chương 1 theo cá nhân hoặc nhóm và nộp lại cho người dạy đúng thời gian quy định. ❖ ĐIÀU KIàN THĀC HIàN CH¯¡NG 1 - Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng: Phòng thāc hành có máy tính. - Trang thiết bị máy móc: Máy chiếu và các thiết bá d¿y hãc khác - Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: Ch°¡ng trình môn hãc, giáo trình, tài liáu tham khÁo, giáo án, phim Ánh, và các tài liáu liên quan. - Các điều kiện khác: Không có ❖ KIÂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ CH¯¡NG 1 11 - Nái dung: ✓ Kiến thāc: Kiểm tra và đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kiến thāc ✓ Kỹ năng: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kĩ năng.
✓ Năng lực tự chÿ và trách nhiệm: Trong quá trình học tập, người học cần: + Nghiên cāu bài trước khi đến lớp + Chuẩn bị đầy đÿ tài liệu học tập. + Tham gia đầy đÿ thời lượng môn học. + Nghiêm túc trong quá trình học tập. - Ph°¢ng pháp: ✓ Điểm kiểm tra thường xuyên: không có ✓ Kiểm tra định kỳ lý thuyết: không có ❖ NàI DUNG CH¯¡NG 1 I.
KHÁI NIàM VÀ WEB VÀ WEBSITE 1. Khái niám Web Là mßt ąng dāng ch¿y trên m¿ng theo mô hình máy chă - máy khách (Server- Client), bao gồm vn bÁn, hình Ánh, video, flash v.v& аÿc chia sẻ toàn c¿u thông qua m¿ng internet và các dách vā căa nó. Khái niám Website Website là mßt tập hÿp các trang web (web pages). Th°ßng chß nằm trong mßt tên miền (domain name) hoặc tên miền phā (subdomain).
Website đ°ÿc l°u trÿ (web hosting) trên máy chă web (web server) có thể truy cập thông qua Internet. Website là mßt tập hÿp các trang Web liên quan đến mßt công ty, mßt tập đoàn, mßt tổ chąc, mßt cá nhân hay đ¡n giÁn chß là mßt chă đề mà nhiều ng°ßi cùng quan tâm. Ví dā Web Site căa Chính phă (www.vn), căa mßt c¡ quan (Bß GD&ĐT-www.vn), báo chí (www.vn), giáo dāc (cao dangngheyenbai. PHÂN LO¾I WEBSITE Website đ°ÿc hiểu mßt cách chung nhÃt đó chính là mßt kênh thông tin căa mßt chă thể nào đó ( chă thể á đây có thể là doanh nghiáp, c¡ quan nhà n°ác, cá nhân,.) nhằm đ°a đến cho ng°ßi xem hiểu rõ h¡n về nhÿng vÃn đề mà chă thể muốn đ°a ra.
Dāa vào đặc tr°ng, kết nối dÿ liáu và công cā phát triển ng°ßi ta có thể chia ra làm 2 lo¿i Web sau đây: 1. Static pages (Web t*nh ) Tính chÃt căa các trang Web này là chß bao gồm các nßi dung hiển thá cho 12 ng°ßi dùng xem. Ví dā: hiển thá các trang d¿ng text, hình Ánh đ¡n giÁn chẳng h¿n nh° mßt cốc cà phê đang bốc khói. Website tĩnh nghĩa là Website đó không có ph¿n mềm quÁn lí nßi dung cho riêng nó, mỗi l¿n chßnh sửa hay cập nhật thì chúng ta c¿n phÁi sửa bằng tay trāc tiếp vào mã HTML căa trang đó.
Dynamic Web (Web đáng) Website đßng nghĩa là toàn bß dÿ liáu căa Website đ°ÿc l°u vào trong c¡ sá dÿ liáu (CSDL) và chúng ta có thể hoàn toàn chßnh sửa chúng thông qua ph¿n mềm quÁn lí đi kèm vái Website. Nßi dung căa trang Web đßng nh° trong 1 trang Web tĩnh, ngoài ra còn có nhúng các đo¿n mã lánh cho phép truy nhập c¡ sá dÿ liáu trên m¿ng. Tuỳ theo nhu c¿u, ąng dāng có thể cung cÃp khÁ nng truy cập dÿ liáu, tìm kiếm thông tin. Các Web Server đ°ÿc kết nối vái nhau thông qua m¿ng Internet, mỗi Server có đáa chß duy nhÃt trên Internet.
