ttt TOÁN TỪ TÂM Thống Thống Kê Kê TOÁN TỪ TÂM Chương 06 THỐNG KÊ MỤC LỤC Bài 1. SỐ GẦN ĐÚNG & SAI SỐ A. Số gần đúng. Sai số tuyệt đối và sai số tương đối.
Quy tắc làm tròn số. Các bước làm tròn số. Chữ số chắc (đáng tin). Dạng chuẩn của số gần đúng.
Kí hiệu khoa học của một số. Các dạng bài tập C. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai.
Câu hỏi – Trả lời ngắn. MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỰ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ A. Các dạng bài tập C. Luyện tập Bài 3.
CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM A. Bảng số liệu. Số trung bình. Trung vị và tứ phân vị.
Các dạng bài tập C. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai. Câu hỏi – Trả lời ngắn.
CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO ĐỘ PHÂN TÁN A. Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị. Phương sai và độ lệch chuẩn. Các dạng bài tập » TOÁN TỪ TÂM – 0901.
Chương 06 THỐNG KÊ C. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm. Câu hỏi – Trả lời đúng/sai. Câu hỏi – Trả lời ngắn .73 » TOÁN TỪ TÂM – 0901.
Chương 06 THỐNG KÊ Chương 06 Bài 1. SỐ GẦN ĐÚNG & SAI SỐ Lý thuyết 1. Số gần đúng Định nghĩa » Trong nhiều trường hợp ta không thể biết hoặc khó biết số đúng (kí hiệu ) mà ta chỉ tìm được giá trị khá xấp xỉ nó. » Giá trị này được gọi là số gần đúng kí hiệu là 2.
Sai số tuyệt đối và sai số tương đối Sai số tuyệt đối của số gần đúng » Cho là giá trị đúng, là giá trị gần đúng của. » Giá trị , được gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng. Độ chính xác của một số gần đúng » Nếu thì. » Quy ước , thì được gọi là độ chính xác của số gần đúng.
Sai số tương đối của số gần đúng » Tỉ số , được gọi là sai số tuơng đối của số gần đúng. » Nếu thì do đó. » Vậy càng nhỏ thì chất lượng của phép đo đạc càng cao. Quy tắc làm tròn số Quy tắc » Nếu chữ số sau hàng quy tròn nhỏ hơn 5 thì ta thay nó và các chữ số bên phải nó bởi chữ số 0.
» Nếu chữ số sau hàng quy tròn lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cũng làm như trên nhưng cộng thêm 1 đơn vị vào chữ số hàng quy tròn. » TOÁN TỪ TÂM – 0901. Chương 06 THỐNG KÊ Chú ý ⑴ Khi thay số đúng bởi số quy tròn đến một hàng nào đó thì sai số tuyệt đối của số quy tròn không vượt quá nửa đơn vị của hàng quy tròn. Ta có thể nói độ chính xác của số quy tròn bằng nửa đơn vị của hàng quy tròn.
⑵ Khi quy tròn số đúng đến một hàng nào đó thì ta nói số gần đúng nhận được là chính xác đến hàng đó. Ví dụ số gần đúng của chính xác đến hàng phần trăm là 3,14. Các bước làm tròn số Xác định số quy tròn của số gần đúng với độ chính xác cho truớc » Bước 1: Tìm hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của. » Bước 2: Quy tròn số ở hàng gấp 10 lần hàng tìm được ở Bước 1.
Xác định số gần đúng của một số với độ chính xác cho trước » Bước 1: Tìm hàng của chữ số khác 0 đầu tiên bên trái của. » Bước 2: Quy tròn đến hàng tìm được ở trên. Chữ số chắc (đáng tin) » Cho số gần đúng a của số với độ chính xác. » Trong số a một chữ số được gọi là chữ số chắc (hay đáng tin) nếu không vượt quá nửa đơn vị của hàng có chữ số đó.
▶ Nhận xét: » Tất cả cá chữ số đứng bên trái chữ số chắc đều là chữ số chắc. » Tất cả các chữ số đứng bên phải chữ số không chắc đều là chữ số không chắc. Dạng chuẩn của số gần đúng » Nếu số gần đúng là số nguyên thì dạng chuẩn của nó là: Trong đó là số nguyên, k là hàng thấp nhất có chữ số chắc. Khi đó độ chính xác.
Kí hiệu khoa học của một số » Mọi số thập phân khác 0 đều viết được dưới dạng , , (Quy ước ) dạng như vậy được gọi là kí hiệu khoa học của số đó » TOÁN TỪ TÂM – 0901. Chương 06 THỐNG KÊ Các dạng bài tập Ví dụ 1. Viết số quy tròn của mỗi số sau với độ chính xác : ⑴ với độ chính xác ⑵ với độ chính xác ⑶ Lời giải. Dùng máy tinh bỏ túi, viết giá trị gần đúng của các số sau: ⑴ chính xác đến hàng phần nghìn ⑵ chính xác đến hàng phần trăm Lời giải.
Cho số gần đúng với độ chính xác. Hãy viết số quy tròn của số và ước lượng sai số tương đối của số quy tròn đó. » TOÁN TỪ TÂM – 0901. Chương 06 THỐNG KÊ Ví dụ 4.
