CHƯƠNG 1 1. CÁC ĐỊNH NGHĨA VỀ QUY TRÌNH HÀN. Quy trình hàn. Quy trình hàn là một văn bản chính thức mô tả các hành động được quy định cần phải tuân theo để tạo ra 1 mối hàn.
Văn bản đó hướng dẫn cho kỹ thuật viên hàn thực hiện các mối hàn hoàn chỉnh đạt chất lượng tốt dựa trên các yêu cầu của mỗi code. Đối với công việc hàn đòi hỏi chất lượng cao, đòi hỏi tuân thủ quy phạm nghiêm ngặt thì quy trình hàn sẽ trở thành bản thông số quy trình hàn (Welding Procedure Specification). Nó còn được viết tắt là WPS Bản thông số kỹ thuật quy trình hàn viết tắt WPS (Welding Procedure Specification) Là tài liệu cung cấp chi tiết các thông số cần thiết cho việc tạo ra 1 liên kết hàn cụ thể nhằm bảo đảm tính lặp lại (Của kết quả hàn). ▪ WPS được dùng khi có các đòi hỏi: - Mang tính pháp quy của tiêu chuẩn hay quy phạm cho lĩnh vực chế tạo loại sản phẩm cụ thể.
Đây thường là những yêu cầu tối thiểu phải tuân thủ. - Mang tính định hướng để chế tạo một vật hàn cụ thể. ▪ Hầu như mọi công việc hàn đều cần có quy trình hàn. ▪ Trong thực tế, nhà chế tạo phải có một quy trình hàn được phê chuẩn (Chấp nhận), sau đó mới đem vào áp dụng trong sản xuất.
Bài 1: Giới thiệu chung về quy trình hàn. Trang 14 Chỉ dẫn công việc: Là quy định đơn giản hóa của quy trình hàn, thích hợp cho việc áp dụng trực tiếp tại xưởng sản xuất. Nó là phần chia nhỏ của quy trình hàn. Ý NGHĨA CỦA QUY TRÌNH HÀN.
Giúp cho người giám sát và công nhân hàn nhận dạng được vật liệu hàn. Ghi nhớ chính xác các bước thực hiện một mối hàn đạt yêu cầu kỹ thuật. Tuân thủ quy trình quy phạm nhằm nâng cao chất lượng công trình, giảm chi phí sửa chữa phát sinh, an toàn hiệu quả trong sản xuất. CÁC TIÊU CHUẨN VÀ QUY PHẠM SỬ DỤNG TRONG QUY TRÌNH HÀN.
Các tiêu chuẩn thường sử dụng trong hàn và cơ khí: - BS = British Standard: Tiêu chuẩn Anh - EN = European Standard: Tiêu chuẩn Châu Âu - AWS = American Welding Society: Hiệp hội hàn Hoa Kỳ - ASME = American Society of Mechanical Engineers: Hiệp hội kỹ sư cơ khí Hoa Kỳ - ISO = International Standards Organisation: Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế - ASTM = American Society for Testing and Materials.: Hiệp hội thử nghiệm và vật liệu Hoa Kỳ - AISI = American Iron and Steel Institute: Hội gang thép Mỹ - I I W = International Institute of Welding: Viện hàn quốc tế - ASNT = American Society for Non-destructive Testing: Hiệp hội Kiểm tra không phá huỷ Hoa Kỳ - API = American Petroleum Institute: Viện dầu khí Hoa Kỳ - ANSI = American National Standards Institute: Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ - DNV = Det Norske Veritas: Đăng kiểm Nauy - ABS = American Bureau of Shipping: Đăng kiểm hàng hải Hoa Kỳ - GL = Germanischer Lloyd: Đăng kiểm Đức Các quy phạm về tiêu chuẩn của điện cực hàn theo tiêu chuẩn ASME và AWS. AWS ASME Type Of Electrodes ( Loại Điện Cực Hàn) Spec Spec A5.1 Điện cực hàn thép cacbon cho phương pháp hàn SMAW. Que hàn phụ dùng để hàn thép cacbon, thép hợp kim cho các A5.2 phương pháp hàn bằng nhiên liệu khí. Bài 1: Giới thiệu chung về quy trình hàn.
Trang 15 AWS ASME Type Of Electrodes ( Loại Điện Cực Hàn) Spec Spec Điện cực hàn nhôm và hợp kim nhôm cho phương pháp hàn A5.4 Điện cực hàn thép không gỉ cho phương pháp hàn SMAW.5 Điện cực hàn thép hợp kim thấp cho phương pháp hàn SMAW. Điện cực hàn đồng và hợp kim đồng cho phương pháp hàn A5. Điện cực hàn đồng và hợp kim đồng cho phương pháp hàn A5.7 GMAW, GTAW, PAW… A5.8 Kim loại điền đầy sử dụng cho phương pháp hàn đồng. Điện cực hàn thép không rỉ cho phương pháp hàn GMAW, A5.
