ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ AN GIANG GIÁO TRÌNH LẬP HỒ SƠ DỰ THẦU NGÀNH: KỸ THUẬT XÂY DỰNG Trình độ: Cao đẳng (Ban hành theo Quyết định số: 839 /QĐ-CĐN ngày 04 tháng 8 năm 2020 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng nghề An Giang) Năm ban hành: 2020 1 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đƣợc phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Đƣợc sự chỉ đạo của Ban giám hiệu, đồng thời phục vụ cho việc giảng dạy và học tập môn học “Lập hồ sơ dự thầu” sinh viên hệ Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng. Tôi đã biên soạn tài liệu môn học “Lập hồ sơ dự thầu”.
Tài liệu này có tham khảo các tài liệu trong phƣơng pháp lập hồ sơ dự thầu xây dựng công trình để đáp ứng những yêu cầu và đòi hỏi mới của tình hình quản lý và kiểm soát quá trình lập hồ sơ dự thầu trong thời kỳ hiện nay. Với thời gian dành cho môn học không nhiều tôi đã cố gắng biên soạn nội dung của tài liệu đảm bảo giảng dạy cho học sinh những kiến thức cơ bản. Với nhiệt huyết nghề nghiệp, tôi thu xếp thời gian để soạn thảo một số dòng này với mong muốn chia sẻ với các em học sinh do tôi giảng dạy một số kiến thức, kinh nghiệm mà tôi đã tích lũy đƣợc. Cuốn giáo trình này đề cập đến một số nội dung chính: Bài 1: LẬP HỒ SƠ PHÁP LÝ Bài 2: LẬP HỒ SƠ KỸ THUẬT Bài 3: LẬP GIÁ DỰ THẦU Bài 4: SỬ DỤNG PHẦN MỀM DỰ TOÁN Do phạm vi kiến thức thì rất rộng mà trình độ còn hạn chế nên chắc chắn không tránh khỏi những thiếu sót.
Tôi thành thật mong muốn nhận đƣợc những ý kiến đóng góp của Hội đồng nghiên cứu khoa học của nhà trƣờng. An Giang, ngày 5 tháng 2 năm 2020 GV Biên soạn NGUYỄN ĐĂNG VIẾT THỤY THỦY TIÊN 2 MỤC LỤC ĐỀ MỤC TRANG Lời giới thiệu 1 Mục lục Bài 1: LẬP HỒ SƠ PHÁP LÝ 04 I. Luật đấu thầu 2. Luật xây dựng 3.
Thông tƣ, nghị định 4. Đơn giá XDCB, định mức dự toán II. Hồ sơ pháp lý khi lập hồ sơ dự thầu 10 1. Hồ sơ tƣ cách pháp nhân 3.
Hồ sơ năng lực – kinh nghiệm 4. Hồ sơ năng lực tài chính 5. Giấy bảo lãnh dự thầu III. Thực hành lập hồ sơ pháp lý cho hồ sơ dự thầu 31 Bài 2: LẬP HỒ SƠ KỸ THUẬT 32 I.
Nội dung của gói thầu, căn cứ lập biện pháp thi công 32 1. Nội dung của gói thầu 2. Những căn cứ lập biện pháp thi công II. Thuyết minh biện pháp thi công 34 1.Khái quát về đặc điểm công trình 2.
Biện pháp thi công phần kết cấu 3. Biện pháp thi công phần hoàn thiện 4. Biện pháp quản lý tiến độ & chất lƣợng 3 5. Biện pháp an toàn lao động III.
Thực hành lập hồ sơ kỹ thuật cho gói thầu 36 Bài 3: LẬP GIÁ DỰ THẦU I. Thuyết minh cơ sở lập giá dự thầu 39 II. Bảng dự toán dự thầu 40 III. Bảng tính giá chi tiết 41 IV.
Thực hành lập giá dự thầu cho gói thầu 42 Bài 4: SỬ DỤNG PHẦN MỀM DỰ TOÁN 43 I. Giới thiệu giao diện phần mềm dự toán 43 II. Hƣớng dẫn sử dụng phần mềm dự toán 44 1. Bảng tổng hợp giá trị dự thầu 2.
