Sot DI ShíVYIKề BÀ¡ LESSON 11 1, qing (3) thin mới, xin mời please, to invite 2.3‡ jin (3h) tiến vào, tiến to enter, to come in 3. 4 A xuésheng (4) học sinh hoe sinh student 4, “h Zuồ (3) toa ngồi to sit 5. ml jiào (3h) kêu gọi, tên la. fo call, to be called 6.
4 # mingzi (43) danhty tên name 7H at GB) aw quý; mắc, đất noble, expensive 8. HE xing (4 > #) ho sumame, Tính fo be sumamed 9, oy hề (3h) hat uống to drink 10. Â chế (l)_ tò trà, chè tea 11.3% kuầi (#) wa viên, cục, miếng 8 môa§ured word 12. a tang (4%) dường keo Sugar, candy 237 Mét hoc sinh nuée ngodl vua dén, cd ta dén phong lam việc của thay Cao Khal, ¢8 gé cua: Ẵ iF| Gao Qing jin! oF » 4 Nh, SI REA AEA » Xuéshéng Laoshi , nin hdo! WS sht Ribén xuésheng.
B UL HEM i aw Gao NÍhăo 1 Qing zuồ, qĩng zuồ ! VAT AR SE 2 Ni ji@o shénme mingzi ? ee a RYU>R MHF? Xuéshéng WS jido xiazi. Nin gul xIng ? ằ REM RYH HE Gao WS xIng Gao, wS Jido Gio Kai. HC) RB Qing chỉ Cyĩ) kuầi tầng. ae + X1 1 REA « Xuéshéng Xiéxiel B 239 3# is used before a verb to express respect for the person being addressed.
+ T ” dùng trước động từ, biểu thi f6n kinh. ! Qing jin! Mời vờo! 1# tt Please come in | ! Qing zud! Mời ngồi! # MB Please sit down ! if oy + ! Qing hé ch! = M@ludng fral Please have some tea! #8 LAI —)#+# Ì Qing chỉ Cy[) kuải tầng! Mời dùng/ xơi (viên) kẹol Please have a candy ! Quy danh ALG, A « R” AM HUI Nt Hy AO REDE ‹ 8 1 is used to ask respectfully for someone sumames. « 3# ” lò từ dùng để hỏi donh tónh, biểu †hị sự tôn kinh. Đừng khóch khí 3x1 “ WÀ” 852—#tH - This is another way to reply to iH} xiaxie.
Đây lờ một cóch trỏ lời khớc khi đối phương nói « TART”. | PHONETICS | 240 cla mau ty /chit cdi (a) letter (a) Fika ERA BED ARE The letter a is pronounced in the following ways in different finals. Mỗu tụ q trong cóc vận mỗu khớc nhgu đọc khóc nhou: ba, cha, da Fa C(wén), mama, na, ta, z@ (zhi) dai Cfud, hGi, mai, nd@inai, Cqiu) sai fan (dian), han, kan, mn (tou), san jiã, xia -ua hud (bdo) ~uai kudi Cfần) quắnr {e]} |-ian {Cfanjdian, CfGng)j ian, lidnCxibén), Cqin )niấn [a]| ao bdo, (dud) shdo, gdo, hao, io (shi), yao, zhầo CxiầngjT) -iao jido, C(xué) xido -ang fang (jian), (jù) chăng, shang, tang, zhang -iang} liang, (zhao) xiang Cji) -uang{ chudng EXERCISES 244 dD Bt B6n thanh diéu Four tones guai guai guai guai kuãi kuẩi kuai kudi huãi huấi huắ ¡ hudi 2 =#f##& Ba dm tiét di Three syllables pronounced tiền nhau In successlon chầbuduö hầngköngxÌn daziji huayanshi dashiguan jiqirénr daibidotuan kai wanxido fei jichang léngyindian -uan -uang i -uan 1) zhuan zhuang 1) guan juan chuan chuang kuan quan shuan shuang huan xuan 2) huầnsuần zhuãngkuầng | 2) guãnyuấn xuanchuan luầncuần huấnghuấng ¡ huồnyuần juänkuắn guanchuan shuãnghuấng | 3) guangguang ku@nghuan kuänguắng shuängguän 242 xing Zhãng gut xing xing Zhang Nin gul xing ? T& xing Zhang mingzi shénme mingzi cha jiầo shếnme míngz¡ hé cha Ni jido shénme mingzi ? Qing hé cha 4.) RSS oh TE ERA, EZ, WHA o Write in pinyin about the nationalities, sumames and given names of your classmates. Ban hởy dùng phiên ôm la tính để viết giới thiệu về cóc bợn học cùng lớp: lò người nước nòo? Họ, tên? AE ABER —+A#f, ÀIR—+ồiN% › 3 i6 TEEN - Try to get to know a new friend with the Chinese you have leamed and write the conversation down.
