CHƯƠNG 1 PHƯƠNG: PHíÁP THIẾT KẾ AO ÑÁM - NỮ BÀI 1 : PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ ÁO CHEMISE NỮ XẾP PENCE THẮNG 1. HÌNH DÁNG : 6 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. CẤU TRÚC: a 2 thân trước, 1 thân sau, 2 tay - 9 lá cổ, 2 chân cổ, túi ( tùy theo thiết kế ) THIẾT KE TRANG PHUC 2 Ul 4 Zs > 2 X 99nd) UBYL 3 a 19 c » —_ + 4 = pa = Chân cổ x2 , ` 8 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. CÁCH TÍNH VẢI: 1.
Khổ vải 0,9m: - Tay ngan = 2 ( dài áo + lai + đường may ) - Tay dai = ldài áo + 2 đài tay + lai + đường may 1. Khổ vải 1,2m = 1 đài áo + 1 dài tay + lai + đường may 1. Khổ vải 1,4m -—› 1,6m: - Tay ngắn = 1 dai do + 20cm. NI MAU: - Dai do (DA) : 60 cm - Ngang vai (NgV) : 36 cm - Vong nach ( VN ) : 34 cm - Dai tay (DT) : 50 cm (tay dài) 20cm (tay ngắn ) - Rộng cửa tay (CT) : 18 cm (tay dai)/ 22cm (tay ngắn ) - Vòng cổ (VC) : 33 cm - Vòng ngực (VNg) : 80 cm - Vòng mông (V.M)_ : 88 cm - Dang ngực : l7 em - Chéo ngực : l7 em THIET KE TRANG PHUC 2 9 1.
PHUONG PHAP THIET KE: 1. Thân trước: ˆ a. Cách xếp vải: - Xếp hai biên vải trùng nhau theo chiều dọc. canh sợi, hai mặt phải úp vào nhau, hai- mặt trái quay ra ngoài.
Biên vải quay về phía người cắt. Từ mép vải bên biên vải đo vào 3>4cm làm đỉnh áo (sau khi đã cắt bỏ biên), từ đường định đo vào 1,5em làm đường gai nút. cài Vẽ cổ phía tay phải, vẽv lai phía tay trái. Cách vẽ: AB: Dài áo = sé do — 1em chém vai + 2cm lai áo BA: Sa vat = lcm AE: Ngang vai = VA vai — 0,5cm EF: Hạ vai = Mo vai + 0,5.0cm (EF/ AB) Vẽ vòng cổ: ©, J ©° AC: Vào cổ = k vòng cổ CD: Hạ cổ = k vòng cổ + lcm C¡ là điểm giữa của CD.
Chia C¡D¡ làm 3 phần bằng nhau. 10 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HCM Vẽ vòng cổ qua C, điểm 1/3 của CD (gần C¡), Dị. Từ Dị kẻ ngang đường gài nút xuống 0,2cm và vạch đối xứng vòng cổ qua đường đỉnh áo.
Vẽ vòng nách: %s FH: Hạ nách trước = 1 vòng nách - 1cm chồm vai 1J: Ngang ngực = y, vòng ngực + 2>3cm (IJ 1 AB) HH;: Vao nach tay = 2 cm H; là điểm giữa của FH; O là điểm giữa của JHạ Đánh cong vòng nách qua J, điểm giữa của OH, F ` Vẽ sườn thân + lai áo: IM: ha eo = 18715cm MN: ngang eo = Ngang ngực — 1,572cm (MN +1 AB) AK: Ngang mông = A vòng mông + 23cm. KK¡: Giảm sườn = lem Nối IM và MK đánh cong ở giữa IM 0,3 đến 0,5 cm. Chia KM làm 3 phần bằng nhau THIẾT KẾ TRANG PHỤC 2 11 Vẽ đường sườn và đánh cong 0,5cm 6 1 thứ nhất gần K. | _ Chia AK lam 3 phần bằng nhau, nối K¡ đến h thứ nhất gần A¡ (vẽ trên đường sa _vạt) và đánh cong 0,3 dén 0,5 cm.
Cach xép vai: Từ ngoài mép vải đo vào bằng ngang - mông thân trước cộng 1,221,5cm đường may, xếp đôi vải bề trái ra ngoài. Đặt thân trước lên phần vải để vẽ thân sau. Sang dấu các đường: ngang mông, ngang ngực, ngang eo. Vẽ lai bên tay trái, vẽ cổ bên tay phải.
