Chương 1. Khái quát vê các hệ cơ sở đữ liệu. Mô hình cơ sở dữ liệu. Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ.
Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu. Nàng buộc toàn vẹn. Phụ thuộc hàm và Khoá Chương 7. Phụ thuộc đa trỊ.
Có một chút đặc biệt trong giáo trình, đó là: Không như trong một số tài liệu về môn hệ cơ sở đữ liệu khác, thường trình bày các vấn đề liên quan đến phụ thuộc hàm, khoá, phân tách và chuân hoá. thành lý thuyết thiết kế cơ sở đữ liệu quan hệ, như vậy chương này sẽ rất quá dài hay phái phân chia thành một phần tách biệt. Ở đây chúng tôi chia các vẫn đề về lý thuyết thiết kế nói trên thành 3 chương, gồm Chương 6. Phụ thuộc hàm và Khoá, Chương 7.
Lý thuyết phân tách và Chương 8. Chuẩn hoá, dé van đề được rõ ràng hơn. Tách riêng vấn đề phân tách và chuẩn hóa, theo chúng tôi sẽ giúp ta có cái nhìn tốt trong khi nghiên cứu cơ sở đữ liệu phân tán. Giáo trình là kết quả của nhiều niên khoá dạy bộ môn này, có thể xem như là một tài liệu trong học tập cho các sinh viên học ngành Công nghệ thông tin, cũng như sách tham khảo cho các bạn đọc khác.
Do hạn chế về thời gian cũng như trình độ, nên giáo trình chắc chắn có nhiều sai sót. Chúng tôi rất mong sự chỉ bảo của các bạn đọc, nhằm nâng cao chất lượng của giáo trình. Trong quá trình biên soạn giáo trình này, chúng tôi có tham khảo một số tài liệu của một số tác giá khác, nhằm mang lại những kiến thức phong phú, hay nhất cho sinh viên, nhưng có thể chưa kịp liên hệ được với chính các tác giả ấy. Mong các Thay, cô vì sự học của các sinh viên mả niệm tình bỏ quá.
Tác giả chân thành cám ơn Th.S Nguyễn Đức Nhuận, TS. Hoàng Quang và TS Hoàng Lan Giao đã cho nhiều ý kiến đóng góp quý giá, cũng như đã tận tỉnh sửa chữa bản thảo cho giáo trình, chúng tôi cũng gửi lời cảm ơn đến rất nhiều bạn sinh viên đã giúp chúng tôi đánh máy giáo trình, ghi chép bài vở đầy đủ, sưu tầm để thi, bài tập mà thời điểm trước 2006 còn rất thiếu, làm cơ sở cho chúng tôi viết giáo trình này. Tác giả gửi lời cảm ơn đến anh Dương Phương Hùng là cựu sinh viên của Khoa Tin học — DHSP Huế khóa 1996 — 2000, từ năm 1999 đã bước đầu đánh máy cho bản thảo cuốn giáo trình này, cho đến hôm nay tác giả mới hoàn thành được bước đầu, nhằm đáp lại sự giúp đỡ ấy của các Thây cô, anh chị em sinh viên và đặc biệt là anh Dương Phương Hùng. Huế - 7/2011 Nguyễn Thế Dũng Khoa Tìn học - ĐHSP Huế DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TAT CSDL Cơ sở dữ liệu QTCSDL Quản trị cơ sở dữ liệu DBMS Hệ quản trị cơ sở dữ liệu DM Hệ quản trị dữ liệu E/R Thực thể liên kết/quan hệ thực thể CBH Chuyên biệt hóa TQH Tổng quát hóa PTH Phụ thuộc hàm LDQH Lược đồ quan hệ RBTV Ràng buộc toàn vẹn BANG DOI CHIEU THUẬT NGỮ VIỆT - ANH Cơ sở dữ liệu Hệ Quản trị cơ sở dữ liệu Hệ quản trị dữ liệu Thực thể liên kết/quan hệ thực thể Sơ đồ mồi quan hệ thực thé Phụ thuộc hàm Lược đồ quan hệ Khóa Khóa ngoại Siêu khóa Khóa dự tuyển Rang buộc toàn vẹn Dạng chuẩn Dư thừa dữ liệu Bản ghi ảo Bat thường khi chèn/xóa/cập nhật bộ Database Database Management System Data Management.
Entity Relationship Entity Relationship Diagram Function Dependency Relation Schema Key Foreign key Supper Key Candidate key Integrity constraint Dang chuan Redundant Information Spurious tuples Insertion/delete/udate Anomalies Mục lục DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮTT.-se°52S2+seteE+eeeeorkkersrrkxke 5 BANG DOI CHIẾU THUẬT NGỮ VIỆT — ANH. KHÁI QUÁT VẺ CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU. Cơ sở đữ liệu là gì? Tại sao cần tới các hệ cơ sở đữ liệu?. Lược đỗ và thể hiện của CSDL.
