GIÁ TRÌNH TH TÍN THƯỢNG MẠI HOA VET RERABEAE TRUONG VAN GA - GAP VAN CLG — PHAM THANL! LAN biên dịch. GIÁO TRÌNH THU TIN THUONG Mal HOA VIET RERABBRERE NHÀ XUẤT BẢN TỔNG HỤP THÀNH PHẾ. HỒ CHÍ MINH LỜI LĐẦU Cuộc cải cách mở cửa theo định bướng kinh tế thị trường đã: đưa nước ta tham gia vào lần sống hội nhập quốc tế trên mọi lĩnh vực, ưrong đó giao lưu kinh tế với các quốc gia trên thế giới phát triển mạnh mẽ. Bên cạnh tiếng Anh, tiếng Hoa chiếm tỷ lệ khá cao, Nhú cầu sử dụng tiếng Hoa trong giao dịch ngoại thương ngày càng lớn, nhất là giao dịch bằng hình thức văn bản, thư tín.
Quyển “Giáo trình thự tin thường mại ” này ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu đó. “đồi 4 chương — 31 bài, “Giáu trình thư tín thương mại” sẽ lẫn lượt gió: thiệu với các bạn những loại thư tín thương mại thông dụng, từ những loại thư đùng trong giao địch quốc tế, lời chào mừng đến những. văn bắn quảng cáo sản phẩm, đặc biệt là những thư tín nghiệp vụ ngoại thương. Các bạn sẽ được tìm hiểu về cách thức đặt hàng, báo giá, điều tra tín dụng, mổ đại lý.
Thông qua giáo trình, người học không những, nắm được những kiến thức về ngôn ngữ thuộc chuyên ngành kinh tế, ngoại thương mà còn phẩn nào biết được trí thức về các fĩnh vực này, nhờ đó giúp người đọc có thể áp dụng có hiệu quả những kiến thức này trong các hoạt động thực tế. Mỗi bài trong giáo trình đều buo gồm 4 phẩn: - Hưởng dẫn: giải thích tác dụng, đặc điểm, cách viết và những điều cần lưu ý trong từng loại thư lún. -_ Thư mẫu: đưa ra 3 - 4 bài thư mẫu tiên biểu với ngữ cảnh gần gũi để người học dễ nấm vững, đễ mô phẳng, sau mỗi bài đều cò phần từ mới. -_ Giải thích những từ ngữ thường đồng: nêu lên những từ ngữ, mẫu câu đặc trưng trong Ling loại thư tín, có giải thích và rổ rộng.
-_ Luyện viết căn cứ vào nội dung từng bài, đưa rủ dink huống cụ thể để người học vận dụng những trí thức trong bài để luyện tập. Phin Phu tuc cudi giáo trình là một Bởng rử, tập hợp những từ mới. những thuật ngữ thư tín thương mại trong giáo trình, hỗ trợ cho các bạn trong việc tra cứu và hệ thống lại vốn từ. Mong rằng quyển giáo trình này sẽ là một công cụ hỗ trợ đắc lực.
cho người sử dụng tiếng Hoa trong giao dịch ngoại thương và người học tiếng Hoa muốn lìm hiểu, nâng cao trình độ tiếng Hoa của mình trong. lĩnh vực thương mại. Tuy nhiên, ảo thời gian và trình độ có hạn, quyển giáo trình này Khó tránh khỏi những sai sót, chúng tôi rất mong nhận được ý kiến đóng gáp của bạu đọc gắn Xa, Xin chân thành cẩm da. Thay mặt nhóm biên dich Trương Văn Giới MỤC LỤC MỤC LỤC Error! Bookmark not defined.
Re, CHUONG 1 SHEE AHS THU TU THUGNG DUNG TRONG GIÁO DỊCH NGOẠI THƯƠNG. BÀI I: Ä3#ÿ THU MOI BÀI 2: XIÊHE THU CAM ON BAI 3; Sra THƯ GIỚI THIỆU BAL 4: Befid8 THU XIN 261 BAL 5: #348 THU CHUC MUNG BÀI 6: fti#fš DON XIN CHƯƠNG 2 Wate TUYEN TRUYEN SAN PHẨM BÀI 7: +#/"# QUẢNG CÁO BẰNG LỠI NÓI. -68 BAL 8; BORAMES“& LIEN HE DANG QUANG CAO. 78 BAL 9: #8 ia] 4# BAN HUONG DAN SU DUNG SAN PHAM .88 CHƯƠNG 3 #rii ĐỌC LỜI PHÁT BIỂU.
99 BÀI 10: 148i LỜI CHÀO MÙNG. 99 BÀI I1: #‡š#' LỠI ĐƯA TIỀN. 109 BÀI 12: %8j}j LỜI TỪ BIỆT 119 CHƯƠNG 4 #t##iä THƯ TÍN NGHIỆP VỤ NGOẠI THƯƠNG .128 BAL 13: SOS (MISE CACH VIET THU NGHIỆP VỤ NGOAI THUONG. BÀI 14: fïRI## DIEU TRA TIN DUNG BÀI 15: #k†-lk#3%: THIẾT LAP QUAN HE NGHIEP VJ.
