Chương 1 • Những khái niệm cơ bản. Chương 2 • Hệ điều hành Window. Chương 3 • Mạng máy tính. Chương 4 • Hệ soạn thảo văn bản Word.
Chương 5 • Hệ trình diễn PowerPoint. Những khái niệm cơ bản. • Những khái niệm cơ bản: 1.5 Phần 1 • Tìm hiểu về máy tính: 1.11 Phần 2 • Sự cần thiết của máy tính.12 Phần 3 • Bảo mật, Virus máy tính và bản quyền: 1. Thông tin (Information) Là một khái niệm mô tả những gì mang lại sự hiểu biết và nhận thức cho con người.
Thông tin có thể được: ▪ Tạo ra. Dữ liệu (Data) Là đối tượng mang thông tin. Dữ liệu sau khi xử lý sẽ cho ta thông tin. Dữ liệu có thể là: ▪ Tín hiệu vật lý.
Xử lý thông tin. ✓ Là quá trình xử lý dữ liệu để có được thông tin kết quả có ích. ✓ Thuật ngữ Tin học (Informatic) là khoa học nghiên cứu các công nghệ, kỹ thuật, và logic về xử lý thông tin. ✓ Thuật ngữ Công nghệ thông tin (Information Tecnology) là thuật ngữ rộng hơn: ▪ Phương pháp.
▪ Phương tiện. ▪ Kỹ thuật máy tinh. Quy trình xử lý thông tin. Xuất và lưu trữ Vào thông tin Xử lý thông tin thông tin (Input) (Processing) (Output and Storage) Ví dụ: 1.
Biểu diễn thông tin trong máy tính. Mã hai trạng thái. Hệ nhị phân. - Một số hệ đếm.
Hệ 10 Hệ 2 Hệ 8 Hệ 16 Thập phân Nhị phân Bát phân Thập lục phân 0 0000 00 0 1 0001 01 1 2 0010 02 2 3 0011 03 3 4 0100 04 4 5 0101 05 5 1. Biểu diễn thông tin trong máy tính. Hệ nhị phân: Hệ nhị phân chỉ sử dụng 2 chữ số 0, 1. - Đổi một số hệ 10 sang hệ 2.
- Đổi một số hệ 2 sang hệ 10. Đổi số hệ 10 sang hệ 2. Tổng quát: Lấy số nguyên thập phân N(10) lần lượt chia cho 2 cho đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi N(2) là các dư số trong phép chia viết ra theo thứ tự ngược lại.
Đổi số hệ 2 sang hệ 10. Vì hệ nhị phân chỉ có 2 trị số là 0 và 1, nên khi muốn diễn tả một số lớn hơn, hoặc các ký tự phức tạp hơn thì cần kết hợp nhiều bit với nhau. Ví dụ đổi số 1001 hệ 2 sang hệ 10: 1*2^3 + 0*2^2 +0*2^1 +1*2^0 1*8+0+0+1=9 (hệ 10) 1. Biểu diễn thông tin trong máy tính.
Các phép tính cơ bản của số nhị phân: Với số nhị phân ta có 3 loại phép toán: ✓ Phép toán số học: cộng, trừ, nhân, chia. ✓ Phép toán logic: AND, OR, NOT, XOR. ✓ Phép toán quan hệ: =, >, >=, <, <=, <>. Các phép tính cơ bản của số nhị phân.
✓ Phép toán số học: Phép cộng. x y x+y 0111 số 7 trong hệ 10 0 0 0 +1001 số 9 trong hệ 10 0 1 1 1 0 1 ----------- 1 1 10 10000 số 16 trong hệ 10 1. Các phép tính cơ bản của số nhị phân. ✓ Phép toán số học: Phép nhân.
0111 số 7 trong hệ 10 x y x*y x 1001 số 9 trong hệ 10 0 0 0 ---------- 0 1 0 0111 1 0 0 0000 1 1 1 0000 0111 ----------------- 111111 số 63 trong hệ 10 1. Các phép tính cơ bản của số nhị phân. ✓ Mệnh đề Logic: Mệnh đề logic chỉ nhận một trong hai giá trị: Đúng hoặc Sai (True, False). ✓ VD:10<5 cho ta kết quả Sai (False).
Mùa đông lạnh hơn mùa hè. Ta có kết quả Đúng(True). ✓ Gán False = 0 và True = 1 ta có: x y x OR y x y x AND y False False False False False False False True True False True False True False True True False False True True True True True True 1. Các phép tính cơ bản của số nhị phân.
