chương 1: Giới thiệu về giao diện và các thao tác cơ bản của các công cụ thiết kế. Sau khi học xong chương này, người học có khả năng: 1) Làm quen giao diện và nhận biết được các ứng dụng, thanh công cụ trong môi trường thiết kế; 2) Nắm được các thao tác cơ bản trong môi trường thiết kế; 3) Cài đặt và hiệu chỉnh cho môi trường thiết kế. THAO TÁC CƠ BẢN VỚI FILE THIẾT KẾ 1. Khởi động môi trường thiết kế Cách 1: New chọn Cách 2: New chọn New xuất hiện hộp thoại New chọn metric chọn OK.
Mở file đã thiết kế 1. Trường hợp 1: Mới khởi động phần mềm Open chọn Browse chọn file cần mở Open xuất hiện hộp thoại New chọn OK. Trường hợp 2: Trong môi trường thiết kế Chọn Application Button Open chọn Browse chọn file cần mở Open xuất hiện hộp thoại New chọn OK. Lưu file thiết kế 1.
Ba cách định nghĩa khi lưu file Save: lưu file hiện hành (sử dụng khi lưu lần đầu và khi chỉnh sửa một file đã thiết kế). Save As: lưu và sao chép file đang làm việc ra một file mới. Save All: lưu tất cả các file đang sử dụng (sử dụng trong môi trường lắp ráp). Thao tác lưu file Cách 1: chọn chọn thư mục lưu trữ đặt tên chọn save (trong môi trường thiết kế).
Cách 2: chọn Application Button tùy chọn ba kiểu save đã liệt kê. HIỆU CHỈNH CÁC THIẾT LẬP TRONG MÔI TRƯỜNG THIẾT KẾ Chọn chọn Settings chọn Option xuất hiện hộp thoại Solid Edge Options chọn mục cần hiệu chỉnh hiệu chỉnh thông số OK. 12 Các nhóm thông số cơ bản: general, view, color, save, units, dimension styles, helpers, drawing standards, simulation… 13 Nhóm Thông số và ý nghĩa General: cơ bản Save: lưu file 14 Nhóm Thông số và ý nghĩa Units: đơn vị a. Chú thích: Units System – Hiệu chỉnh đơn vị MMKS (millimeter, kilogram, second) Base Units – Derived Units – Hiệu chỉnh đơn vị của các thông số Length (mm): chiều dài 15 Nhóm Thông số và ý nghĩa Mass (kg): khối lượng Time (sec): thời gian Angle (o): độ Temperature (C): nhiệt độ Area (mm^2): diện tích Volume (mm^3): thể tích Density (kg/m^3): khối lượng riêng b.
Chỉnh sửa đơn vị Nhấp chuột vào ô Value xuất hiện mũi tên chọn mũi tên (hiện danh sách các đơn vị) chọn đơn vị. 16 Nhóm Thông số và ý nghĩa c. Chỉnh sửa số chữ số thập phân sau dấu phẩy Nhấp chuột vào ô Precision xuất hiện mũi tên chọn mũi tên (hiện danh sách các lựa chọn) chọn cách mô tả. 17 Nhóm Thông số và ý nghĩa Dimension Style: kích thước 18 Nhóm Thông số và ý nghĩa Drawing Standard: tiêu chuẩn bản vẽ Active dimension style: sử dụng cùng một đơn vị cho tất cả các kích thước.
Use dimension style mapping: cho phép hiệu chỉnh đơn vị riêng cho từng kiểu kích thước. Simulation: mô phỏng 19 1. HIỆU CHỈNH HƯỚNG NHÌN VÀ HIỂN THỊ CỦA FILE THIẾT KẾ 1. Hiệu chỉnh hiển thị Cách 1: Tab Home nhóm View Kiểu Visible Edges – Styles ẩn các cạnh không nhìn thấy.
Kiểu Shaded – dạng khối không hiển thị cạnh. Cách 2: Tab View nhóm Style Kiểu Wire Frame – dạng khung dây Kiểu Shaded with Visible Edges – dạng khối có hiển Kiểu Visible and Hidden Edges: thị cạnh. làm mờ các cạnh không nhìn thấy 20 1. Hiệu chỉnh hướng nhìn 1.
