12 THÌ TIẾNG ANH (12 Tenses) Shared by Langmaster Shared by Langmaster https://langmaster. Tổng hợp các thì trong tiếng Anh và cách dùng chi tiết Nhắc đến học tiếng Anh thì ai cũng biết đến 12 thì trong tiếng Anh. Kiến thức về các thì không mới nhưng không phải ai cũng nắm chắc được. Cùng tổng hợp lại kiến thức và cách dùng các thì trong tiếng Anh ngay sau đây.
Thì hiện tại đơn (Simple present tense) 1. Khái niệm Thì hiện tại đơn dùng diễn tả sự thật hiển nhiên. Nó diễn tả một hành động diễn ra lặp đi lặp lại thành thói quen, các khả năng hay phong tục. Đây là kiến thức cơ bản nhất về cấu trúc các thì trong tiếng Anh và cách dùng, bạn phải nắm.
Công thức Công thức của thì hiện tại đơn khác nhau ở cách sử dụng động từ Công thức với Động từ thường: Khẳng định: S + V(s/es) + O Phủ định: S + do/does not + V_inf + O Nghi vấn: Do/Does + S + V_inf + O? Công thức với Động từ tobe: Khẳng định: S + am/is/are + O. Phủ định: S + am/is/are not + O. Nghi vấn: Am/is/are + S + O? Shared by Langmaster https://langmaster.3 Cách dùng thì hiện tại đơn Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật hiển nhiên, chân lý. Ví dụ: The sun rises in the East.
Tom comes from England. Thì hiện tại đơn diễn tả hành động xảy ra thường xuyên, thói quen xảy ra ở hiện tại. Ví dụ: I walk for 15 minutes a day. I get up early every morning.
Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực con người Ví dụ: He plays football very well. Thì hiện tại đơn diễn tả kế hoạch được sắp xếp trong tương lai, theo thời khóa biểu. Đặc biệt là dùng động từ chỉ việc di chuyển. Ví dụ: The train leaves at 10 am tomorrow 1.
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn Trong câu thường sẽ xuất hiện các trạng từ chỉ tần suất như: Everyday/week/night, often, sometimes, usually, always,… 1. Thì hiện tại tiếp diễn (Present continuous tense) 1. Khái niệm Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động xảy ra ở thời điểm hiện tại. Hành động đó đang diễn ra và sẽ kéo dài dài một khoảng thời gian ở hiện tại.
Công thức Shared by Langmaster https://langmaster.vn/ Khẳng định: S + am/is/are + V_ing + … Phủ định: S + am/is/are not + V_ing + … Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V_ing + …? 1. Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn Diễn tả hành động đang diễn ra và hành động đó kéo dài tại một thời điểm ở hiện tại. Ví dụ: They are playing tennis now. Thì xuất hiện tiếp theo sau các câu mệnh lệnh, câu đề nghị.
Ví dụ: Be quiet! My grandmother is sleeping in the bedroom. Diễn tả 1 hành động diễn ra lặp đi lặp lại, đi kèm với phó từ ALWAYS : Ví dụ: Tom is always borrowing their books and then he doesn't remember - 1. Dấu hiệu nhận biết Trong câu hiện tại tiếp diễn thường có cụm từ chỉ thời gian là: At the moment, Now, at present, look, right now, listen, be quiet.… Lưu ý: Hiện tại tiếp diễn không dùng với những từ chỉ cảm giác hay tri giác như: want (muốn), like (thích), think (nghĩ), need (cần), know (biết) , believe (nhớ)… 1. Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense) 1.
Khái niệm Shared by Langmaster https://langmaster.vn/ Thì hiện tại hoàn thành dùng diễn tả về hành động đã hoàn thành tính tới thời điểm hiện tại, không nói đến về thời gian diễn ra hành động đó. Công thức Khẳng định: S + has/have + V3/ed + O Phủ định: S + has/have not + V3/ed + O Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O? 1. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành Diễn tả hành động diễn ra trong quá khứ nhưng vẫn còn đang xảy ra ở hiện tại và tương lai. Ví dụ: I have been a doctor since 2013.
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết quả ở quá khứ nhưng không chỉ rõ thời gian nào diễn ra. Ví dụ: My brother has lost my bag. Diễn tả một hành động vừa mới diễn ra. Ví dụ: Tom has just broken up with his girlfriend for 10 minutes.
Kể về kinh nghiệm, trải nghiệm đã trải qua Ví dụ: My summer vacation last year has been a the worst I’ve ever had. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành Shared by Langmaster https://langmaster.vn/ Trong câu hiện tại hoàn thành thường có các từ sau: Since, for, just, ever, never, Already, yet, recently, before,… 1. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous tense) 1. Khái niệm Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để chỉ hành động hay sự việc bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn ở hiện tại.
Hành động này có khả năng diễn biến tới tương lai thế nên không có kết quả rõ rệt. Thì này nhấn mạnh khoảng thời gian của hành động đã diễn ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể sẽ tới tương lai). Công thức Câu khẳng định: S + has/have been + V_ing Câu phủ định: S + has/have not been + V-ing Câu nghi vấn: Have/Has + S + been + V-ing? 1. Cách dùng Diễn tả một hành động diễn ra liên tục trong quá khứ.
