Mục lục Lời cám ơn. II Mục lục. III Danh mục các chữ viết tắt và kí hiệu của một số thông số quan trọng. VII Danh mục các hình.IX CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI.
Lý do chọn đề tài. Mục đích và mục tiêu thực hiện đề tài. Mục đích của đề tài. Mục tiêu thực hiện đề tài.
Đối tƣợng nghiên cứu. Giới hạn nghiên cứu. Nhiệm vụ đề tài. Phƣơng pháp nghiên cứu.
TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG TREO. Đặc điểm hệ thống treo. Phần tử đàn hồi (PTĐH). Phần tử đàn hồi lò xo trụ.
Phần tử đàn hồi khí. Phần tử giảm chấn (PTGC). Đặc tính của giảm chấn. Giảm chấn ống đơn.
Những yêu cầu của hệ thống treo. Các chỉ tiêu về độ êm dịu và lực động chuyển động của ô tô. Tần số dao động thích hợp. Gia tốc dịch chuyển của KLĐT.
Sự thay đổi tải trọng thẳng đứng giữa bánh xe và mặt đƣờng. Nhƣợc điểm và các khả năng cải tiến hệ thống treo thƣờng. Các hệ thống treo điều khiển. Kết luận chƣơng 2.
CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA HỆ THỐNG TREO. Mô hình thụ động ¼ xe. Thiết lập các phƣơng trình dao động từ mô hình ¼ xe. Một số phân tích và đánh giá.
Ảnh hƣởng của hệ số đàn hồi và giảm chấn riêng biệt trong hệ tuyến tính khi chuyển động qua đoạn đƣờng không bằng phẳng Harmonic hoặc ngẫu nhiên. Ảnh hƣởng của độ ứng C của hệ thống treo. Ảnh hƣởng của hệ số giảm chấn K. Mô hình ¼ xe cho hệ thống treo bán tích cực và tích cực.
Mô hình ¼ xe cho hệ thống treo bán tích cực. Mô hình ¼ xe cho hệ thống treo tích cực. Kết luận chƣơng 3. HỆ THỐNG TREO BÁN TÍCH CỰC.
Tổng quan về hệ thống treo bán tích cực. Các thành phần của hệ thống treo bán tích cực. Nguyên lí điều khiển của hệ thống treo bán tích cực. Những thách thức khi thiết kế hệ thống treo bán tích cực.
Một số loại giảm chấn bán tích cực hiện nay. Giảm chấn FM. Giảm chấm EM. Giảm chấn MR.
Giảm chấn ER. Thuật toán điều khiển của hệ thống treo bán tích cực. Giới thiệu tổng quan. Một số thuật toán điều khiển hệ thống treo bán tích cực.
Thuật toán điều khiển Skyhood. Điều khiển Skyhood hai trạng thái (SH 2-States). Điều khiển Skyhood tuyến tính. Thuật toán điều khiển Groundhood.
Điều khiển Groundhood hai trạng thái (GH 2-States). Điều khiển Groundhood tuyến tính (GH Linear). Kết luận chƣơng 4. HỆ THỐNG TREO KHÍ THÍCH ỨNG TRÊN XE AUDI A8 2004.
Giới thiệu tổng quan. Những thành phần của hệ thống. Sơ đồ bố trí các thành phần của hệ thống. Cấu tạo và hoạt động của các thành phần của hệ thống.
Bộ điều khiển J197. Thanh chống treo. Lò xo khí nén. Giảm chấn CDC (Continuous Damper Control).
Hệ thống khí nén. Các van điện từ. Sơ đồ hoạt động của hệ thống khí nén. Cảm biến nhiệt độ máy nén G290.
Các cảm biến gia tốc thân xe G341, G342, G343. Các cảm biến vị trí thân xe G76, G77, G78, G289. Cảm biến áp suất G291. Chức năng của hệ thống.
Tổng quan về điều khiển. Điều khiển hệ thống treo khi xe chạy ở chế độ tiêu chuẩn. Điều khiển hệ thống treo khi xe chạy ở chế độ thể thao. Điều khiển trong những điều kiện vận hành đặc biệt.