Sự độc lập của dữ liệu. Những cách tiếp cận một CSDL. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS). Kiến trúc của một hệ quản trị cơ sở đữ liệu.
Sơ lược về các kiến trúc hệ quản trị CSDL đa người dùng. Vai trò của con người trong hệ CSDL. Nguoi quan tri CSD. Người thiét k6 CSDL ooo.
Người lập trình ứng dung. Người sử dụng đầu cuối.- 2-5 2 2122121221222 re Tóm tắt chương l.- 2 22 212212211211211211211221221212121212222 re Câu hỏi ôn tập và bài tập chương. MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU .--- 5c ©ss° se csse 38 2. Mô hình dữ liệu khái niệm bậc cao và quá trình thiết kế CSDL.
Mô hình quan hệ thực thé (the entity-relationship model ) 2. Các khái niệm trong mô hình quan hệ thực "TẾ 2. Các mối quan hệ (liên kết). Sơ đồ môi quan hệ thực thé (Entity Relationship Diagram - ERD) 2.
Thuộc tính trên mối quan hỆ. Ràng buộc tham gla. Mỗi quan hệ tam phân. Mô hình quan hệ thực thể mở rộng (Enhanced Entity Relationship Model — EER) ooocccccscccssssesessssvessssvessssvevessvevssssesessvessssvesessvessssvsesssvessssieessivesssiesssseesssseeeen 2.
Chuyén biét hoa (CBH) va tong quat hoa (TQH) 2. Cac loai rang budc trén su chuyén biệt và tông quát hóa. Chuyên biệt (tông quát) phân câp và lưới. Kiểu hợp - phạm trù 2.
Mô hình đữ liệu mạng (network data model) 2. Nhận dạng bản 8Ï1. Biểu diễn các tập thực thể trong mô hình mang. Biểu diễn các mối h0.
Mô hình dữ liệu phân cấp. Chuyển đổi mô hình mạng thành mô hình phân cấp. Một số vấn đề thường gặp trong mô hình phân cấp 2. Các kiểu bản ghi ảo (virtual record record).
Các kiểu ban ghi két hop (combined record type) Tóm tắt ChuUOMg 2 occ ccc cecccssesseessessessesesssessesressesssesresresitsstsssesreseesetsaseaseseesees Cau hoi 6n tap chuong 2 Bài tập chương 2. cài Chương 3. MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ,. Mô hình dữ liệu quan hệ.
Nhìn nhận quan hệ trên quan điểm lý thuyêt tập hợp. Lược đô quan hỆ. Ràng buộc toàn vẹn. Tham chiếu và khái niệm khóa ngoại (Foreign key).
Chuyển đổi từ sơ đồ thực thể - quan hệ (ERD) sang lược đồ quan hệ. Khóa chung và bộ khuyết. Các phép toán trên mô hình dữ liệu quan hệ. Các phép toán trên tập hợp.
Các phép toán nhằm rút trích một phần của quan hệ. Các phép toán kết hợp các quan hệ 3. Một số phép toán khác. Tính đầy đủ của các phép toán.
Đại số quan hệ như là ngôn ngữ hỏi Tóm tắt chương 3.-- 5s 5c: Câu hỏi ôn tập chương 3 " Bài tập chương 3. NGÔN NGỮ CƠ SỞ DỮ LIỆU. Sơ lược về ngôn ngữ SQL. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu.
Truy xuất dữ liệu với câu lệnh SELECT 4. Các loại phép nối. Thống kê dữ liệu với GROUP BY va HAVING. Thống kê dữ liệu với COMPUTE.
Bổ sung, cập nhật và xoá đữ liệu. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu. Tạo bảng đữ liệu. Sửa đối định nghĩa bảng.
Khả năng bao mật cơ sở dữ liệu trong SQL. Cấp phát quyển ve 4. Thu Oi Quy6t. coco ccc ccccccccssessessessesssessessesssaressesiessesressessesiteasenetteeseess 4.
Xây dựng mô hình mã hóa mức ứng dụng nhờ khung nhìn để báo mật đữ 0. 175 Tóm tắt chương 4.- 2222 2112212212121121121212122222121 212122 rg 176 Câu hỏi ôn tập và bài tập chương 4. S222 122121111121121121121 1E Erreg 177 Chương 5. RẰNG BUỘC TOÀN VEN „181 5.