Hành động tiếp tục kéo dài đến hiện tại. Ví dụ: She has been learning English for 7 years. Diễn tả một hành động đã vừa kết thúc. Muốn nêu kết quả của hành động.
Ví dụ: He is tired of because he has been working all day 1. Dấu hiệu nhận biết Shared by Langmaster https://langmaster.vn/ Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành là sự xuất hiện của các từ all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far. Thì quá khứ đơn (Past simple tense) 1. Khái niệm Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã diễn ra trong quá khứ (không còn diễn ra hoặc ảnh hưởng hiện tại).
Hành động đã chấm dứt và biết rõ được thời gian hành động đó xảy ra. Trong bài tập các thì trong tiếng anh và cách dùng, đây là thì được ra khá phổ biến. Công thức thì quá khứ đơn Công thức với động từ thường Câu khẳng định: S + V2/ed + O Câu phủ định: S + did not + V_inf + O Câu nghi vấn: Did + S + V_inf + O ? Công thức với Động từ tobe Câu khẳng định: S + was/were + O Câu phủ định: S + were/was not + O Câu nghi vấn: Was/were + S + O? 1. Cách dùng thì quá khứ đơn Shared by Langmaster https://langmaster.vn/ Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.
Ví dụ: I went to the restaurant with my girlfriend 3 days ago Diễn tả thói quen trong quá khứ. Ví dụ: I used to go swimming with my schoolmate when I was young. Diễn tả các chuỗi hành động xảy ra liên tiếp Ví dụ: She got up, brushed her teeth and then had breakfast.Dấu hiệu nhận biết Nhận biết câu ở thì quá khứ đơn qua các từ: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night. Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense) 1.
Khái niệm Thì quá khứ tiếp diễn để nhấn mạnh quá trình hay diễn biến sự vật, sự việc hoặc thời gian sự vật, sự việc đó diễn ra. Công thức Câu khẳng định: S + were/ was + V_ing + O Câu phủ định: S + were/was+ not + V_ing + O Câu nghi vấn: Were/was+S+ V_ing + O? 1. Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn Shared by Langmaster https://langmaster.vn/ Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm đã xác định ở quá khứ. Ví dụ: They was having dinner at 10 o’clock last night.
Diễn tả hành động đang xảy ra ở quá khứ thì có hành động khác xen vào Ví dụ: I was watching movie when she called. Diễn tả các hành động diễn ra song song với nhau. Ví dụ: While Ellen was cooking meal, Mary was watching TV. Dấu hiệu nhận biết Trong câu chia ở thì quá khứ tiếp diễn thường có các trạng từ thời gian.
Ví dụ như At/At this time + thời gian quá khứ, in + năm quá khứ, in the past,… 1. Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense) 1. Khái niệm Thì quá khứ hoàn thành diễn tả hành động diễn ra trước hành động khác trong quá khứ. Hành động diễn ra trước sẽ dùng thì quá khứ hoàn thành.
Hành động xảy ra sau chia thì quá khứ đơn. Công thức Câu khẳng định: S + had + V3/ed + O Câu phủ định: S + had + not + V3/ed + O Câu nghi vấn: Had + S + V3/ed + O? Shared by Langmaster https://langmaster. Cách dùng thì quá khứ hoàn thành Diễn tả một hành động hoàn thành trước một thời điểm xác định ở trong quá khứ. Ví dụ: By 7pm yesterday Tom had left his company.
Diễn đạt hành động diễn ra trước hành động khác ở quá khứ. Ví dụ: Before he went to shool, he had done her homework. Dấu hiệu nhận biết Trong câu quá khứ hoàn thành đa số có các từ: By the time, before, after, prior to that time, as soon as, until then,… 1. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past perfect continuous tense) 1.
Khái niệm Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn thể hiện quá trình xảy ra hành động bắt đầu trước hành động khác diễn ra trong quá khứ. Thì này dùng khi cần diễn đạt tính chính xác của hành động. Công thức Câu khẳng định: S + had been + V_ing + O Câu phủ định: S + had + not + been + V_ing + O Câu nghi vấn: Had + S + been + V_ing + O? 1. Cách dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Shared by Langmaster https://langmaster.vn/ Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của hành động diễn ra trong quá khứ.
Hành động này kết thúc trước hành động khác diễn ra và kết thúc cũng trong quá khứ. Ví dụ: He and his son had been talking for about 3 hours before the teacher arrived 1. Dấu hiệu nhận biết Ở thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn, trong câu chứa các từ như by the time, Until then, prior to that time, before, after… 1. Thì tương lai đơn (Simple future tense) 1.
Khái niệm Thì tương lai đơn diễn tả hành động không có dự định trước. Hành động được quyết định tức thời tại thời điểm nói. Công thức Câu khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O Câu phủ định: S + shall/will + not + V(infinitive) + O Câu nghi vấn: Shall/will+S + V(infinitive) + O? 1. Cách dùng thì tương lai đơn Diễn tả dự đoán nhưng dự đoán đó không có căn cứ.
Ví dụ: I think It will sunny.