Hôy dùng vốn tiếng Hón để học để nói chuyện với một người khóc, tằm quen một người bạn mới. Hðy ghi lợi nội dung cuộc nói chuyện. Các bộ thủ ste s Bọanể -_H+ Bộ Thảo => Bộ Ngọc Bộ Bao 7 “TẾ + PSE SESE Bộ Dương | ` (2)F) a= 5 |ml nay ie ta ae Tet vị El? FFF RE 36° [|= ee Se "5 Heel CNY ee ee a Ee Ge Ga ec co 0a eA Ale [FF Fe RR Mai H “|| CT PLT a) — 244 BAI 12 ° LESSON 12 xin GB) tên mới new hut Cah Bối ) biết, sẽ hội to know (how fo) „ngữ tiếng. spoken language A la bức ngữ tiếng Ả Rập Arabic Đức ngữ tiếng Đức German Faya Phớp ngữ tiếng Pháp French Hany@ Hén ngữ tiếng Hoa Chinese Riyg Nhột ngữ tiếng Nhật Japanese XIbãnyãyũ Tay ban nha ngữ tiếng Tay Ban Nha Spanish YIngyũ Anh ngữ tiếng Anh English gué (4) quốc nước country 245 5, A rén (#) nhân người person 6 ĐẢ kặyi (ABBH) kneer dế kháế may 31%, shud (a) thuyết nói to speak, to say 84 hén (BI) nến tất very 9.
i] ae téngxué (43) đồnghọc ban hoc classmate, schoolmate 10, — 8L yldiagnr nhất điểm nh: mộttí, một chút a little bít WAS daxug (2) date đại học, trường đại học university 12. & 3] xuxi (Bh) họctập học, học tập to study, to learn zhudnming ; DANHTURIENG | PROPER NAMES ị dt + XK a Bếij1ng Dầxuế Bắc Kinh đợi học Trường Đại học Bắc Kinh Bejing University 4 a Yuéhan Ước hờn John Tằ7 Bi B18 l 3 BỊ 3 + #9 li HH 234 ýE— + f6 1A É9 Ay $8 BBY AST TB OF, BRS A ET ABE ‹ 246 Gao Kai meets John, an American student, and another man he doesn't know. He greets that men who, however, replies only by a smile. Thay Cao Khai gap John- hoc sinh nguéi My, va một người nữa mò thay không quen biét trong vuén truéng, thay Cao Khai chờo hỏi người dy.
anh ta chi cud val thay. #ÿ Bà AVA > fe oF „Ö Yuehần Laoshi , ta shi xIn xuésheng , tt, KB KiB ° tả bG hul Hanya. % Hi 2 REARS 2 Gão Ta hut Yingyd bG hut ? oy 4ù tu Ê @ X18 + Yuéhan Tả yé bG hut Yingyi. D7 ‡b EA 2? 4 Gao Ta shit n& gud rén? te BK BA + & 1 3š lã + Yuéhan Ta shi FaguS rên.
Nin kéyi shud Fayi. ® 324 15 ° Gao WŠ bú huì shuö Fắyũ. oy Ht tù 24635 - 1u 8 RE RT Yuéhan Tả huï Dếyũ. Ta de Dấyũ hén hao.
Ẵ RULES WIE ° Gao WS yé bo huT shud Dấyu. 4ù #4 BỊ 3Š 1ý ? Ta shi ni tốngxuế ma ? 24ï # 8 ®&: Tụ Š 8 MÃ + « Yuẽhần BG shi, ta shi wé péngyou. RAW — BILGE ° Wố hut shud yidiane tăyu. wm + BERNER NE ? y Gao Ta sht nếige xuéxido de xuésheng ? a + eA RAF ‹ LY, v Bt META? Yuéhan Ta shI Béijing Daxué de xuésheng.
oo Gao Ta xuext shénme ? HEA] RGB + Yuéhan Ta xuéxi Hanyi. + XT A RRL A BH ‹ This question is used to inquire about someone's nationality. Câu hỏi này dùng để hỏi quốc tịch. * H042#EINim_L “ Á ” #Z& A9 : A person’s nationality is indicated by putting « A, » after a country's name: Sau tén nude (quéc gia) thém cha « A ” biểu thị quốc lịch của người (nước) đó: 248 Dếgu6 rên người Đức ESHER RCH Fägu§ rền người Phóp >>> Méigué rén người Mỹ Ay R†bền rến _ người Nhột Xibänyã rến _ người Tây Bạn Nha m Yinggu6é r&én người Anh Zhonggud rén ngudl Trung Quéc RATER AEE HF, Be: This is a sentence with an adjective as its predicate.