Thao tác Tab View chọn View chọn hướng nhìn. Các lựa chọn cơ bản Front View – hướng nhìn từ phía trước Back View – hướng nhìn từ phía sau Left View – hướng nhìn từ bên trái Right View – hướng nhìn từ bên phải Top View – hướng nhìn từ bên trên Bottom View – hướng nhìn từ bên dưới Sketch View – hướng nhìn của mặt phẳng vẽ Sketch 21 1. THAO TÁC VỚI CHUỘT Thao Chức năng Ý nghĩa tác Nhấn chuột phải Giữ chuột phải Zoom Area = Alt+chuột giữa Phóng to 1 vùng trên chi tiết. Phóng to chi tiết.
Zoom Out = Ctrl+chuột giữa Đưa chi tiết về trung tâm Fit màn hình. Nhấp Di chuyển chi tiết. Pan = Shift+chuột giữa chuột phải Xoay chi tiết. Rotate Đưa chi tiết về 1 hướng nhìn Common Views cơ bản.
Hiệu màu nền của môi Background/View Overrides trường thiết kế. Show All Hiển thị các đối tượng. 22 Hide All Ẩn các đối tượng. Công cụ đo khoảng cách.
Measure Distance Kích thước của các bước Variables thiết kế chi tiết. Error Assistant Tập hợp các lệnh có báo lỗi. Transition to Chuyển đổi giữa hai môi Synchronous/Transition to Ordered trường Synchronous/Ordered. Chuyển 1 mặt phẳng bất kỳ Concident Plane thành mặt phẳng chuẩn.
Đưa chi tiết về trung tâm Fit màn hình. Zoom Area Phóng to 1 vùng trên chi tiết. Chọn đối tượng. Select Lên kích thước nhanh.
Smart Dimension Giữ chuột Lệnh tạo góc nghiêng. phải Draft Lệnh tạo lỗ. Hole Lệnh tạo khối Extrude. Extrude Lệnh vẽ Sketch.
Sketch Pan Lệnh di chuyển chi tiết. 23 Lệnh phóng to chi tiết. Zoom Lệnh mở khóa mặt phẳng Unclock Sketch Plane Sketch. Lệnh đo kích thước giữa 2 Distance Between đối tượng.
Lệnh tạo thành mỏng. Thin Wall Lệnh bo cung. Round Lệnh Extrude để trừ phần vật Cut liệu. MÔI TRƯỜNG THIẾT KẾ VÀ HIỆU CHỈNH SAU THIẾT KẾ 1.
Môi trường thiết kế Ordered - Là môi trường thiết kế theo hướng cơ bản. Nội dung tài liệu hướng dẫn được trình bày chi tiết trong phần về môi trường Ordered. Môi trường hiệu chỉnh Synchronous Là môi trường cho phép thiết kế và hiệu chỉnh nhanh. Thao tác chuyển đổi giữa hai môi trường Cách 1: Click chuột phải vào Cách 2: Click chuột phải vào synchronous/ordered trên cây thư màn hình chọn Transition to mục chọn Transition to Synchronous/Transition to Synchronous/Transition to Ordered.
25 Cách 3: Tool Model chọn Synchronous/Ordered 26 Chương 2 VẼ PHÁC THẢO SKETCH 2D Mục tiêu chương 2: Giới thiệu và hướng dẫn các lệnh vẽ phác thảo 2D. Sau khi học xong chương này, người học có khả năng: 1) Nhận biết được công cụ vẽ phác thảo Sketch và các lệnh thiết kế 2D; 2) Sử dụng thành thạo công cụ Sketch và các lệnh thiết kế 2D; 3) Thực hành vẽ được các bài tập 2D. GIỚI THIỆU VỀ NHÓM LỆNH VẼ SKETCH 2D Nội dung Ghi chú Ý nghĩa Là nhóm lệnh cung cấp các công cụ cho phép vẽ phác thảo các biên dạng 2D trong môi trường 2D và ngay cả trong môi trường 3D. Vẽ Sketch trong môi trường 2D phân loại a.
Môi trường Synchronous Home nhóm Draw chọn lệnh vẽ sketch 2D. Sketching nhóm Draw chọn lệnh vẽ sketch 2D. 27 Nội dung Ghi chú b. Môi trường Ordered Home chọn chọn mặt phẳng vẽ phác nhóm Draw gọi lệnh vẽ sketch 2D.