Cách vẽ: AB: Dài áo sau = dai do TT + 2 chém vai = sd + 1 chém vai + 2cm lai do AE: Ngang vai sau = 1 vai + 0,5cm EF: Hạ vai = vai + 0,ðem (EFLAB) = hạ vai thân trước Vẽ vòng cổ: AC: Vào cổ sau = 1 vòng cổ + lcm CD: Hạ cổ sau = Mo vòng cổ — lem = 2,Bcm 12 TRUONG BAI HOC CONG NGHIỆP TP. HCM - DD, AB, Dạ là điểm giữa của DD, - — C¡ là điểm giữa của CD¿, chia CD làm 3 phần bằng nhau - — Đánh cong vòng cổ sau qua điểm C, điểm l¿ thứ 2 tính từ D,D„D, _ %»7 Vẽ vòng nách: o FH: Ha nach sau = Hạ nách trước + 2 lần chồm vai = V, vong nách + chồm vai. o_ lJ: Ngang ngực | = Ñgang ngực thân trước ( IJLAB) - HH:: Vào nách tay = 1,ð>2em - __ H; là điểm giữa của FH, O là điểm giữa của JH› Đánh cong vòng nách qua .J, điểm giữa của OH;, F + Vẽ sườn thân + lai áo: IM: hạ eo = hạ eo trước =13>15em - ‘MN: ngang eo sau = Ngang eo trước AK: Ngang mông sau = Ngang mông thân trước - Chia AK làm 3 phần bằng nhau, nối K; : đến k thứ nhất gần A đánh cong 0,3 đến 0,5 cm. - — Vẽ lai thân sau THIẾT KẾ TRANG PHỤC 2 13 - — KK¡: Giảm sườn lcm -= Vã đường sườn thân sau như sườn thân trước.
% Vẽ pen: o Than trước : - Từ đường khuy nút vào 1 dang ngực - Từ họng cổ xuống MV, chéo nguc - Ha pen 17 1,5 cm - To ban pen 2 > 3 cm o Than sau: - Từ đường ngang eo vào My ngang eo - Kéo dài cắt ngang ngực và ngang lai - Từ ngang ngực xuống 2 em - Hạ pen 1> 1, em - To bản pen 2 > 3 cm Tham khảo hình vẽ hướng dẫn. 14 TRUONG BAI HOC CONG NGHIEP TP. HCM E F H ° ' H H1 M ¬ N 1,5 em 1em 0,3-0,5 8 AI 1. Cách xếp vải: Từ biên vải đo vào (1⁄24vòng nách + 0,ð¬lem + 1,ðcm đường may), xếp đôi vải, THIẾT KẾ TRANG PHỤC 2 15 bể trái ra ngoài, đường xếp quay vào trong người cắt.
Cách vẽ: AB: Dài tay = Sđ dài tay (áo tay ngắn) - = Sd dai tay — cao manchette (áo tay đài) AA¡: Lai tay = 2> 3em (áo tay ngắn) = lem (do tay dai) BC: Ngang tay = 1⁄2 vòng nách + 0>lem CD: Hạ nách tay = Mo ngực + 3>4cm AE: Cửa tay = 1 rộng cửa tay (áo tay ngắn) = My bap tay + 2 " VA rộng cửa tay + 1+ 2cm plis (áo tay dài) Nối DE. Vé lai tay Đối với áo dài tay: đánh cong 0,5 em ở đường DE. Vẽ nách sau: Chia BD của tay sau làm 3 phần bằng nhau: BG = GH = HE GGi= 1,571,7cem HH;:= 0,3cm BB, = 1,5 cm 16 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HCM { ` -_ Đánh cong vòng nách sau qua B,Bị,Gì, Hi, D % Vẽ nách trước: - Chia BD của tay trước làm 4 phân bằng nhau: BK = KI = IJ = JD - KkK,=1,271,5 cm - JJ 1= 0,5cm _ BB, = BB;ạ = 1,5 cm - Đánh cong vòng nách trước qua B,Kj,1,J1,D.
