TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG ĐIỆN NGHỀ: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Quyết định số:187/QĐ-CĐDK ngày 25 tháng 3 năm 2020 của Trường Cao Đẳng Dầu Khí) Bà Rịa -Vũng Tàu, năm 2020 (Lưu hành nội bộ) TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình Lắp đặt thiết bị điện chiếu sáng được biên soạn nhằm phục vụ đào tạo cho học sinh, sinh viên nghề Lắp đặt thiết bị điện. Sau khi học giáo trình này người học có thể lắp đặt được hệ thống điện chiếu sáng với các loại đèn khác nhau.
Giáo trình này bao gồm 13 bài: Bài 1: Lắp đặt máy biến dòng điện (TI) Bài 2: Lắp đặt máy biến điện áp (TU) Bài 3: Lắp đặt thiết bị đo điện áp Bài 4: Lắp đặt thiết bị đo dòng điện Bài 5: Lắp đặt thiết bị đo tần số Bài 6: Lắp đặt thiết bị đo công suất tác dụng Bài 7: Lắp đặt thiết bị đo điện năng một pha Bài 8: Lắp đặt thiết bị đo điện năng ba pha trực tiếp Bài 9: Lắp đặt thiết bị đo điện năng 3 pha gián tiếp Bài 10: Lắp đặt thiết bị đo công suất phản kháng Bài 11: Lắp đặt thiết bị đo hệ số công suất Bài 12: Lắp đặt thiết bị đo các đại lượng không điện Bài 13: Lắp đặt tủ đo lường và phân phối (tủ tổng) Giáo trình này được biên soạn dự trên sự đóng góp của quý đồng nghiệp trong Tổ bộ môn Điện đã có những đóng góp to lớn trong công tác biên soạn giáo trình. Tuy nhiên trong quá trình biên soạn cũng khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp quý báu của độc giả để giáo trình hoàn thiện thêm. Bà Rịa - Vũng Tàu, tháng 6 năm 2020 Tham gia biên soạn 1. Chủ biên: Lê Thị Thu Hường 2.
Ninh Trọng Tuấn 3. Nguyễn Xuân Thịnh 4. MỤC LỤC BÀI 1: LẮP ĐẶT MÁY BIẾN DÒNG (TI). NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG.
QUY TRÌNH LẮP ĐẶT. 4 BÀI 2: LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP (TU). CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT.
10 BÀI 3: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN ÁP. CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC. 15 BÀI 4: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO DÒNG ĐIỆN. YÊU CẦU KỸ THUẬT.
QUY TRÌNH LẮP ĐẶT. 19 BÀI 5: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO TẦN SỐ. CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT.
22 BÀI 6: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO CÔNG SUẤT. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT. 25 BÀI 7: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN NĂNG MỘT PHA.
KHÁI NIỆM, CÔNG DỤNG, CẤU TẠO. NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT. 29 BÀI 8: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN NĂNG 3 PHA TRỰC TIẾP.
CẤU TẠO, NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CÔNG TƠ 3 PHA 3 PHẦN TỬ. SƠ ĐỒ NỐI DÂY CÔNG TƠ 3 PHA 3 PHẦN TỬ. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT. 32 BÀI 9: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ĐIỆN NĂNG 3 PHA GIÁN TIẾP.
CẤU TẠO, NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CÔNG TƠ 3 PHA GIÁN TIẾP QUA TI 34 2. SƠ ĐỒ NỐI DÂY CÔNG TƠ 3 PHA GIÁN TIẾP QUA TI. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT. 36 BÀI 10: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG.
CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT. 38 BÀI 11: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO HỆ SỐ CÔNG SUẤT. CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC.
QUY TRÌNH LẮP ĐẶT. 43 BÀI 12: LẮP ĐẶT CÁC ĐẠI LƯỢNG KHÔNG ĐIỆN. ĐO VẬN TỐC VÀ GIA TỐC. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT.
45 BÀI 13: LẮP ĐẶT TỦ ĐO LƯỜNG VÀ PHÂN PHỐI. GIỚI THIỆU SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CỦA MẠCH ĐIỆN TỦ PHÂN PHỐI. THUYẾT MINH SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CỦA MẠCH ĐIỆN. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT.
49 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 51 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG ĐIỆN 1. Tên mô đun: Lắp đặt thiết bị đo lường điện 2. Mã số mô đun: KTĐ19MĐ29 Thời gian thực hiện mô đun: 90 giờ; (Lý thuyết: 28 giờ; Thực hành: 54 giờ; kiểm tra 8 giờ) Số tín chỉ: 04 3.
Vị trí, tính chất của mô đun: - Mô đun được bố trí giảng dạy sau khi học xong các môn đo lường điện, trang bị điện 1, trang bị điện 2, máy điện cơ sở; trước các mô đun lắp đặt thiết bị bảo vệ. - Tính chất: thuộc nhóm các môn học, mô đun chuyên môn nghề. Mục tiêu mô đun: - Về kiến thức: Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các thiết bị đo điện áp, đo dòng điện, đo tần số, đo công suất. Phân biện được các loại dụng cụ đo thông dụng: am-pe mét, vôn mét, oát mét, VOM, công tơ 1 pha, công tơ 3 pha loại trực tiếp và gián tiếp, TI,TU.