Thành ph¿n chă chốt căa Web Server là ph¿n mềm. Mỗi ph¿n mềm Web Server ch¿y trên mßt nền tÁng ph¿n cąng và mßt há điều hành cā thể. Mßt Web Server phÁi có cÃu hình đă m¿nh để cung cÃp các dách vā cho các client, đáp ąng đồng thßi nhiều yêu c¿u từ client và có khÁ nng l°u trÿ lán cho tài nguyên Web. Nói về chąc nng và hiáu nng, các Web Server phân thành 4 nhóm chính: - Các máy chă truyền thông thông th°ßng.
- Máy chă th°¡ng m¿i. - Máy chă mhóm làm viác. - Máy chă dùng cho māc đích đặc biát.Các tiêu chuÁn đánh giá mßt Web Server: - Hiáu nng: Nền tÁng há điều hành và xử lý đa luồng. - BÁo mật: Thông qua đáa chß IP, tên máy chă căa m¿ng con, th° māc.
- Truy nhập và tích hÿp CSDL: H¿u hết các Web Server đều sử dāng giao dián CGI, mßt số khác thì dùng giao dián lập trình ąng dāng (API) hoặc ngôn ngÿ hỏi đáp có cÃu trúc SQL. - QuÁn lý và quÁn trá Web Server: Đặc tính quan trãng căa tiêu chuÁn này là khÁ nng quÁn trá từ xa, giao dián đồ hãa và điều khiển cÃu hình căa máy chă. WebBrowser (trình duyát web) 13 Web Browser là mßt công cā hay ch°¡ng trình cho phép truy xuÃt và xem thông tin trên Website. Có nhiều Web Browser để truy xuÃt Web, mỗi trình duyát có nhÿng đặc điểm khác nhau và chúng hiển thá nhÿng trang Web không hoàn toàn giống nhau.
Các trình duyát web bao gồm có Internet Explorer, Netscape Navigator Communicator, Opera, Mozilla Firefox,. TÃt cÁ các lo¿i trình duyát này đều có các phiên bÁn khác nhau, các phiên bÁn mái nhÃt sẽ có nhiều tính nng h¡n các phiên bÁn tr°ác đó. Ngoài viác truy xuÃt Web, các trình duyát còn cho phép chúng ta thāc hián các công viác khác nh°: gửi nhận email, tÁi các tập tin từ Web Server về, & thông qua các Add-on và Plugin căa trình duyát. URL (Uniform Resource Locator) URL là cách gãi khác căa đáa chß web.
URL bao gồm tên căa giao thąc (th°ßng là HTTP hoặc FTP), tiếp đến là dÃu hai chÃm (:), hai dÃu g¿ch chéo (//), sau đó là tên miền muốn kết nối đến. Ví dā: Mßt URL là <http://www.vn/cntt= sẽ h°áng d̀n trình duyát web căa chúng ta sử dāng giao thąc giao thąc http để kết nối đến máy tính www.vn, má táp web ng¿m đánh có tên là default.htm (hay index.htm) trong th° māc cntt. Tên táp tin ng¿m đánh không c¿n gõ vào URL. Khi gõ URL cũng có thể bỏ qua tên giao thąc http vì trình duyát lÃy giao thąc http làm giao thąc ng¿m đánh.
URL có mßt cú pháp đặc biát. TÃt cÁ các URL phÁi chính xác, thậm chí có mßt ký tā sai hay thiếu mßt dÃu chÃm cũng không đ°ÿc Web Server chÃp nhận, nhập sai mßt ký tā trong đáa chß URL có thể d̀n chúng ta đến mßt Web site có nßi dung khác hoặc nhận đ°ÿc thông báo Web site đó không tồn t¿i. ĐäA CHâ T¯¡NG ĐÞI VÀ TUYàT ĐÞI Để t¿o siêu liên kết, ta c¿n xác đánh đáa chß URL căa tài liáu đ°ÿc nối kết đến. URL là mßt chuỗi cung cÃp đáa chß căa mßt tài nguyên trên Internet.
Có hai d¿ng URL: 1. URL tuyát đßi: Là đáa chß Internet đ¿y đă căa mßt tài liáu, bao gồm giao thąc, tên máy server, đ°ßng d̀n và tên file.html là mßt URL tuyát đối. URL t°¢ng đßi: Chß cung cÃp mßt số thông tin về đáa chß tài liáu. Trình duyát lÃy các thông tin còn l¿i dāa vào sā khác biát t°¡ng đối căa trang hián t¿i vái trang đ°ÿc liên kết.