BAI 16: 4849 TIẾP THỊ BAI 17: it HOT THONG TIN VE HANG HOA BAL 18: #2 BAO THONG TIN VE HANG HOA (BAO GIÁ) BÀI 19: 2840838 PHÚC DAP BAO GIA VA CHAP NHẬN. BÀI 20; 173% BAT HANG. BAI 21: 488 BAO HIỂM BÀI 22: {@ THANH TOAN. BÀI 23: &#t ĐÒI NỢ BAI 24: fE7FÍ8MIE THÚC GIỤC MỞ TÍN DUNG THU.
BAI 25: #83 BOC XEP VÀ VẬN CHUYỂN. BÀI 26: ## ĐÒI BỒI THƯỜNG BÀI 27: ƒt# ĐẠI LÝ BAI 28: #6554243 MOI THAU VÀ DAU THAU BAI 29: #38248 GOP VỐN KINH DOANH (LIEN DOANE) BAI 30: 34914 MAU DICH HOAN TRA BÀI 81: 814 MAU DICH HANG ĐỔI HÀNG PHY LUC: BAN DICH THU MAU BS CHUONG1 Sh BLE Bn FAB THU TU THUONG DUNG TRONG GIAO DICH NGOAI THUONG #— BÀI: 36†TflẰTHƯ MỜI —. #đă* Hướng dẫn ENRR LH, RASPRM RBA, SWB, % BORO, RMON ARODK. RBA HEP BAHLRAR.
“Trong công tác mậu dịch đối ngoại (ngogi thương), mời khách hàng đến thăm, tham quan sẵn phẩm, trực tiếp tiếp xúc bàn bạc việc mua bán là biện pháp có biệu quả thúc đẩy việc xuất nhập khẩu. Gửi thư mời là phương thức cần thiết để mời khách hàng đến thăm. ES — RABY FORD: Thư mời nói chung gồm 4 phẩn dưới đây: L PABARSRARSH. Họ tên người hoặc đơn vị được mời.
Viết ngay ở đầu hàng. viết họ tên đầy đủ. —BARRRH AN, STROMA. ab FUEL, ek.
AM ARESON HBOS. MIBPIA, WSLBERS, SRLS. Phân chính của thư mời: thông thường baö gổm mục đích mời, nội dung, thời gian, địa điểm của hoạt động sẽ được tổ chức. Có khi còn ghi cả lịch tình được sấp xếp theo ngày của hoạt động.
Căn cứ vào nội dung, có. thể chia làm mấy đoạn để viết, đầu mỗi đoạn lui vào hai ô. RAAB LEO) MRRARZRSESRN aT A. Ban vj gif thư mời (phải đóng con dấu của đơn vị) và họ tên người Tiên hệ đều viết ð góc dưới bên phải của thư mời.
SĐT, BAINBE,XIK&AMWT--ẩT. Thời gian viết thư mời viết ở góc dưới bên phải, dưới hàng ghỉ tên đơn vị và người liên hệ. 4% Tu mdi ) BRAM yaogingsin hue mai invitation letter @ #P` kèhù khách hàng ctiant; customer; oorraspondent (BW giatsn ep xtc ban bac hold talks @ BB 8mm — giao dịch muua bón bussiness; trade; transaction (5) BR youxiao - có hiệu quả valid; effective; efficacious (©) A oo nicheng Heh trink trong ngày programme; schedule MB Hagi — đồng đấu si 8) AH gongehang con dda tical seal =, PIX Thư mẫu 2|— - Mi xi* 2 Xxxxx BITURE: DT AORTA ROSE, ch SRAPMORRH SRAM LWHRARS BL, ST 1994 12 51 HERR RRAT RAED “94 ALA RRAT RRM BS”. MRAM BT SM.
MASERA, HT 1994 # 10 A 1 AAAS SHLOMTOSRAR HAT 10 AMP SRRAREOR RAAT. MAAS TPES APRA Lt Si Re SO. 94 ERR WIR MR BBE A 1994 9 AA Sibbs dL EE A SBA WB TH mdi @) RHE cain thúc đẩy, xúc tiến simuaa 3 ## jiâoNú giao bác exchange, interchange; intertow @ ar tuguấng — mỞ rộng spread; extend; popularize @ AR qíngbàa rình báo, thông tin _ information: intelligence (8) SBA chúubeihù bản trừ bị Preparatory department (6) IT handing — đối hàng bằng thự tin ordar by mail @ BARR jisha shebai thidt bj KF thudt technical equipment (2) AHR gonghèu - rất mong tin awa aspetiily (9 3E guanglin Ag co presence {of a guest; ect.) 2ì — Mi? mm} T2 RIAA]: NBSP MER, RGF ote 9 A 1s AE 9 As H FALE RRA ORT-RKNEDRS, SL, CRE SERRE 29 74. AREER BTR EP RT Bini BRTOHAOM RA, HAA ESR eae HONZRAE.
