cơ có công suất 11KW Bảng 1. Chọn động cơ điện Loại động cơ 𝑛đ𝑐 𝑛𝑑𝑐 𝑢ℎ𝑔𝑡 𝑢ℎ𝑡 𝑢ℎ𝑡 ( ) 𝑢𝑥 = 𝑛𝑐𝑡 𝑢ℎ𝑔𝑡 160MA 2935 146,75 16 9,171 6 Thân Trọng Khánh Đạt Type equation here.
160M 1460 73 16 4,5625 160L 970 48,5 16 3,301 180L 730 36,5 16 2,281 Vậy chọn động cơ 180L 2 Phân phối tỉ số truyền: 2.1 Phân phối công suất trên các trục: 𝑃𝑐𝑡 = 7,9 Kw 𝑃𝑐𝑡 7,9 𝑃3 = = = 8,673 Kw (2.2 Tính toán số vòng quay các trục: 𝑛đ𝑐 = 730 𝑣ò𝑛𝑔/𝑝ℎú𝑡 𝑛𝑑𝑐 = 𝑛1 = 730(vòng/phút) (2.8) 𝑢𝑥 2,281 7 Thân Trọng Khánh Đạt Type equation here.3 Tính toán mô ment xoắn trên các trục: Moment xoắn trên trục động cơ: 9,55.4 Bảng đặc tính Bảng 2 Bảng đặc tính Động cơ I II III Công tác Công suất P 9,594 9,404 9,031 8,673 7,9 (KW) Tỉ số truyền u 1 4 4 2,28 Số vòng quay n 730 730 182,5 45,625 20,002 (vòng/ phút) Momen xoắn T 125510,5497 123024,9315 472581,0959 1815389.589 3772250 (Nmm) 8 Thân Trọng Khánh Đạt Type equation here. PHẦN 2 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT MÁY 3 Thiết kế bộ truyền xích: ❖ Công suất trên đĩa xích nhỏ của bộ truyền xích là công suất trên trục 3 với : 𝑃3 = 8,673 Kw 𝑢𝑐𝑡 = 2,28 𝑛3 = 45,625 Vì số vòng quay nhỏ , tải trọng tĩnh nhẹ nên ta chọn loại xích con lăn ❖ Dựa vào bảng 5.4 tài liệu [1] với u=2,28 ta chọn số răng đĩa xích nhỏ z1= 25, số răng đĩa xích lớn 𝑧1 = 𝑧2 = 𝑢𝑥 = 25.2,28 = 57 < 𝑧𝑚𝑎𝑥 = 120 Theo công thức (5.6 tài liệu [1] thì hệ số k: 𝑘 = 𝑘𝑜 𝑘𝑎 𝑘𝑑𝑐 𝑘𝑏𝑡 𝑘𝑑 𝑘𝑐 (3.1) Với 𝑘0 = 1 Hệ số kể đến ảnh hưởng của bộ truyền 𝑘𝑎 = 1 Hệ số kể đến khoảng cách trục của chiều dài xích (𝑎 = (30 ÷ 50)𝑝) 𝑘𝑑𝑐 = 1Hệ số ảnh hưởng việc điều chỉnh lực xích căng 𝑘𝑏𝑡 = 0,8 Hệ số kể đến bôi trơn 𝑘𝑑 = 1,2 Hệ số tải trọng 𝑘𝑐 = 1,45 Hệ số ca làm việc ( 3 ca / 1 ngày) → 𝑘 = 1.1,45 = 1,392 ❖ Công suất tính toán 1 𝑃 = 𝑃3 .1,095 =13,219 KW Ở đây ta có : 25 𝑍1 = 25, 𝑘𝑧 = = 1 với 𝑛01 = 50 (rpm) 25 9 Thân Trọng Khánh Đạt Type equation here.5 tài liệu [1] với n01=50 vòng/phút, chọn bộ truyền xích 1 dãy có bước xích pc=44,45 mm thỏa mãn điều kiện bền mỏi Pt < [P] = 14,7 Kw và bước xích pc=44,45 < Pmax ❖ Khoảng cách trục 𝑎 = 30𝑝𝑐 = 30.44,45 = 1333,5 𝑚𝑚 ❖ Số mắt xích ( Theo công thức 5. 1333,5 Lấy số mắc xích chẵn là x=102 tính lại theo công thức khoảng cách trục (5. [102 − + √(102 − ) − 2( ) ] = 1336mm 2 2 𝜋 Để xích không chịu một lực căng quá lớn , giảm a một lượng bằng : ∆𝑎 = 0,004.2) Số lần va đập của xích:(Theo công thức 5.1 Tính kiểm nghiệm về độ bền ❖ Theo công thức (8.15) trang 85 [1]: 𝑄 𝑠= 𝑘𝑑 𝐹𝑡 + 𝐹0 + 𝐹𝑣 Với: 10 Thân Trọng Khánh Đạt Type equation here.
