TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: PLC NGHỀ: SỬA CHỮA THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG HÓA TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP (Ban hành kèm theo Quyết định số:216/QĐ-CĐDK ngày 01 tháng 03 năm 2022 của Trường Cao Đẳng Dầu Khí) Bà Rịa - Vũng Tàu, năm 2022 (Lưu hành nội bộ) TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. Trang 2 LỜI NÓI ĐẦU Giáo trình PLC là một trong những tài liệu phục vụ việc giảng dạy cho sinh viên hệ trung cấp nghề Sửa chữa thiết bị tự động hóa (SCTBTĐH) của Trường Cao đẳng Nghề Dầu khí. Để tiếp thu được nội dung, kiến thức trình bày trong giáo trình học sinh, sinh viên cần trang bị những kiến thức lý thuyết về PLC, kỹ thuật số và một số vấn đề liên quan.
Giáo trình hệ thống PLC gồm 4 bài, có những bài thực hành để củng cố lại kiến thức lý thuyết, kỹ năng viết chương trình, sửa lỗi, nhận biết và kết nối được thiết bị ngoại vi với PLC Nội dung của giáo trình gồm 04 bài: Bài 1: Giới thiệu chung về PLC Bài 2: Cấu trúc của PLC Bài 3: Lập trình PLC Bài 4: Ứng dụng của PLC điều khiển hệ thống Tác giả chân thành gửi lời cám ơn đến các các đồng nghiệp bộ môn Tự Động Hóa đã giúp tác giả hoàn thiện giáo trình này. Tuy đã nỗ lực nhiều, nhưng chắc chắn không thể tránh khỏi sai sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng góp để lần ban hành tiếp theo được hoàn thiện hơn. Bà Rịa, Vũng Tàu, tháng 03 năm 2022 Tham gia biên soạn 1. Chủ biên: ThS.
Bùi Minh Thảo 2. Nguyễn Thái Bảo 3. Ngô Chí Tùng Trang 3 MỤC LỤC TRANG BÀI 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ PLC. GIỚI THIỆU CHUNG.
CÁC HÃNG VÀ HỌ PLC. ỨNG DỤNG PLC .20 BÀI 2: CẤU TRÚC CỦA PLC. SƠ ĐỒ KHỐI CẤU TRÚC CỦA PLC. MÔ-ĐUN CPU.
MÔ-ĐUN INTERFACE MÔ-ĐUN (IM). MÔ-ĐUN TÍN HIỆU SIGNAL MÔ-ĐUNS (SM). MÔ-ĐUN CHỨC NĂNG: FUNCTION MÔ-ĐUN (FM). CẤU TRÚC PHẦN CỨNG CỦA HỆ THỐNG MẠNG PLC.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM VÀ KHAI BÁO PHẦN CỨNG 32 3. BÀI TẬP ÁP DỤNG.41 BÀI 3: LẬP TRÌNH PLC. CÁC TẬP LỆNH VỀ BIT LOGIC:. CÁC TẬP LỆNH VỀ TIME:.
CÁC TẬP LỆNH VỀ COUNTER:. CÁC TẬP LỆNH SỐ HỌC:.49 BÀI 4: ỨNG DỤNG PLC ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG. ĐIỀU KHIỂN ĐÈN GIAO THÔNG. ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG KHÍ NÉN .57 TÀI LIỆU THAM KHẢO .66 Trang 4 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ TRANG Hình 1.
Sơ đồ khối cấu trúc PLC. Kết nối các module mở rộng cho PLC. Bảng định địa chỉ mặc định của PLC. Bố trí trên bề mặc CPU.
Mô-đun IM. Mô hình kết nối mạng LAN PLC. Mở phần mềm. Chọn đường dẫn lưu 1 project.
Chọn folder lưu 1 project. Tạo1 project mới. Insert 1 trạm loại PLC S7-300. Bước 1 tạo phần cứng.
Bước 2 tạo phần cứng. Bước 3 tạo phần cứng các trạm. Phần cứng trạm 1. Phần cứng trạm 2.
Phần cứng trạm 3. Phần cứng trạm 4. Thông số HMI 1. Thiết lập địa chỉ màn hinh HMI 1.
Giao diện màn hinh HMI 1. Thông số HMI 2. Thiết lập địa chỉ màn hinh HMI 2. Sơ đồ tổng thể mạng LAN PLC, màn hình HMI.