✓ Các phép Logic: And, Or, Not. x y x OR y x y x AND y x Not x 0 0 0 0 0 0 0 1 0 1 1 0 1 0 1 0 1 0 1 1 0 0 1 1 1 1 1 1 1. Biểu diễn thông tin trong máy tính. ✓ Là bảng mã chuẩn của Mỹ dùng để biểu diễn thông tin.
✓ Bảng mã này gồm hai phần: phần 1 từ mã 0 tới 127, nửa sau từ 128 tới 255, gồm: - mã điều khiển. - chữ cái Latin, dấu câu, chữ số. - có riêng mã cho chữ hoa, chữ thường. Khái niệm phần cứng và phần mềm.
Phần cứng: là các thành phần vật lý của máy tính. - Thiết bị điện tử. VD: bàn phím, chuột, bộ vi xử lý v.v Phần mềm: là tập hợp các chỉ thị cho máy làm việc. VD: phần mềm soạn thảo văn bản Word, phần mềm bảng tính Excel v.
✓ Máy tính lớn (Mainframe): có kích thước lớn, mạnh mẽ và rất đắt tiền. ✓ Máy tính PC (Personal Computer): VD: PC năm 1981 và PC năm 2013 1. ✓ Máy tính xách tay (Laptop): ✓ Một số máy tính khác: Mac, PDA… 1. Các bộ phận chính của máy tính.
Tổng quan Bàn phím, màn hình, vỏ máy và đôi loa. Khối xử lý trung tâm (CPU) Để tính toán và điều khiển mọi hoạt động trong máy Tổng Cổng Các quan nối bịtiếpvào(Serial thiết (InputlàBàn tính. Bànmộtphím, phím, cắm hình, màn khe chuột, nhiều vỏ máy quét máy chân ở và v.v đôi phía Bộ nhớ trong (Internal Storage) Gồm bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) và bộ nhớ chỉ loa.máy tính, VD: modem. Port) device) sau đọc (ROM).
Khối Cổng Bộ Các xử (External thiết nhớ ngoài lýbị trung song ra tâm làĐể song (Output Storage) Máymộttính in,khe CD, USB, đĩa Zip v.v toán màn cắmhình, điều và nhiều khiển chân mọi loa v.v hoạt ở phía Các thiết bị vào (Input device) (CPU) Bàn động phím, chuột, trongmáy máy quét v. (Paralletn device) Port) Các thiết bị ra (Output device) sau máy tính, Máy in, màn hình, loa v. Bộ Cổng Các Các nhớ thiết nối thiết tiếp bị ngoại bịvi vạn trong ngoạinăngbất (Internal (Peripheral viỔGồmcắm bất kỳ một kỳ bộ USB thiếtmột nhớ bị nàothiết có thể truy bị cập gắn/cắm nào ngẫu thểtính, có máy vào nhiên gắn/cắm VD: chuột, loa, máy in v.v Device) Storage) USB (Peripheral Cổng (Universal Device) nối tiếp (Serial Port) Serial (RAM) vào là một máy khe cắm và bộ nhớphía tính, nhiều chân ởVD: chỉsau đọc chuột,(ROM). loa, máy tính, VD:máy in Bus) modem.v Cổng song song (Paralletn Port) là một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính, VD: Bộ Các nhớ thànhngoài phần mở (External CD, USB, rộngmáygiúp nâng đĩa cấpZipkhảv.v năng của máy in.
Storage) Cổng vỉ mạch nối tiếp hay các mở USB vạn năng rộngỔ cắm tính. USB (Universal Serial Bus) Các thành phần mở rộng hay các giúp nâng cấp khả năng của máy tính. vỉ mạch mở rộng 1. Các bộ phận chính của máy tính.
Tốc độ máy tính phụ thuộc vào? Tốc độ máy tính phụ thuộc vào một số những yếu tố sau: ✓ Tốc độ đồng bộ vi xử lý. ✓ Dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên Ram. ✓ Tốc độ và dung lượng của ổ cứng. ✓ Không gian trống trong đĩa cứng.
✓ Gom các tệp tin đã bị phân mảnh. Những khái niệm cơ bản. Sự cần thiết của máy tính. ✓ Máy tính trong công việc: - Có tính lặp lại.