Điện cực hàn nhôm và hợp kim nhôm cho phương pháp hàn A5.10 GMAW, GTAW, PAW… Điện cực hàn nickel và hợp kim nickel cho phương pháp hàn A5. Điện cực wolfram sử dụng cho các phương pháp hàn hồ quang và A5. Điện cực hàn nickel và hợp kim nickel cho phương pháp hàn A5.14 GMAW, GTAW, PAW… A5.15 Điện cực hàn Gang. Điện cực hàn Titan và hợp kim Titan cho phương pháp hàn A5.16 GMAW, GTAW… Điện cực và chất trợ dung hàn thép cacbon sử dụng cho phương A5.17 pháp hàn SAW.
Điện cực hàn thép cacbon cho phương pháp hàn GTAW, GMAW, A5.20 Điện cực hàn thép Cacbon cho phương pháp hàn FCAW. Điện cực lõi thuốc hàn thép không rỉ sử dụng cho phương pháp A5.22 hàn FCAW và GTAW. Điện cực và chất trợ dung hàn thép hợp kim thấp sử dụng cho A5.23 phương pháp hàn SAW. Điện cực hàn Zr và hợp kim Zr cho phương pháp hàn GMAW, A5.24 GTAW, PAW… Điện cực hàn thép cacbon và thép hợp kim sử dụng cho phương A5.25 pháp hàn điện xỉ.
Điện cực hàn thép cacbon và thép hợp kim sử dụng cho phương A5.26 pháp hàn điện khí. Bài 1: Giới thiệu chung về quy trình hàn. Trang 16 AWS ASME Type Of Electrodes ( Loại Điện Cực Hàn) Spec Spec Điện cực hàn thép hợp kim thấp cho phương pháp hàn GMAW, A5.29 Điện cực hàn thép hợp kim thấp cho phương pháp hàn FCAW. Ghi chú : SPEC - Viết tắt của từ Specification: Đặc điểm kỹ thuật Tên gọi và ký hiệu phương pháp hàn.
Ký hiệu phương Ký hiệu phương Tên phương pháp hàn pháp hàn theo USA pháp hàn theo ISO Hàn điện hồ quang tay SMAW 111 Hàn điện cực không nóng chảy GTAW - TIG 141 trong môi trường khí trơ bảo vệ Hàn điện cực nóng chảy trong môi MIG 131 trường khí trơ bảo vệ Hàn điện cực nóng chảy trong môi MAG 135 trường khí hoạt tính bảo vệ Hàn điện cực nóng chảy với dây FCAW 136 hàn có lõi thuốc Hàn tự động dưới lớp thuốc SAW 12 Hàn hồ quang Plasma PAW 15 Hàn khí GW 311 Các phương pháp khác OW 18 Ký hiệu que hàn, dây hàn theo AWS/ASME a. Ký hiệu que hàn thép cacbon cho SMAW (A 5.1) Bài 1: Giới thiệu chung về quy trình hàn. Ký hiệu que hàn thép cacbon cho GMAW/GTAW/PAW (A 5.18) Bài 1: Giới thiệu chung về quy trình hàn. Ký hiệu que hàn thép không gỉ cho SMAW (A 5.
Ký hiệu dây hàn thép cacbon cho GMAW-GTAW-PAW (A5. Ký hiệu dây hàn thép hợp kim thấp cho GMAW-GTAW-PAW (A5. Ký hiệu dây hàn có lõi thuốc thép cacbon – FCAW (A5.20) Bài 1: Giới thiệu chung về quy trình hàn. Ký hiệu dây hàn có lõi thuốc thép hợp kim thấp – FCAW (A5.
Ký hiệu dây hàn/thuốc hàn thép cacbon cho SAW (A5. Ký hiệu dây hàn/thuốc hàn thép hợp kim thấp cho SAW (A5.23) Bài 1: Giới thiệu chung về quy trình hàn. Trang 20 Các nhóm vật liệu theo tiêu chuẩn ASME. Nhóm thép Loại vật liệu Vật liệu tiêu biểu Dạng sản phẩm Ghi chú Stt (Type (P-No) of (Spec.
No và (Product Form) (Notes) Materials) Type or Grade) A36, A53, A106, Dạng tấm, dầm, thanh Thép 1 Carbon Steels P1 A283, A333. định hình, dạng ống. cacbon Alloy Steels A335-P1, A335- P2, A213-T2, Dạng thép cán, thép Thép hợp 2 %Cr>= 0.5% P3 A204-A, đúc, dạng tấm, dạng kim ống. A209-T1 Alloy Steels A199-T11, A182, Dạng thép đúc, dạng tấm, dầm, thanh định Thép hợp 3 %Cr>=1.25% P4 A335-P11, A335- hình, dạng thép cán, kim P12, A333-4 dạng ống.