Vẽ Sketch trong môi trường 3D a. Môi trường Synchronous 28 Nội dung Ghi chú Cách 1: 3D Sketching chọn chọn lệnh vẽ sketch. Cách 2: 3D Sketching nhóm 3D Draw gọi lệnh vẽ sketch. Môi trường Ordered Home Sketch chọn chọn lệnh vẽ sketch.
Ghi chú Hướng dẫn các lệnh vẽ Sketch 2D được thực hiện trong môi trường Ordered. CÁC LỆNH VẼ SKETCH 2D Lệnh Ý nghĩa và thao tác 1. Ý nghĩa Line Tạo một đường thẳng hay một cung tròn đi qua hai điểm. Vẽ đường thẳng Chọn mặt phẳng vẽ phác (1) chọn lệnh Line (2) xuất hiện thanh chức năng chọn Line – Line (3) chọn điểm bắt đầu (4) chọn điểm kết thúc (5) chọn Select/nhấn chuột giữa (6) để kết thúc lệnh.
Vẽ cung tròn Chọn mặt phẳng vẽ phác (1) chọn lệnh Line (2) xuất hiện thanh chức năng chọn Line – Arc (3) chọn điểm thứ 1 (4) chọn điểm thứ 2 di chuyển chuột để xác định hướng và chọn điểm thứ 3 (6) chọn Select/nhấn chuột giữa (7) để kết thúc lệnh. 2 1 3 6 4 5 30 Lệnh Ý nghĩa và thao tác Tip: 1. Chọn mặt phẳng vẽ phác (không thực hiện lại đối với các lệnh tiếp theo) 2. Khi vừa gọi lệnh, mặc định sẽ là Line 3.
Có thể nhập kích thước cho Line và Arc Thao tác nâng cao: 1. Vẽ một đường thẳng đối xứng – symmetric line Chọn lệnh Line chọn điểm thứ 1 – tâm đối xứng (1) nhấn phím S (2) di chuyển chuột để xác định hướng và chọn điểm đặt đường thẳng (3) chọn Select hoặc nhấn Esc. Khóa thông số góc khi vẽ Line với góc xoay chia theo 15o Chọn lệnh Line chọn điểm thứ 1 – tâm xoay (1) nhấn và giữ phím Shift (2) di chuyển chuột – sẽ thấy giá trị angle tăng dần theo 15o (3) chọn Select hoặc nhấn Esc. Ý nghĩa Point Tạo ra một điểm.
31 Lệnh Ý nghĩa và thao tác 2. Thao tác Cách 1: chọn Point nhấp chuột chọn vị trí đặt điểm Cách 2: chọn Point nhập tọa độ x, y để xác định vị trí đặt điểm FreeSketch 1. Ý nghĩa Tạo ra đường thẳng, cung tròn, hình chữ nhật và hình tròn dựa theo cách kéo thả chuột. Thao tác Chọn Freesketch chọn kiểu đường Curve muốn tạo (line, arc, circle, rectangle) hoặc chọn hết các kiểu kéo thả chuột sao cho gần giống biên dạng của đường curve chọn Select/Esc/chuột giữa.
FreeSketch – Line FreeSketch – Arc FreeSketch – Circle FreeSketch – Rectangle 3. Ví dụ (vẽ Line) 1 2 3 32 Lệnh Ý nghĩa và thao tác Tangent Arc 1. Ý nghĩa Tạo một cung tròn tiếp tuyến hoặc vuông góc với một đối tượng. Trường hợp 1: Tiếp tuyến với một đối tượng Chọn Tangent Arc nhập bán kính (1) chọn điểm thứ 1 - điểm kết thúc của một curve (2) chọn điểm thứ 2 (3) chọn Select/chuột giữa.
Trường hợp 2: Tiếp tuyến với hai đối tượng Chọn Tangent Arc chọn điểm thứ 1 (điểm kết thúc của curve thứ 1) chọn điểm thứ 2 (điểm kết thúc của curve thứ 2). 1 2 33 Lệnh Ý nghĩa và thao tác Arc by 3 1. Ý nghĩa Tạo một cung tròn đi qua 3 điểm. Trường hợp 1: Nhập bán kính cung tròn Chọn Arc by 3 Points nhập bán kính chọn điểm thứ 1 chọn điểm thứ 2 di chuyển chuột xác định cung cần tạo.