Định nghĩa ràng buộc toàn vẹn. Cac yếu tố của ràng buộc toàn vẹn. 212 1211 Hà Hà Hà nà re 182 5. Tầm ảnh hưởng.
Phân loại ràng buộc toản vẹn. Rang buộc toàn vẹn có bối cảnh là một quan hỆ. Ràng buộc toàn vẹn có bối cảnh gồm nhiều mối quan hệ. Cài đặt ràng buộc toàn vẹn với SQL " Tóm tắt chương 5.
1 SE 2E 1121122221 121221 222gr yeu Câu hỏi ôn tập và bài tập chương 5. ng Hà Hà Hà Hà Hà Hà Hà no na CHƯƠNG 6. PHU THUQC HAM VA KHÓA. Cac van dé thường gặp trong thiết kế cơ sở dữ liệu quan hệ.
Phụ thuộc hàm. 2 0 0022221111222 1n n ng KH kh kh yêu 6. Hé tién dé Armstrong sẻ L2. Bao đóng của tập thuộc tính.
2112112111111 112 Hy HH nà re 205 6. Bài toán thành viên. Phủ phụ thuộc hàm. Phủ thu gọn tự nhiên.
Phủ thu gọn. Phủ tối tiỂu. Một số phụ thuộc dữ liệu mở rộng từ phụ thuộc hàm. Khóa của lược đồ quan hệ.
Một số tính chất của khóa. Dinh ly Luccheisi - Osborn va bai toan tim moi khoá của lược đô quan hệ Bai tap chuong 6 CHƯƠNG 7. Phân tách có kết nối không tốn thất (không mắt thông tin). Phân tách bảo toàn phụ thuộc dữ liệu.
Thuật toán kiểm tra phép tách bảo toàn phụ thuộc hàm Bài tập chương 7.1 Một số định nghĩa và khái niệm liên quan. Cac dạng CHUAN ooo cc ccececcccceceseecscecevsesveveveveseseseavsvavsvevereseseavavevsveveveveveresees 8. Phân tách BCNE. Cac van dé nay sinh khi phan ra BCNF tuy tién va mét số nhắc nhở.
Một số bài toán liên quan đến khóa và các dạng chuẩn (xem [9]). 257 Bài tập chương 8. PHỤ THUỘC ĐA TRỊ VÀ PHỤ THUỘC KÉT NÓI. Phu thuộc hàm đa trị (MultiValued Dependency - MVD).
Một số định NIA eee ee ee ce ceeeteeteeeeeeeeeteeneeees. Hé tién dé cho phụ thuộc đa trị 9. Các luật suy dẫn và bỗ sung cho phụ thuộc đã trị. Một số tính chất sẻ 9.
Bao đóng của phụ thuộc hàm và phụ thuộc đa trị. Khái niệm cơ sở phụ thuỘCc.- c1 1211 1111111111 tà Hà Hà Hà nà na 272 9. Tính toán cơ sở phụ thuộc 9. Kết nối không mắt thông tin 9.
Phụ thuộc kết nối và đạng chuẩn 5 (SNF). Mối liên hệ giữa các dạng chuẩn ve Câu hỏi và bài tập chương ©. eee ett e ene tetnetsetetettenensee Tài liệu tham khảo. KHAI QUAT VE CAC HE CO SO DU LIEU Muc dich Khái quát các nguyên lý của hệ cơ sở dữ liệu (CSDI) gầm CSDI, hệ quản trị CSDL, con người và các trang thiết bị lưu trữ xử {ý dữ liệu.
Trình bày về quá trình quản lý đữ liệu bao gôm định nghĩa các cấu trúc lưu trữ thông tin, cung cấp các cơ chế cho việc thao tác thông tin, đâm bảo an toàn cho các sự có và tru) cập không được phép, đâm bảo các dị thường dữ liệu khi có nhiều người cùng chia sẻ dữ liệu. Kiến trúc 3 nức của một hệ CSDL nhằm thê hiện các mức trừu tượng dit liệu, giúp cho đa số người sử dụng tránh phải quan tâm đến chỉ tiết về lưn trữ và bao tri dit liéu. Ba muc thiét ké CSDL cing céc sản phẩm tương ứng là các lược đồ ngoài, lược đồ khái niệm, lược đô trong được trình bày, khái niệm độc lập đữ liệu cũng được đề cập. Các chức năng và thành phần chủ yếu của hệ quén tri CSDL (DBMS).
Vai trò và chức năng của con người trong mối quan hệ tương tác với hệ CSDL. Yêu cầu Hiểu và cho ví dụ mình họa các khái niệm cơ bản của hệ CSDI.