The structure is: Đôy là côu vị ngữ hình dung tu. Kết cốu như sau: Chủ ngữ ( SubJect ) VỊ ngữ( Predicate ) †È. M đã iB 3l # Pl — ất St] — TERS DNS, VTS HE, ES EE URBAN, SUM RUE A TEAR: « Fw + IF] 4# means classmate(s) or schoolmate(s) and somtines jiust students in generic reference, e. a teacher or a speaker may start his lecture by saying “fay ## ÏÏ] Ct6ngxuémen),.
“ TA) " chỉ học sinh cùng học một lớp hoặc rnột trường, có thể lại vừa dùng để chỉ "học sinh” nói chưng. Vĩ dụ khi giảng bồi hoặc nói Chuyện với học sinh, giáo viên hoặc người nói chuyện lúc bớt đ6Ö có thể ae dung: « fj i]. 249 “WUE, — AJL can be an attributive, as in: « — AJL 7 có thể làm định ngữ, ví dụ: Ta hui yidianr Fắy. *+ETì##m, tbn[ bì 1E IE, ím : Italso may be used as object when the context is clear.
Khi ngữ cảnh rõ rồng, một mình nó có †hể đứng làm tôn ngữ. Ví dụ: Ní hui Fắyũ ma ?Huì yTdiänr. SEAR e TEA fel A f2 ST: The letter e is pronounced in the following ways in different finals: Mau ty e trong cóc vổn khóc nhdư lồn lượt đọc thònh: [ï]} gẽge, de, zhề, Csù) shé [a] | en rén, bén, wến, Ct8) men eng | pếng Cyou), (xué) sheng er ér é yé, yéye -ie xiềxie, jiếjie -0e xuếCsheng), Cy1n)yuè 250 8 BR Bi «2» Độngtừnăng nguyện The optative verb Re TY» «eevee mr: BandLy ALE SA RAG + A ay Bị LÍ {E §E RE đ! ĐỊ (VO.), PARRAT « Bs Optative verbs (OV) are used before other verbs to express ability, desire, etc. like Chu) in this lesson: toại động tử được dùng đứng trước một động từ để biểu thị khỏ nõng, nguyện vọng .v gọi là động tù năng nguyện.
* $f EIB: Minh thie khang inh: LIER: Hình thức phủ định: The affirmative form The negative form d.ng (OV ) + động từ ( V) AR + dt n.ng (OV) + dong tr (V) Ta hui shud Fay. Ta bG hul shud Fayé. TER SE [a] 4] 6 SE: Hinh thức nghị vốn chính phỏn: (dtnng (OV) + + ding (OV) 1+ dong (Vv)? Ta hui bG hui shuo Fayd 2? ——-—- ditn.ng (OV) + dong (V)+tanngi(O)+A+dtnng (OV)? ị Tả hui shuö Fắyũ bú hui? *« BTL» 12 —T ABI Sh il © FY LL is another optative verb. BT LA cing là một động tử nöng nguyện.
Nin kếyï shuõ Făyũ. ER: «So RA, MAMMA, RR: N. 4 Chui) is a verb as well as an optative verb. Compare these two sentences: Chay; 4 vùa lò động tủ lợi vùa là năng nguyện động từ.
Thử so sanh hal cGu sau:) Ta hui Fay. (động từ) 8 hui shuõ Fắyũ. (động từ năng nguyện) Lianxi BAI TAP EXERCISES Thanh digu ) Be Thanh nhẹ The neutral tones zanmen tàitai zăoshang shuäzi yisi rizi yanjing mantou xInxian wắnshang xiãoxi gùshi 2 WHEE Bốn ôm tiết Four syllables pronounced đọc liền nhau In sueceslon 252 Béijing Daxué Waojido Gongyd Béijing Yiyuan Shéudd Jachang Yiyan Xuéyuan Zhonggué Yinhang Guố j1 Fầnđiần Xinhuấ Shũđiần YöuyT Shãngdiần Băihuồ Dàlấu Phôn biệt âm Sound discrimination -ie ei -ie ei 1) bie bei 2) jiÊjiề — mềimei pie pei tieqia pềibềi mre met jie zei qie zhei 3) xiéméi bềiqià xie shei jiéwéi fàijiếh£ rến YIngyũ Fagué rén shud Yingyii shi Fagu6 rén hut shud Yingyis Ta shi Fagué rén. WO bO hut shud Yingyt Riyũ Hany shud Riyu xuéxi Hanya kéyi shud Riya yé xuéxi Hanyii Ni kéyi shud Riyt.
Tämen yš xuếxĩ Hầnyũ 253 1) Ta shi Yinggud xuésheng.