Hệ thống điều khiển. Sơ đồ mạch hệ thống điều khiển. Liên kết với mạng giao tiếp trên xe (CAN, MOST). 90 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
91 VI Danh mục các chữ viết tắt và kí hiệu của một số thông số quan trọng KLĐT Khối lƣợng đƣợc treo KLKĐT Khối lƣợng không đƣợc treo HTT Hệ thống treo PTĐH Phần tử đàn hồi PTGC Phần tử giảm chấn FM Fluido-mechanical EM Electro-mechanical MR Magneto-rheological ER Electro-rheological ERF Electro-rheological fluid MRF Magneto-rheological fluid NMRF Nano-magneto-rheological fluid MRE Magneto-rheological elastomer ωT Tần số dao động góc riêng của KLĐT [Rad/s] ωN Tần số dao động góc riêng của KLKĐT [Rad/s] fT Tần số dao động riêng của KLĐT [Hz] fN Tần số dao động riêng của KLKĐT [Hz] f Tần số kích thích của mặt đƣờng Harmonic [Hz] M Khối lƣợng của KLĐT [Kg] VII m Khối lƣợng của KLKĐT [Kg] C Độ cứng của HTT [N/m] Cp Độ cứng của lốp theo phƣơng hƣớng kính [N/m] K Hệ số cản của giảm chấn HTT [Ns/m] ΨT Hệ số không chu kì của dao động KLĐT ΨN Hệ số không chu kì của dao động KLKĐT ̈ Gia tốc dịch chuyển thẳng đứng của KLĐT [m/s2] nR Hệ số tải trọng động của lốp ̈ T0 Biên độ gia tốc dịch chuyển thẳng đứng của KLĐT [m/s2] Z Dịch chuyển thẳng đứng của KLĐT [m] Zt Dịch chuyển thẳng đứng của KLkĐT [m] Zr Chiều cao mấp mô mặt đƣờng [m] Fdyn Lực động giữa bánh xe và mặt đƣờng khi kích thích Harmonic [N] Fdyn0 Biên độ lực động [N] σFdyn Phƣơng sai lực động khi kích thích ngẫu nhiên [N] ξ0 Biên độ mấp mô mặt đƣờng Harmonic [m] VIII Danh mục các hình Hình 2. Vị trí hệ thống treo tên xe ô tô. Sơ đồ phần tử đàn hồi khí. Các dạng PTĐH khí: a) Buồng dạng sóng, b) Buồng gấp.
Sơ đồ các loại giảm chấn ống. Đặc tính giảm chấn. Cấu tạo giảm chấn ống đơn. Đồ thị đặc tính tuyến tính lý tƣởng của giảm chấn ống đơn, với có ma sát và không có ma sát.
Hệ số ma sát K= 2000 (Ns/m) và F0 = 70 N. Sự lắc dọc của thân xe. Sự lắc ngang của thân xe. Sự nhún của thân xe.
Sự xoay đứng của thân xe. Sự dịch đứng của cầu xe. Sự xoay dọc của cầu xe. Mối quan hệ giữa nhiệm vụ và chức năng của hệ thống treo.
Cấu trúc chung của hệ thống treo. Đáp ứng tần số của hệ thống với đầu vào là độ nhấp nhô mặt đƣờng và đầu ra là độ dịch chuyển thẳng đứng của KLĐT. Đáp ứng tần số của hệ thống với đầu vào là độ nhấp nhô mặt đƣờng và đầu ra là độ võng của lốp. Các loại hệ thống treo có thể điều khiển.
Mô hình thụ động ¼ xe. Phần khối lƣợng đƣợc treo. Phần khối lƣợng không đƣợc treo. Các đặc tính tần số của hệ thống treo.
Đặc tính tần số quan hệ với hệ số tắt dần ΨT. Mô hình ¼ xe cho hệ thống treo thƣờng (trái) và bán tích cực (phải). Mô hình ¼ xe cho hệ thống treo tích cực. Mô hình vật lý của hệ thống treo bán tích cực.