KRORM, SBAONRBO, ANH! H ROE, AOA, MRS, SARA, RH we. RAMERNNBED, PRRHRARM RSM, FF WSFA SHAA N BR MES. RATEA #101 tú RA thHf3E3#thiri2] 1994 48 AG WG Ta moi Q) ER shzhuảng thời trong fashionable dress @ RAF tisxing - phổ biếm, wa chuộng, —_poputar hae hành, mốt (3) AEH yàngahì kiểu dáng, dạng thúc pattern; type: forri @ RÍñ nếu Có, mang possess; have: te provided with © BR dae độc đáo, đặc biệt ‘unique; distinctive (RR kudnehi phong cách kiểu mẫu style () BB maạng mới mới mễ naval; new and original @ BA fayie phong phi, déi dào, rich; wealthy; full of giàu có (9) EY ARAB shíàickn xứ thế thời đội. he trend of the times trào lu thời dai 00 Be ahd chất liệu ‘quality of a material ty SEIE © chdnzheng thudn khiéi, tink knit pure 02 AT audging gỉa công ‘workmanship 12 03 MHÉH jing — mính tế câu Kỳ, (Í mi — Tng carelu maicuaus wo BU guige guy cach, chudin mye standards; norms %JZ i1 Mik# Bele: 6H15 H010, MENRAADHFLAEHR® 2X, ñã##fIÁ*âi6£MWf#M3Tft.
E758ARlÈ T5äH1HZ8 714 H#WSIISTPX-—XSHRMITTS+ SHARAD. SLERMWEFRHRUNRRERMEP ABHOME 500 FH, RHORRLI AIR 700 RM. SRAMAKHBBA, LRAMRANKE®, SMERAAREH, RAR Aaa. REE, ARAFLA RHO AA 1994 # 6 A250 WE Ty mdi (Œ} X4 Hihán — thườới thứ gửi đến incoming letter (2) WERE sheuxi — duane bidh, biết tin, nhdn duge receive and know @) HA ditsn thâm carpet 4 GHA fingsa — phang cd, gid cd fn the style of the ancionts @) (Hi chusntng truyén thống tradition (©) FAH j¡esht đến lúc đó, lúc đỏ, địp đó _ on the occasion, when ‘the time comes: BH shyt thử tực, công việc matterts concerned; arrangements 13 @ HE mịn nơi Ở, nơi tro reside abroad; sojourn (9) EK tin đến, có mặt arrive: be present so HHRMA FARE PO A CTA EH} GARAAMRRRAF 1994 427, 8 ARMA Hl, RAAE TE PA R RR, Lee AR, MEHR U42 A REIRREIPSXĐA R, EWiDE 308218604443.
RAMBO, RRMA, HES Ee BOs, SHR AT EO, RATARERRTSS LABOX, WARAMEAR, RSME, SoAl BD. 28 A 4 H—— I0 HW@H#t*#tte, ERM2L, RUREE “20 Rx RR” MRA, STURRORAA] “LEME” NORE RRA al ST RH 600 REKE. MRRAM CARR BKS ME R, TMK, RMA. ROBE ORBE?, HRAMBTOS 2.
EftEHIRBEIRWHI2LRIX-T A+ M9 IWZ ,Đ RERDAAATHRERRRWAN ECE.A BAR PRT RR TARR 2 A 891K KOMRAHER, RTA: TARA R4 XI, £N xã DÿRăigP, 14 #134 BK WAR 09 ERA Al AAW EAH BE —##\8R. H+x#2ñ] 1994 4 A308 WB Từ mới BFF xuehán — sản phẩm chdn nudi, sic sdn livestock product @) FB3 bámân — nấm chất kiểm tra cheek on @ ĐRf denglo. lên đổi liền, đến đại luc land; disembark {® EẦÍBN péióng — tháp rừng, cùng đi, accompany đồng hành (9) FTE xinghóng hành trình route or distance of travel (RS mánmi - bày bán sail on show @) RIA dongdaochi chi nha host @ ZEW jisotan -— nói chuyện, bàn bạc talk © RH gaikvang Anh hink chung, tink hinh dai survey thể WO BEL chongsin chân thành tự đáy lòng heartfelt; cordial 15 Z=,_ *-ELEPI## Giải thích từ ngữ thường dùng 1. EF 1999 F 12 R—-AEDSA RARE °99 LRERRADBZRARBS dự tính tổ chức "Buổi giao lưu giao dịch thị trường kỹ thuật quốc tế Bắc Kinh năm 1999” vào ngày I”12/1999, tại sở nghiên cứu thông tin KKHT ~ TQ FAmMi8BXEIS£fX#NIXÍ{TRSSUSSM, MHI “TW DECEIT CRIS.
Trong văn viết, khi biểu đạt việc tổ chức một hoạt động nào đó vào một thời điểm nào đó, tại một nơi nào đó. thường dùng cấu trúc câu: “'~ (ES TZ Ot RATT (BED. AFB (Vào [thời gian] tại [địa điểm] cử hành [tổ chức/ tiến hành triệu tập, PAM Vi due -AUEF 1994 $915 HO A 22 ALES PRs —ATRDRS, Chúng tôi sẽ Hổ chúc một buổi trình didn Hời trang tại trung tâm triển lầm quốc tế Bắc Kinh từ 15/9/1994 đến 22/9/1994, -®.