1,5 = 1,7em 15cm | Bia Bl. Cog r= T,5cm wa) w ra 0,5cm 05cm + ° a b 2 E Ay | E Ngang nách - 3cm =1⁄2 blay + 2cm „ Yavnich+0-lem | 4 THIẾT KẾ TRANG PHỤC 2 17 1,5-2cm lcm 8-10cm — + ⁄ f > clfa tay + ply, _ => 18 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. Manchette - trụ tay : a. Manchette : - AB = CD = cửa tay + 2 cm cài nút = cửa tay sau khi đã may xong trụ tay và xếp ply.
- AD =BC =cao manchette ( 5> 6cm ). - 'Đầu manchette để vuông hoặc bo tròn túy + y. Cita tay + 2 (gai nat) coke b. Tru tay : - Tay do ni cé tru tay hoặc không có tùy theo thiết kế và kiểu cách cũng đa dạng (sẽ hướng dẫn khi làm bài thực hành).
Lý thuyết1: % Chân cổ: | - AB = 1 vòng cổ trên thân (kể cả đường _ gài nút) THIẾT KẾ TRANG PHỤC 2 _ 19 - ÁC: Cao chân cổ = 3 cm (có thể từ 2,5 > 3,5 cm); AC 1 AB - Vẽ hình chữ nhật ABDC - AE = CF = 1 vòng cổ sau - EB =FD = 1 vòng cổ trước - BB¡: đường cài nút = 1,ð > 2,5em - B:B; = 0,7cm - B,B3= 0,4cm - DD, // = BB, - DiDe = D,D3 = 0,5em Nối chân cổ từ các điểm A,EB3BeD3F va đánh cong đầu chân cổ. % Lá cổ: - AB = AB trên chân cổ (// = CD) - AC: Cao lá cổ = 4 em (có thể từ 3,5-> 4cm); AC 1 AB | Vẽ hình chữ nhật ABDC - AE = CF = Va vong cổ sau - BB: = lem - DD; = 3cm (2—› 4cm) - D,De = 1em (1 3cm) Nối lá cổ từ các điểm AEB¡D;FC. 20 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GÔNG NGHIỆP TP. HCM 2,5cm tom —— e F D, /DI ) Bi F 1 D2 Dy ®5om 4 1 B3 B2 P % vong c6 thân sau E B1 B A # vòng cổ đo trên thân áo tính cả đường gal nut » b.
Ly thuyét 2: ¢ Chan bau: - AB = CD = 1⁄2 vòng cổ trên thân (kể cả đường gài nút) | - AD,= cao chân bâu = 3cm (2,5 dén 3 cm) - AD = BC = Cao chan bau + 1 em =3+1 = 4cm - BB, = 2cm ; O là điểm giữa AB Vẽ đường chân bâu dưới (nối thẳng AO rồi' lượn cong đến B;¡) - CG = 0,ðcm ; GI = 1,5em Vẽ đường chân bâu từ Dị - đến Ñ-rồi;lượn oe cong dén G THIẾT KẾ TRANG PHỤC 2 21 Néi BiG ; chan bau qua cdc diém D,NGB, OA oe La bau: I. Vé hinh chữ nhật EFLK - EF //= LK = Réng ban bau = 4,5 em (cao chân bâu + 1) -EK/=DI - KK¡= lem ; M là điểm giữa của EK Vẽ đường cong dưới lá bâu từ E đến M rồi lượn cong xuống Ai : Nối lá bâu qua các điểm D¡NGB¡OA Vẽ lá bâu qua các điểm FLK;ME (kiểu vuông hay kiểu nhọn) =7 E a wT | le : 5] D 1,5em 0,50m E rf we D1 / 5 i B1 a —— Ẹ _————— § A. BHD fbb tte | YHƯ VIỆN | wT —> 22 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CONG NGHIEP TP. CACH CHUA DUONG MAY VA CAT: ~ Sudn áo, nách tay, vai, chừa lcm đường may.
Cổ chừa 0,7cm đường may. Lai áo cắt sát không chừa đường may. % Lưu ý: Áo sơmi nữ chổm vai căn bản bằng 1, nếu muốn có độ chôm vai lớn hơn ta phải dùng phương pháp cắt dán thân trước vào thân sau theo hướng dẫn ở dưới. Giảm = chồm vai - chồm vai căn bản + Dán phần đã cắt vào thân sau ——---Y-YỶyFYFakakaiỡễrsaaannn * THIẾT KẾ TRANG PHỤC 2 28 BÀI 2 : PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ CAC DANG DECOUPE TRONG TRANG PHUC NU 9.