Q tải trọng phá hủy.2] tài liệu [1] Q=172400N , khối lương 1m xích q=7,5 Kd Hệ số tải trọng , Kđ= 1,2 Vận tốc: 𝑧.3) 𝑣 0,845 Lực căng do li tâm : 𝐹𝑣 = 𝑞𝑣 2 = 7,5.8452 = 5,335N Lực căng do trọng lượng bánh xích bị dộng sinh ra , do bộ truyền nằm ngang , nghiêng một góc < 40° nên chọn 𝑘𝑓 = 4 𝐹0 = 9,81. Vậy s > [s] : Bộ truyền xích đủ bền 3.2 Xác định thông số đĩa xích ❖ Đường kính đĩa xích ( Theo công thức 5.17 tài liệu [1]) 𝑝 44,45 𝑑1 = 𝜋 = 𝜋 = 353,72 mm ⁄𝑍1 ⁄25 𝑝 44,45 𝑑1 = 𝜋 = 𝜋 = 806,485 mm ⁄𝑍2 ⁄57 11 Thân Trọng Khánh Đạt Type equation here.5) Với 𝑑1 = 25,7 Đường kính vòng đáy răng : 𝑑𝑓1 = 𝑑1 − 2𝑟 = 353,72 − 2.12,964 = 780,557 Kiểm nghiệm độ bền của đĩa xích theo công thức (5.18), tài liệu [1]: 𝜎𝐻 = 0,47√𝑘𝑟 (𝐹𝑡 𝐾𝑑 + 𝐹𝑣𝑑 )𝐸/(𝐴𝑘𝑑 ) ≤ [𝜎𝐻 ] ❖ Đĩa xích 1 : 𝐹𝑡 = 10263,90 N lực vòng 𝑘𝑟 = 0,41 hệ số rảnh hưởng số răng đĩa xích z=25 𝑘đ = 1,2 Hệ số tải va đạp nhẹ 𝑘đ = 1 Hệ số tải phân bố không đều 𝐹𝑣𝑑 = −13. 1 = 5,209 N Lực va đập trên 1 dãy 𝐸 = 2,1. 105 ∶ Mpa Modun đàn hồi 𝐴 = 473 𝑚𝑚2 : Diện tích chiếu của bản lề Độ bền tiếp xúc của đĩa xích 1 : 𝑘𝑟 (𝐹𝑡 𝐾𝐷 + 𝐹𝑣𝑑 ) 𝜎𝐻 = 0,47.