Lệnh thường đóng và thường mở. Ngõ ra output. Cấu trúc lệnh NOT. Cấu trúc lệnh Set và Reset.
Khối Set/Reset. Lệnh Set/Reset. Lệnh cạnh lên và xuống. Ngỏ ra cạnh lên và xuống.
Cấu trúc lệnh dùng cạnh xuống. Sơ đồ kết nối thiết bị ngoại vi với PLC. Cách đặt symbols. Kết nối ngoại vi với PLC.
Cách viết chương trình PLC. Cấu trúc lệnh NEG. Cấu trúc lệnh POS. Ký hiệu timer S_PULSE.
Giản đồ xung timer S_PULSE. Sơ đồ tổng thể mạng LAN PLC, màn hình HMI. Giản đồ xung timer S_PEXT. Ký hiệu timer S_ODT.
Giản đồ xung timer S_ODT. Ký hiệu timer S_ODTS. Giản đồ xung timer S_ODTS. Ký hiệu timer S_OFFDT.
Giản đồ xung timer S_OFDT. Ký hiệu lệnh counter UP. Ký hiệu lệnh counter DOWN. Ký hiệu lệnh counter UP_DOWN.
Ký hiệu lệnh so sánh bằng 2 số Integer. Ký hiệu lệnh so sánh khác nhau 2 số Integer. Ký hiệu lệnh so sánh 2 số lớn hơn Integer. Ký hiệu lệnh so sánh 2 số nhỏ hơn Integer.
Ký hiệu lệnh so sánh 2 số lớn hơn hoặc bằng Integer. Ký hiệu lệnh so sánh 2 số nhỏ hơn hoặc bằng Integer. Ký hiệu lệnh số học. Thông số lệnh cộng số học.
Ví dụ về chức năng lệnh cộng số học. Thông số lệnh trừ số học. Ví dụ về chức năng của lệnh SUB_I. Thông số lệnh nhân số học.
Ví dụ về chức năng của lệnh MUL_I. Thông số lệnh chia số học lấy số nguyên. Chức năng lệnh DIV_I. Thông số lệnh chia số học lấy số dư.
Mô hình đồ họa mô phỏng hệ thống điều khiển đèn giao thông. Xy lanh tác động kép. Cơ cấu chấp hành chuyển động tịnh tiến. Cơ cấu chấp hành chuyển động quay.
Van điện từ 3/2 không duy trì. Van điện từ 5/2 không duy trì. Van điện từ 3/2 duy trì. Van điện từ 5/2 duy trì.
Mô hình hệ thống in nhãn bán tự động. Sơ đồ hành trình bước. Sơ đồ mạch khí nén .60 Trang 7 DANH MỤC CÁC BẢNG TRANG Bảng 4. Bảng trạng thái khối Set/Reset.
Định địa chỉ các ngõ vào ra bài điều khiển đèn giao thông. Bảng thang điểm chấm bài đèn giao thông. Định địa chỉ các ngõ vào ra bài in nhãn chi tiết bán tự động. Bảng vật tư thiết bị bài khoan lỗ chi tiết bán tự động .62 Trang 8 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN PLC 1.
Tên mô đun: PLC 2. Mã mô đun: AUTM55115 3. Thời gian thực hiện mô đun: 120 giờ; (Lý thuyết: 30 giờ; Thực hành: 90 giờ) Số tín chỉ: 5 3. Vị trí: Mô đun được bố trí sau khi sinh viên học xong các môn học kỹ thuật số, điện tử cơ bản, khí cụ điện, hệ thống điều khiển thủy lực - khí nén.
tính chất: Mô đun này trang bị những kiến thức cơ bản về cấu trúc và ứng dụng của PLC, đồng thời trang bị kỹ năng lập trình cho những ứng dụng cụ thể. Ý nghĩa và vai trò của mô đun: đây là môn cơ sở ngành 4. Mục tiêu mô đun: 4. Về kiến thức: A1.
Trình bày được nguyên lý, cấu tạo của PLC và sơ đồ của hệ thống điều khiển PLC. Giải thích được các vấn đề về điều khiển tự động hóa trong công nghiệp. Nhận biết và lựa chọn được các thiết bị ngoại vi để kết nối với hệ thống PLC.Về kỹ năng: B1. Kết nối được thiết bị ngoại vi với PLC; B2.