Bảng chi tiết giá trị dự thầu so với tiên lƣợng mời thầu 3. Bảng chi tiết giá trị dự thầu phần khối lƣợng sai khác 4. Bảng chi tiết giá trị dự thầu phần biện pháp thi công 5. Xuất ra excel III.
Thực hành lập hồ sơ dự thầu 49 TÀI LIỆU THAM KHẢO 50 TỪ NGỮ VIẾT TẮT 51 4 BÀI 1 LẬP HỒ SƠ PHÁP LÝ Giới thiệu Lập hồ sơ pháp lý là nội dung quan trọng cho bộ hồ sơ trong công tác dự thầu trên cơ sở nắm vững và vận dụng đúng các chủ trƣơng chính sách của Đảng và nhà nƣớc trong đấu thầu xây dựng. Mục tiêu Lập đƣợc hồ sơ pháp lý cho hồ sơ dự thầu trên các văn bản pháp lý quy định hiện hành. Nội dung chính I. Luật đấu thầu.
- Luật đấu thầu hiện hành số 43/2013/QH13 (96 điều). - Nội dung của luật gồm: Chƣơng I Quy Định Chung (19 Điều – Từ Điều 1 Đến Điều 19) Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tƣợng áp dụng Điều 3.
Áp dụng Luật đấu thầu, điều ƣớc quốc tế, thỏa thuận quốc tế Điều 4. Giải thích từ ngữ Điều 5. Tƣ cách hợp lệ của nhà thầu, nhà đầu tƣ Điều 6. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Điều 7.
Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu Điều 8. Thông tin về đấu thầu Điều 9. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu Điều 10. Đồng tiền dự thầu Điều 11.
Bảo đảm dự thầu Điều 12. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tƣ Điều 13. Chi phí trong đấu thầu Điều 14. Ƣu đãi trong lựa chọn nhà thầu Điều 15.
Đấu thầu quốc tế 5 Điều 16. Điều kiện đối với cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu Điều 17. Các trƣờng hợp hủy thầu Điều 18. Trách nhiệm khi hủy thầu Điều 19.
Đào tạo, bồi dƣỡng về đấu thầu Chƣơng II Hình Thức, Phƣơng Thức Lựa Chọn Nhà Thầu, Nhà Đầu Tƣ Và Tổ Chức Đấu Thầu Chuyên Nghiệp (13 điều – từ điều 20 đến điều 32) Mục 1: HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƢ Điều 20. Đấu thầu rộng rãi Điều 21. Đấu thầu hạn chế Điều 22. Chỉ định thầu Điều 23.
Chào hành cạnh tranh Điều 24. Mua sắm trực tiếp Điều 25. Tự thực hiện Điều 26. Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tƣ trong trƣờng hợp đặc biệt Điều 27.
Tham gia thực hiện của cộng đồng Mục 2: PHƢƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƢ Điều 28. Phƣơng thức một giai đoạn, một túi hồ sơ Điều 29. Phƣơng thức một giai đoạn, hai túi hồ sơ Điều 30. Phƣơng thức hai giai đoạn, một túi hồ sơ Điều 31.
Phƣơng thức hai giai đoạn, hai túi hồ sơ Mục 3: TỔ CHỨC ĐẤU THẦU CHUYÊN NGHIỆP Điều 32. Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp Chƣơng III Kế Hoạch Và Quy Trình Lựa Chọn Nhà Thầu (6 điều – từ điều 33 đến điều 38) Điều 33. Nguyên tắc lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu Điều 34. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu Điều 35.
Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với từng gói thầu Điều 36. Trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Điều 37. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu 6 Điều 38. Qui trình lựa chọn nhà thầu Chƣơng IV Phƣơng Pháp Đánh Giá Hồ Sơ Dự Thầu, Hồ Sơ Đề Xuất, Xét Duyệt Trúng Thầu (5 điều – từ điều 39 đến điều 43) Điều 39.