Sơ đồ bố trí của hệ thống treo bán tích cực trên xe. Sơ đồ khối các cụm chức năng của hệ thống treo bán tích cực. Giảm chấn FM có van áp suất chất lỏng điều khiển bằng điện. Thanh chống treo với giảm chấn FM có van áp suất chất lỏng điều khiển bằng khí nén trên xe audi A6.
Khi piston đi lên và áp suất khí nén nhỏ. Khi piston đi lên và áp suất khí nén lớn. Khi piston đi xuống và áp suất khí nén nhỏ. Khi piston đi lên và áp suất khí nén lớn.
Cấu tạo giảm chấn EM. Ảnh hƣởng của từ trƣờng lên hỗn hợp MRF. Cấu trúc hỗn hợp MRF khi không có từ trƣờng và khi chịu tác dụng của từ trƣờng. Cấu trúc các hạt sát khi chịu tác động của từ trƣờng.
Các dạng giảm chấn MR. Cấu trúc các hạt khi chịu tác động của điện trƣờng. Cấu tạo của giảm chấn ER. Mô hình điều khiển Skyhood lý tƣởng (a), thực tế (b).
Mô hình điều khiển Groundhood lý tƣởng (a), thực tế (b). Mẫu xe Audi A8 L 2004. Sơ đồ bố trí các thành phần của hệ thống treo trên xe audi A8 2004. Bộ điều khiển J197.
Thanh chống treo cầu trƣớc (trái) và cầu sau (phải). Cấu tạo lò xo khí nén. Van giảm xóc điều khiển điện liên tục. Cụm máy nén và van điện từ.
Những thành phần của máy nén khí. Cụm van điện từ. Cấu trúc và hoạt động của van xả khí. Hoạt động giới hạn áp suất.
Sơ đồ hệ thống khí nén. Cảm biến gia tốc thân xe. Phần tử cảm biến ở trạng thái nghỉ. Hoạt động của phần tử cảm biến khi thân xe có gia tốc.
Vị trí của cảm biến độ cao thân xe ở cầu trƣớc. Vị trí của cảm biến độ cao thân xe ở cầu sau. Cấu trúc cảm biến góc cảm ứng. Hoạt động của cảm biến góc cảm ứng.
Ví dụ về điện áp trên 3 cuộn thu tại một vị trí của Rôto. Vị trí cảm biến áp suất G291. Cấu trúc của cảm biến áp suất G291. Quy trình thay đổi độ cao thân xe.
Đồ thị chuyển đổi các chế độ. Đồ thị chuyển đổi các chế độ điều khiển. Sơ đồ tín hiệu điều khiển khi vào cua. Sự dao động của xe khi phanh.
Giao diện điều khiển MMI. Đèn báo khi ở mức cực thấp. Đèn báo khi ở mức cực cao. Sơ đồ hệ thống điều khiển của hệ thống treo thích ứng.
Mạch điện điều khiển của hệ thống treo thích ứng. Sơ đồ liên kết của hệ thống treo với mạng giao tiếp trên xe. Máy kiểm tra chẩn đoán VAS 5051. Đo chiều cao thân xe tại mỗi bánh xe.
88 XII CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 1. Lý do chọn đề tài Trong vài năm gần đây, nền kinh tế thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng có những bƣớc phát triển vƣợt bậc, đời sống ngƣời dân đƣợc nâng cao, cùng với việc chính phủ đang đầu tƣ rất nhiều vào quy hoạch và xây dựng hệ thống giao thông vận tải, đã khiến ô tô trở thành phƣơng tiện đi lại phổ biến, đƣợc nhiều ngƣời quan tâm. Không nhƣ các nƣớc phát triển, với Việt Nam thì ôtô vẫn là chủ đề mới mẻ, đặc biệt là những ứng dụng công nghệ tiên tiến trên xe. Với yêu cầu ngày càng cao của công nghệ vận tải về kỹ thuật cũng nhƣ về tính thẩm mỹ thì tính an toàn và tiện nghi của ô tô ngày càng phải hoàn thiện hơn, đặc biệt là tính êm dịu chuyển động của xe để tạo cho con ngƣời cảm giác thoải mái khi ngồi trên xe.