Một hằng số quan trọng trong toán học là số có giá trị gần đúng với 12 chữ số thập phân là. ⑴ Giả sử ta lấy giá trị làm giá trị gần đúng của số. Chứng minh sai số tuyệt đối không vượt quá và sai số tương đối không vượt qua. ⑵ Hãy quy tròn đến hàng phần nghìn.
⑶ Tìm số gần đúng của số với độ chính xác. Cho số gần đúng và. Hãy xác định số quy tròn của và. Các nhà vật lí sử dụng ba phương pháp đo hằng số Hubble lần lượt cho kết quả như sau: Phương pháp nào chính xác tính theo sai số tương đối? Lời giải.
» TOÁN TỪ TÂM – 0901. Chương 06 THỐNG KÊ. Độ dài các cạnh của đám vườn hình chữ nhật là và. Tính diện tích đám vườn.
Cho biết số ⑴ Hãy quy tròn đến hàng phần nghìn và ước lượng sai số tuyệt đối. ⑵ Hãy tìm số gần đúng của với độ chính xác. Chiều dài của một con đường được ghi là. Hãy viết số quy tròn của số gần đúng và ước lượng sai số tương đối của số quy tròn đó.
» TOÁN TỪ TÂM – 0901. Chương 06 THỐNG KÊ. Cho số gần đúng với độ chính xác. Hãy viết số quy tròn của số và ước lượng sai số tương đối của số quy tròn đó.
Gọi là độ cao của tam giác đều có cạnh bằng. Hãy viết số quy tròn của với độ chính xác. Học sinh thực hành đo chu kỳ dao động của con lắc đơn bằng đồng hồ bấm giây bằng cách đo thời gian thực hiện một dao động toàn phần. Kết quả 3 lần đo như như sau: Lần đo 1 2 3 Kết quả Tính sai số tương đối của mỗi lần đo.
Lần nào có sai số tương đối nhỏ nhất. » TOÁN TỪ TÂM – 0901. Chương 06 THỐNG KÊ Ví dụ 13. Gọi là độ dài đường chéo của hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng.
⑴ Trong số và thì số nào là số đúng và số nào là số gần đúng với số ⑵ Hãy ước lượng sai số tuyệt đối và sai số tương đối khi dùng số gần đúng ở trên. An đo được đường kính của hình tròn đáy của hộp sữa là. An tính được diện tích hình tròn là. Hãy ước lượng sai số tuyệt đối của , biết.
Nhà sản xuất thép Hoà Phát công bố chiều dài và chiều rộng của một tấm thép hình chữ nhật độ dày lần lượt là và. Hãy tính diện tích tấm thép trên. » TOÁN TỪ TÂM – 0901. Chương 06 THỐNG KÊ.
» TOÁN TỪ TÂM – 0901. Chương 06 THỐNG KÊ Luyện tập A. Câu hỏi – Trả lời trắc nghiệm » Câu 1. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được 2018 2019 1.
Giá trị gần đúng của 2018 2019 đến hàng phần nghìn là A. Số quy tròn của của 20182020 đến hàng trăm là: A. Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số a 0,1234 là A. Cho giá trị gần đúng của là a 3,141592653589 với độ chính xác 1010 ( 10 chữ số thập phân).
Hãy viết số quy tròn của a. Số quy tròn của số 31462689 là A. Số quy tròn của số gần đúng 367653964 là A. Cho giá trị gần đúng của là 0, 47.
Sai số tuyệt đối của 0, 47 là 17 A. Tính chu vi của hình chữ nhật có các cạnh là x 3, 456 0, 01 (m) và y 12, 732 0, 015 (m) và ước lượng sai số tuyệt đối mắc phải. Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152m 0, 2m , điều đó có nghĩa là gì? A. Chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong khoảng từ 151, 8m đến 152, 2m.
Chiều dài đúng của cây cầu là một số lớn hơn 152 m. Chiều dài đúng của cây cầu là một số nhỏ hơn 152 m. Chiều dài đúng của cây cầu là 151,8 m hoặc là 152,2 m. Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2002 là 79715675 người.
Giả sử sai số tuyệt đối của thống kê này không vượt quá 10000 người, hãy viết số trên dưới dạng chuẩn và ước lượng sai số tương đối của số liệu thống kê trên. Cho giá trị gần đúng của là 0, 47. Sai số tuyệt đối của số 0, 47 là: 17 A. Nếu lấy 3,14 làm giá trị gần đúng của thì sai số là: A.
Số gần đúng của a 2, 57656 có ba chữ số đáng tin viết dưới dạng chuẩn là: A. » TOÁN TỪ TÂM – 0901. Chương 06 THỐNG KÊ » Câu 14. Trong số gần đúng a dưới đây có bao nhiêu chữ số chắc a 174325 với a 17 A.
Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là x 7 , 8m 2cm và y 25, 6m 4cm. Số đo chu vi của đám vườn dưới dạng chuẩn là: A. Một hình chữ nhật cố các cạnh: x 4, 2m 1cm , y 7m 2cm. Chu vi của hình chữ nhật và sai số tuyệt đối của giá trị đó.
Một hình chữ nhật cố diện tích là S 180, 57cm2 0, 6cm2. Kết quả gần đúng của S viết dưới dạng chuẩn là: A. Một hình lập phương có cạnh là 2, 4m 1cm. Cách viết chuẩn của diện tích toàn phần (sau khi quy tròn) là: A.
Một vật thể có thể tích V 180, 37cm3 0, 05cm3 .