Phƣơng pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tƣ vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp hỗn hợp Điều 40. Phƣơng pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tƣ vấn Điều 41. Phƣơng pháp đánh giá hồ sơ đề xuất Điều 42. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ tƣ vấn Điều 43.
Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ phi tƣ vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp Chƣơng V Mua Sắm Tập Trung, Mua Sắm Thƣờng Xuyên, Mua Thuốc, Vật Tƣ Y Tế, Cung Cấp Sản Phẩm, Dịch Vụ Công (11 điều – từ điều 44 đến điều 54) Mục 1 MUA SẮM TẬP TRUNG Điều 44. Quy định chung về mua sắm tập trung Điều 45. Thỏa thuận chung Mục 2 MUA SẮM THƢỜNG XUYÊN Điều 46. Điều kiện áp dụng Điều 47.
Tổ chức lựa chọn nhà thầu Mục 3 MUA THUỐC, VẬT TƢ Y TẾ Điều 48. Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc, vật tƣ y tế Điều 49. Mua thuốc tập trung Điều 50. Ƣa đãi trong mua thuốc Điều 51.
Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nƣớc trong đấu thầu thuốc, vật tƣ y tế Điều 52. Thanh toán chi phí mua thuốc, vật tƣ y tế Mục 4 CUNG CẤP SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG Điều 53. Hình thức lựa chọn nhà thầu Điều 54. Quy trình lựa chọn nhà thầu CHƢƠNG VI Lựa Chọn Nhà Đầu Tƣ (5 điều – từ điều 55 đến điều 59) 7 Điều 55.
Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tƣ Điều 56. Quy trình lựa chọn nhà đầu tƣ Điều 57. Trình, thẩm định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tƣ, hồ sơ mời tuyển, kết quả sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà đầu tƣ Điều 58. Phƣơng pháp đánh giá hồ sơ dự thầu Điều 59.
Xét duyệt trúng thầu trong lựa chọn nhà đầu tƣ Chƣơng VII Lựa Chọn Nhà Thầu, Nhà Đầu Tƣ Qua Mạng (2 điều – từ điều 60 đến điều 61) Điều 60. Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tƣ qua mạng Điều 61. Yêu cầu đối với hệ thống mạng đấu thầu quốc gia Chƣơng VIII Hợp Đồng (11 điều – từ điều 62 đến điều 72) Mục 1 HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI NHÀ THẦU Điều 62. Loại hợp đồng Điều 63.
Hồ sơ hợp đồng Điều 64. Điều kiện ký kết hợp đồng Điều 65. Hợp đồng với nhà thầu đƣợc lựa chọn Điều 66. Bảo đảm thực hiện hợp đồng Điều 67.
Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng Mục 2 HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƢ Điều 68. Loại hợp đồng Điều 69. Hồ sơ hợp đồng Điều 70. Điều kiện ký kết hợp đồng Điều 71.
Hợp đồng với nhà thầu đƣợc lựa chọn Điều 72. Bảo đảm thực hiện hợp đồng Chƣơng IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƢ (8 điều – từ điều 73 đến điều 80) Điều 73. Trách nhiệm của ngƣời có thẩm quyền Điều 74. Trách nhiệm của chủ đầu tƣ Điều 75.
Trách nhiệm của bên mời thầu 8 Điều 76. Trách nhiệm của tổ chuyên gia Điều 77. Trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tƣ Điều 78. Trách nhiệm của tổ chức thẩm định Điều 79.
Trách nhiệm của bên mời thầu tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia Điều 80. Trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tƣ tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia Chƣơng X Quản Lý Nhà Nƣớc Về Hoạt Động Đấu Thầu (8 điều – từ điều 81 đến điều 88) Điều 81. Nội dung quản lý nhà nƣớc về hoạt động đấu thầu Điều 82. Trách nhiệm của Chính phủ, Thủ tƣớng Chính phủ Điều 83.
Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu Tƣ Điều 84. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các cấp Điều 85.