✓ Trong Kinh doanh và đào tạo: - Một số hệ thống: quản lý kinh doanh, bán vé máy bay, xử lý dữ liệu ngân hàng… - Đào tạo: hệ thống thi trắc nghiệm, OLS. ✓ Tham khảo thêm giáo trình (tr. Bảo mật thông tin. ✓ Là thuật ngữ chung chỉ tất cả các hình thức an toàn trong máy tính để bảo vệ máy tính tránh bị tấn công.
✓ Một số thao tác giúp bảo vệ máy tính: - Tắt máy tính đúng cách. - Cân bằng điện áp. - Điều kiện môi trường nơi đặt máy tính. - Sao lưu dữ liệu.
Những khái niệm cơ bản. Virus máy tính: ✓ Virus máy tính. ✓ Tác hại của virus máy tính. ✓ Phần mềm diệt virus.
✓ Bảo vệ máy tính tránh khỏi virus. Bản quyền: ✓ Bản quyền phần mềm. ✓ Giấy phép sử dụng. Hệ điều hành Window.
Phần 1 • Làm quen với Window: 2.1 Phần 2 • Làm việc với thư mục và tập tin: 2. Làm quen với Window. Một số thuật ngữ: ✓ Nhấp phím trái chuột: ấn phím trái chuột 1 lần và thả ra. ✓ Nhấp phím phải chuột: ấn phím phải chuột 1 lần và thả ra.
✓ Nhấp đúp: nhấp hai lần. ✓ Chọn X: yêu cầu bạn nhấp vào mục X. ✓ Di chuyển chuột: Đưa trỏ chuột vào một vùng xác định. ✓ Rê chuột: ấn và giữ phím trái chuột đồng thời kéo đến nơi cần thiết rồi thả ra.
Làm quen với Window (tiếp) 2. Khởi động Window: ✓ Bật máy tính. ✓ Ấn tổ hợp Alt + Ctrl + Del nếu có. ✓ Chọn tài khoản người dùng.
✓ Khi cửa sổ Login Windows hiển thị: Password: nhập mật khẩu. Làm quen với Window (tiếp) 2. Giao diện Window: Lối tắt (Shortcut) Màn hình nền Đồng hồ Nút khởi động (Start) Thanh Quick Thanh Launch Taskbar 2. Cửa sổ Window.
Thanh Thanh đổi 1. Thanh độthực trượt Thanh Ribbonrộng (Scroll tiêu cửa :đơn đề sổ: Bar): (Menu Bar): (Title Bar): cho phép ta cuộn xuống, -Thu -hoặc nhỏ - Chứa sang cửa Chứacác sổ tráicác thành công sang tên thực tệp cụ phải biểu thực đơn đang tượng: hiện nhỏ, đểlàm xem khi(Công bên phần việc bấm trong chuột tin vào là các thông Văn). biểu bịcông khuấtcụ. - Phóng to thu - tượng Tên nhỏ cửa chương sổ:ứng dụng (Microsoft Word).
trình - Đóng - cửaCác sổ: nút điều khiển. Làm quen với Window (tiếp) 2. Sắp xếp các cửa sổ: ✓ Nhấp phím phải chuột vào thanh Taskbar: ✓ Lựa một tùy chọn. Làm quen với Window (tiếp) 2.
Lệnh đơn tắt: Sẽ hiển thị khi bạn nhấp phải chuột. Làm quen với Window (tiếp) 2. Hộp thoại: Các Tab Hộp liệt kê Nút kiểm 2. Làm quen với Window (tiếp) 2.
Thoát khỏi Window: ✓ Kích nút Start\ Shutdown để tắt hẳn máy tính. ✓ Kích vào mũi tên bên cạnh tùy chọn: ▪ Log off. Làm việc với thư mục và tập tin 2. Thư mục (Folder): ✓ Là vùng nhớ trên đĩa từ, chứa các tệp tin và các thư mục con.
✓ Tên thư mục dài tối đa 255 kí tự, không có các kí tự đặc biệt như (:), (/), (?). “cây thư mục” 2. Làm việc với thư mục và tập tin 2. Tập tin (File): ✓ Chứa các dữ liệu bên trong, biểu diễn một thông tin nào đó.
✓ Tên tệp tin như tên thư mục, có thêm phần mở rộng gồm 3 kí tự, ngăn cách với tên bằng dấu chấm (. Làm việc với thư mục và tập tin 2. Mở thư mục và tập tin (File) ✓ Sử dụng My Computer hoặc Windows Explorer để mở thư mục. ✓ Kích đúp vào thư mục hoặc tập tin muốn mở.
Làm việc với thư mục và tập tin 2. Hiển thị nội dung một thư mục: 2.