Ví dā: Trong trang main.html có mßt liên kết đến trang VB2. Vá trí căa các trang nh° sau: dhkt\main.html và dhkt\tuyensinh\VB2. Nh° vậy, URL t°¡ng đối trong liên kết này là: tuyensinh\VB2. CÁC CÔNG CĀ THI¾T K¾ WEB Đối vái viác thiết kế web thì các công cā thiết kế Web nh° DreamWeaver, 14 PHP Edit, FrontPage, Notepad, Notepad ++, Zend Studio, Zend Eclipse, Visual Studio, Edit Plus.
là các công cā không thể thiếu. Tùy vào mã nguồn hoặc ngôn ngÿ lập trình mà b¿n chãn công cā phù hÿp. - Notepad : Là mßt ph¿n mềm so¿n thÁo vn bÁn đ¡n giÁn đ°ÿc tích hÿp vào Windows thích hÿp cho ng°ßi mái hãc HTML. - Notepad ++: Là mßt ph¿n mềm so¿n thÁo mã nguồn hỗ trÿ đa ngôn ngÿ lập trình nh° C, C++, Java, C#, XML, HTML, PHP, Javascript & - FrontPage : Là mßt ch°¡ng trình thiết kế website, nằm trong bß ph¿n mềm Microsoft office.
B¿n có thể lāa chãn thiết kế web d°ái d¿ng đồ hãa(design) hoặc hoàn toàn là ngôn ngÿ HTML(code). - DreamWeaver: Là mßt ch°¡ng trình thiết kế website (á các chế đß: Design, code, Split) nằm trong bß sÁn phÁm căa hãng Adobe hỗ trÿ : HTML, CSS, Javascript, PHP, ASP& - Visual Studio: Là ph¿n mềm t¿o các dā án về công nghá thông tin, trong đó códā án về website. Cũng t°¡ng tā nh° FrontPage và DreamWeaver, Visual Studio hỗ trÿ thiết kế website á các chế đß: Design, code, Split. Nếu muốnphát triển dā án website bằng ASP,ASPX thì Visual Studio là sā lāa chãn phù hÿp.
15 CH¯¡NG 2 T¾O CÁC TRANG WEB VâI HTML ❖ GIâI THIàU CH¯¡NG 2 Ch°¡ng 2 là ch°¡ng giái thiáu về các khái niám c¡ bÁn căa HTML để ng°ßi hãc có đ°ÿc kiến thąc nền tÁng và dß dàng tiếp cận nßi dung môn hãc á nhÿng ch°¡ng tiếp theo. ❖ MĀC TIÊU CH¯¡NG 1 Sau khi học xong chương này, người học có khả năng: ➢ Về kiến thức: - Trình bày và giải thích được những câu lệnh chÿ yếu cÿa HTML. - Trình bày và giải thích được vai trò, nội dung, nguyên tắc, môi trường hoạt động cÿa HTML trên website. - Vận dụng được các đặc trưng cÿa các khái niệm vào một website thực tế.
➢ Về kỹ năng: - Nhận diện được các ký tự, từ khóa, tên gọi cÿa thẻ trong website bằng HTML. - Phân tích được những các bước để tạo các mã HTML, các dữ liệu để hoàn thiện một website. ➢ Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: - Ý thāc được tầm quan trọng và ý nghĩa thực tiễn cÿa các thẻ HTML. - Cân nhắc đưa ra quyết định thực hiện chương trình.
- Tuân thÿ nội quy, quy định nơi làm việc. ❖ PH¯¡NG PHÁP GIÀNG D¾Y VÀ HæC TãP CH¯¡NG 2 - Đối với người dạy: sử dụng phương pháp giảng giảng dạy tích cực (diễn giảng, vấn đáp, dạy học theo vấn đề); yêu cầu người học thực hiện câu hỏi thảo luận và bài tập chương 2 (cá nhân hoặc nhóm). - Đối với người học: chÿ động đọc trước giáo trình (chương 2) trước buổi học; hoàn thành đầy đÿ câu hỏi thảo luận và bài tập tình huống chương 2 theo cá nhân hoặc nhóm và nộp lại cho người dạy đúng thời gian quy định. ❖ ĐIÀU KIàN THĀC HIàN CH¯¡NG 2 - Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng: Phòng thāc hành có máy tính.
- Trang thiết bị máy móc: Máy chiếu và các thiết bá d¿y hãc khác - Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: Ch°¡ng trình môn hãc, giáo trình, tài liáu tham khÁo, giáo án, phim Ánh, và các tài liáu liên quan.