A199-T21, A199- Dạng thép đúc, linh T22, A213-T21, kiện nối đường ống, Thép hợp P5A A213-T22, A335- dạng thép cán, dạng kim thấp P21, A335-P22 ống. A199-T5, A199- Dạng thép đúc, linh Low Alloy T9, A213-P5, kiện nối đường ống, Thép hợp 4 Steels P5B A335-P5, A335- dạng thép cán, dạng kim thấp P91 ống. A182-F3V, A336-F3V, A508- Dạng tấm, dạng thép Thép hợp P5C 3V, A487, cán, Dạng thép đúc. kim thấp A451-3V Thép hợp kim cao Mac-ten-xit High Alloy A182-F6a, A182- , trong đó Steels Dạng thép cán, thép hàm lượng F6b, A217-CA15, 5 Martensitic P6 đúc, dạng tấm, dạng cacbon khá A240-S41500, ống.
A182-F430, Thép hợp High Alloy A240-410S, Dạng thép cán, thép kim cao 6 Steels Ferritic P7 A268-TP405, đúc, dạng tấm, dạng ferit, trong A268-TP430, ống. đó hàm A268-TP430Ti lượng Cr Bài 1: Giới thiệu chung về quy trình hàn. Trang 21 Nhóm thép Loại vật liệu Vật liệu tiêu biểu Dạng sản phẩm Ghi chú Stt (Type (P-No) of (Spec. No và (Product Form) (Notes) Materials) Type or Grade) khá cao và ít cacbon.
High Alloy Steels A213-TP304, Dạng ống và linh kiện Thép không A213-TP304L, liên quan đến đường rỉ 7 Austenitic P8 A213-TP316, ống, dạng dầm, thanh (chứa Cr và (Stainless A213-TP316L định hình, dạng tấm. Ni cao) Steels) A182-FR, A203- Dạng thép cán, thép A, A203-B, đúc, dạng tấm, dạng P9A A234-WPR, ống và linh kiện liên A333-7 quan đến đường ống. 8 Nickel Alloy Thép hợp Steels A333-3, kim Nickel A334-3, Dạng thép cán, thép đúc, dạng ống và linh P9B A203-D, kiện liên quan đến A203-F, đường ống. A350-LF3 P9C A352-LC4 Dạng thép đúc.
Dạng thép cán, thép đúc, dạng tấm, dạng dầm, thanh định hình, Thép hợp A479-S32550, dạng ống và linh kiện kim Cr-Ni- Cr-Ni-Mo A351-CE8MN, liên quan đến đường Mo A351-CD4MCu, 9 Alloy Steels P10H ống, hiện nay nhóm A240-S32950, thép này được sử dụng (trong đó (%Cr >18%) A789, A790, hàm lượng rộng rãi trong công A815 nghệ chế tạo các loại Cr rất cao) bồn bể đặc biệt(lót mặt trong). CÁC NỘI DUNG TRONG MỘT QUY TRÌNH HÀN. General: Các thông tin chung: ▪ Welding procedure specification: Bản thông số kĩ thuật qui trình hàn. ▪ WPS No: Mã số quy trình hàn, thường lthể hiện số thứ tự của quy trình hàn trong dự án (Ví dụ: P05 qui trình hàn ống piping số 05 ; S06 – qui trình hàn kết cấu structure số 06…) Bài 1: Giới thiệu chung về quy trình hàn.
Trang 22 ▪ Latest revision No : Phiên bản qui trình, bản mới nhất (Ví dụ: B1, B2, B3…D1, D2…) ▪ Date: Ngày tháng năm ban hành qui trình hàn. ▪ Page: Tổng số trang của qui trình hàn. ▪ Client: Tên của chủ đầu tư, nhà đầu tư. ▪ Project: Tên của dự án thi công.
▪ Supporting PQR No: Mã số của báo cáo thử nghiệm quy trình hàn, Tương ứng với số quy trình hàn. ▪ Description of process: Phương pháp hàn áp dụng cho quy trình (Ví dụ: SMAW; GTAW (TIG); GTAW/SMAW; GMAW); FCAW; SAW.) ▪ Description of impact property: Mô tả đặc tính thử độ dai va đập. VD: -50oC , - 70oC… ▪ Weld code: Tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng (Ví dụ: ASME IX, AWS D1.1, API 650… Base metals: Vật liệu cơ bản Là vật liệu được sử dụng để tạo liên kết hàn. Ví dụ: Thép tấm, thép định hình, ống, fitting…) ▪ Material specifications: Đặc điểm kỹ thuật của vật liệu cơ bản, loại vật liệu cơ bản.
Ví dụ: A106, A240, A333, A312, A790, A815, hight strength API 5L Gr.X60, X65… ▪ Code classificasion: Tiêu chuẩn vật liệu, nhóm vật liệu.