Hội Thoại Tiếng Anh Cơ Bản: Gặp Gỡ và Chào Hỏi

Chuyên ngành

Tiếng Anh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

bài học

2012

246
0
0

Phí lưu trữ

40 Point

Mục lục chi tiết

1. Lesson 01: Hello

1.1. Bài 01 : Xin chào !

1.1.1. I . Gặp gỡ trên đường (Meeting people in the street)

1.1.2. 2. Gặp gỡ tại buổi tiệc mừng nhà mới (Meeting people at a new house party)

1.1.3. Gặp gỡ ở cơ quan (Meeting people at the office)

1.1.4. Usage of some personal pronouns (Cách dùng một số đại từ nhân xưng)

1.1.5. Some sentences is often used when greeting somebody (Một số câu thường được sử dụng khi chào hỏi)

1.1.6. Some the answers (Một số câu trả lời)

1.1.7. Examples: Singular number (Số ít) Plural number (Số nhiều)

1.1.8. To ask about one's career, you use the pattern (Để hỏi về nghề nghiệp của một người nào đó, bạn dùng công thức)

1.1.9. Way of saying good-bye (Cách chào tạm biệt)

1.1.10. Complete the following conversations (Hoàn thành các đoạn hội thoại sau)

1.1.11. Model (Mẫu): Chào ông! Ông có khỏe không? Good morning, sir! How are you?

1.1.12. Model (Mẫu): Bà làm nghề gì? What's your job?

1.1.13. Model (Mẫu): Anh làm nghề gì? What's your job?

1.1.14. I V. ĐỌC HIỂU (READING comprehension) Nghề nghiệp (Occupations)

1.1.15. Từ ngữ (Vocabulary)

1.1.16. V. How to greet? (Chào thế nào?)

1.1.17. 2. Translate the following sentences into English.

1.1.18. Translate the following sentences into Vietnamese. (Dịch các câu sau sang tiếng Việt)

2. Lesson 02: What is your nationality?

2.1. Bài 02: Ông là người nước nào?

2.1.1. I . Tại Câu lạc bộ Quốc tế (At the International Club)

2.1.2. Tại buổi liên hoan mừng Quốc khánh Việt Nam ở Hà Nội (At the party on Vietnam National Day occasion in Hanoi)

2.1.3. Making introductions (Cách giới thiệu)

2.1.4. Way of asking about one's name (Cách hỏi tên người)

2.1.5. Note: Tên ông là gì? = Ông tên là gì? What is your name?

2.1.6. Way of asking about one's nationality (Cách hỏi quốc tịch)

2.1.7. 4. To say about language, you use the word tiếng + name of the language (Để nói về ngôn ngữ, bạn dùng tiếng + tên ngôn ngữ).

2.1.8. 6. cũng means "also", "too".

2.1.9. I V. ĐỌC HIỂU (READING comprehension)

2.1.10. V. My name is Loan. I am not Chinese. I am from Tokyo.

2.1.11. b) Translate the following sentences into English (Dịch các câu sau sang tiếng Anh)

2.1.12. c) Complete the conversation.

2.1.13. d) How to ask? (Hỏi thế nào?)

3. Lesson 03: Inquiring after the family

3.1. Bài 03 : Hỏi thăm gia đình

3.1.1. I . Cậu bao nhiêu tuổi? (How old are you?)

Dam thoai tieng anh toan tap