√ 𝐴𝑘𝑑 12 Thân Trọng Khánh Đạt Type equation here. Do đó ta dùng thép 45 tôi ram , ứng suất cho phép là 900 Mpa ❖ Đĩa xích 2 : 𝐹𝑡 = 10263,90 N lực vòng 𝑘𝑟 = 0,23 hệ số rảnh hưởng số răng đĩa xích z=57 𝑘đ = 1,2 Hệ số tải va đạp nhẹ 𝑘đ = 1 Hệ số tải phân bố không đều 𝐹𝑣𝑑 = −13. 1 = 5,209 N Lực va đập trên 1 𝑘𝑟 (𝐹𝑡 𝐾𝐷 + 𝐹𝑣𝑑 ) 𝜎𝐻 = 0,47. Do đó ta dùng thép 45 tôi ram , ứng suất cho phép là 900 Mpa 3.3 Xác định lực tác dụng trên trục : 𝐹𝑟 = 𝐾𝑥 .10263,90 = 11803,485 Trong đó với bộ truyền nghiêng một góc nhỏ hơn 40° , 𝑘𝑥 = 1,15 4 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG Thông số kỹ thuật: Thời gian phục vụ : L= 7 năm Quay 1 chiều : 8 giờ/ 1ca, 3 ca/1 ngày, 272 ngày / 1 năm Cặp bánh răng cấp nhanh ( bánh trang trụ răng nghiêng ) Tỷ số truyền : 𝑢𝑏𝑟1 = 4 13 Thân Trọng Khánh Đạt Type equation here.
Số vòng quay trục dẫn : 𝑛1 = 730 vòng/phút Moment xoắn T trên trục dẫn : 𝑇1 = 125510,5491 Nm Cặp bánh răng cấp chậm ( bánh trang trụ răng nghiêng ) Tỷ số truyền : 𝑢𝑏𝑟2 = 4 Số vòng quay trục dẫn : 𝑛1 = 182,5 vòng/phút iMoment xoắn T trên trục dẫn : 𝑇1 = 472581,0959 Nm 4.1 Bánh răng trụ răng nghiêng cấp chậm Chọn vật liệu: Do bộ truyền có tải trọng trung bình, không có yêu cầu gì đặc biệt.1, tài liệu [1] ta chọn vật liệu cặp bánh răng như sau : Bánh răng chủ động thép 45 tôi cải thiện độ rắn HB241…HB286 có 𝜎𝑏1 = 850 Mpa, 𝜎𝑐ℎ1 = 580 𝑀𝑝𝑎 , ta chọn độ rắn bánh răng nhỏ HB1=245HB Bánh răng bị động thép 45 tôi cải thiện độ rắn HB192…HB240 có 𝜎𝑏2 = 750 Mpa, 𝜎𝑐ℎ2 = 450 𝑀𝑝𝑎 , ta chọn độ rắn bánh răng nhỏ HB2=230HB 4.2 Xác định ứng suất cho phép: Số chu kì làm việc cơ sở:T Số chu kì thay đổi ưng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc: 𝑁𝐻01 = 30𝐻𝐵1 2. 107 (chu kì) Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi về uốn : 𝑁𝐹𝑂1 = 𝑁𝐹02 = 4.108 𝐶ℎ𝑢 𝑘ì 𝑇 39 + 20 𝑇 39 + 20 14 Thân Trọng Khánh Đạt Type equation here. 108 (chu kì ) 𝑢 4 Ta thấy (𝑁𝐻𝐸1 > 𝑁𝐻𝑂1 , 𝑁𝐻𝐸2 > 𝑁𝐻𝑂2 , 𝑁𝐹𝐸1 > 𝑁𝐹𝑂1 , 𝑁𝐹𝐸2 > 𝑁𝐹𝑂2 ) nên chọn 𝑁𝐻𝐸 = 𝑁𝐻𝑂 để tính toán Suy ra 𝐾𝐻𝐿1 = 𝐾𝐻𝐿2 = 𝐾𝐹𝐿1 = 𝐾𝐹𝐿2 = 1 4.3 Ứng suất cho phép Theo bảng 6.2 Tài liệu [1] với thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn 180.350 0 Giowis hạn mỏi tiếp xúc 𝜎𝐻𝑙𝑖𝑚 = 2𝐻𝐵 + 70 ; 𝑆𝐻 = 1.