Thiết lập được phần cứng của PLC; B3. Viết được chương trình điều khiển dùng PLC; B4. Sử dụng được các phần mềm liên quan đến PLC: phần mềm lập trình, mô phỏng… 4. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: C1.
Trung thực trong kiểm tra, thi và nghiêm túc trong học tập; C2. Chủ động, sáng tạo, làm việc độc lập và làm việc theo nhóm; đảm bảo an toàn trong quá trình thực hiện công việc; C3. Vệ sinh, giữ gìn và bảo quản thiết bị. Nội dung mô đun: 5.
Chương trình khung Trang 9 Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số Mã Thực hành/ Kiểm tra Tên môn học, mô đun tín Tổng MH/MĐ/HP thực tập/ chỉ số Lý thí nghiệm/ thuyết LT TH bài tập/ thảo luận Các môn học I 14 285 117 153 10 5 chung/đại cương COMP52001 Giáo dục chính trị 2 30 15 13 2 COMP51003 Pháp luật 1 15 9 5 1 COMP51007 Giáo dục thể chất 1 30 4 24 2 Giáo dục quốc phòng và COMP52009 2 45 21 21 1 2 An ninh COMP52005 Tin học 2 45 15 29 1 FORL54002 Tiếng Anh 4 90 30 56 4 An toàn vệ sinh lao SAEN52001 2 30 23 5 2 động Các môn học, mô đun II chuyên môn ngành, 56 1257 421 801 32 21 nghề II.1 Môn học, mô đun cơ sở 19 345 169 157 15 4 AUTM52023 Toán kĩ thuật 2 30 14 14 2 0 AUTM53024 Hình học lắp đặt 3 45 15 27 3 0 Bản vẽ thiết bị đo AUTM53006 3 45 42 0 3 0 lường AUTM52101 An toàn TĐH 2 45 14 29 1 1 ELEI53154 Điện kỹ thuật 1 3 60 28 29 2 1 AUTM62102 Điện tử cơ bản 3 60 28 29 2 1 AUTM53104 Mạch logic số 3 60 28 29 2 1 Môn học, mô đun II.2 chuyên môn ngành, 37 930 252 644 17 17 nghề AUTM55005 Thiết bị đo lường 5 90 56 29 4 1 AUTM54108 Lắp đặt hệ thống TĐH 1 4 90 28 58 2 2 Trang 10 Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số Mã Thực hành/ Kiểm tra Tên môn học, mô đun tín Tổng MH/MĐ/HP thực tập/ chỉ số Lý thí nghiệm/ thuyết LT TH bài tập/ thảo luận Cơ sở điều khiển quá AUTM53110 3 60 28 29 2 1 trình Hiệu chuẩn thiết bị đo AUTM55107 5 120 28 87 2 3 lường AUTM54109 Lắp đặt hệ thống TĐH 2 4 90 28 58 2 2 AUTM52112 Đấu nối dây 2 45 14 29 1 1 Hệ thống điều khiển AUTM54113 4 90 28 58 2 2 thủy lực - khí nén AUTM55115 PLC 5 120 28 87 2 3 AUTM55222 Thực tập sản xuất 5 225 14 209 0 2 Tổng cộng 70 1560 538 954 42 26 5. Chương trình Mô đun Thời gian (giờ) Thực Số hành, thí Kiểm tra Nội dung tổng quát Tổng Lý TT nghiệm, số thuyết thảo luận, LT TH bài tập 1 Bài 1: Giới thiệu chung về PLC 05 05 0 2 Bài 2: Cấu trúc của PLC. 40 9 29 1 1 3 Bài 3: Lập trình PLC 40 10 29 1 4 Bài 4: Ứng dụng PLC điều khiển hệ 35 4 29 1 1 thống. Điều kiện thực hiện mô đun 6.
Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng: Phòng học tích hợp PLC 6. Phòng học lý thuyết: đáp ứng phòng học chuẩn Trang 11 6. Phòng thực hành: Có mô hình mô phỏng hệ thống PLC 6. Trang thiết bị máy móc: Máy tính, máy chiếu, bảng, phấn, bút viết bảng/phấn trắng và màu, giẻ lau, kìm tuốt dây, đồng hồ VOM, bộ thực hành PLC và các thiết bị ngoại vi, các loại dây kết nối PLC với các thiết bị ngoại 6.