- Về kỹ năng Lắp đặt được máy biến dòng, máy biến áp, các thiết bị đo điện áp, đo dòng điện, đo tần số, đo công suất, đo điện năng đúng yêu cầu kỹ thuật; Sử dụng các dụng cụ đo để đo các đại lượng về điện: điện áp, cường độ dòng điện, điện trở, công suất, điện năng, tủ điện phân phối ( tủ tổng). - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm Rèn luyện thái độ nghiêm túc, cẩn trọng, chuẩn xác trong học tập và thực hiện công việc, tự giác chấp hành quy tắc an toàn điện, kỷ luật lao động, bảo quản tốt thiết bị dụng cụ đo lường điện. Nội dung mô đun: 5. Chương trình khung Thời gian đào tạo (giờ) Thực Kiểm Tí T hành, tra Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun n Lý T Tổn thí nghiệ chỉ thuyế g số m, thảo L t TH luận, bài T tập Các môn học chung/đại I 21 435 157 255 15 8 cương MHCB19MH0 1 Giáo dục chính trị 4 75 41 29 5 0 2 Thời gian đào tạo (giờ) Thực Kiểm Tí T hành, tra Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun n Lý T Tổn thí nghiệ chỉ thuyế g số m, thảo L t TH luận, bài T tập MHCB19MH0 2 Pháp luật 2 30 18 10 2 0 4 MHCB19MH0 3 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 0 4 6 MHCB19MH0 Giáo dục quốc phòng và 4 4 75 36 35 2 2 8 An ninh MHCB19MH1 5 Tin học 3 75 15 58 0 2 0 6 TA19MH02 Tiếng Anh 6 120 42 72 6 0 Các môn học, mô đun II 65 1590 444 1068 31 47 đào tạo nghề bắt buộc Các môn học, mô đun II.1 16 300 163 121 12 4 kỹ thuật cơ sở ATMT19MH0 7 An toàn vệ sinh lao động 2 30 23 5 2 0 1 8 KTĐ19MH32 Mạch điện cơ bản 2 30 28 0 2 0 9 KTĐ19MH1 An toàn điện 2 30 28 0 2 0 10 KTĐ19MĐ31 Mạch điện 3 60 28 29 2 1 11 KTĐ19MĐ66 Vẽ điện chuyên ngành 2 45 14 29 1 1 12 KTĐ19MH64 Vật liệu điện 2 30 28 0 2 0 13 KTĐ19MĐ15 Khí cụ điện 3 75 14 58 1 2 Các môn học, mô đun II.2 49 1290 281 947 19 43 chuyên môn nghề 14 KTĐ19MĐ50 Thực tập điện cơ bản 1 3 75 14 58 1 2 15 KTĐ19MĐ14 Đo lường điện 3 75 14 58 1 2 16 KTĐ19MĐ57 Trang bị điện 1 5 120 28 87 2 3 17 KTĐ19MĐ58 Trang bị điện 2 2 45 14 29 1 1 18 KTĐ19MĐ35 Máy điện cơ sở 3 60 28 29 2 1 19 TĐH19MĐ16 PLC 3 75 14 58 1 2 Lắp đặt dây điện trong 20 KTĐ19MĐ24 4 90 28 58 2 2 nhà Lắp đặt thiết bị điện 21 KTĐ19MĐ27 4 90 28 58 2 2 chiếu sáng Lắp đặt thiết bị đo lường 22 KTĐ19MĐ29 4 90 28 58 2 2 điện 23 KTĐ19MĐ26 Lắp đặt thiết bị bảo vệ 3 75 14 58 1 2 Thời gian đào tạo (giờ) Thực Kiểm Tí T hành, tra Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun n Lý T Tổn thí nghiệ chỉ thuyế g số m, thảo L t TH luận, bài T tập Lắp đặt thiết bị điện dân 24 KTĐ19MĐ28 4 90 28 54 2 6 dụng Lắp đặt hệ thống điều 25 KTĐ19MĐ25 4 90 28 58 2 2 hòa không khí 26 KTĐ19MĐ55 Thực tập sản xuất 4 180 15 155 0 10 27 KTĐ19MĐ21 Khóa luận tốt nghiệp 3 135 0 129 0 6 Tổng cộng: 86 2025 601 1323 46 55 5.
Chương trình chi tiết môn học: Thời gian (giờ) Số Thực hành, Nội dung tổng quát Tổng Lý thí nghiệm, Kiểm tra TT số thuyết thảo luận, bài tập LT TH Bài 1: Lắp đặt máy biến dòng 1 03 1 2 điện (TI) Bài 2: Lắp đặt máy biến điện áp 2 03 1 2 (TU) Bài 3: Lắp đặt thiết bị đo điện 3 03 1 2 áp Bài 4: Lắp đặt thiết bị đo dòng 4 03 1 2 điện 5 Bài 5: Lắp đặt thiết bị đo tần số 05 1 4 Bài 6: Lắp đặt thiết bị đo công 6 10 3 4 1 2 suất tác dụng Bài 7: Lắp đặt thiết bị đo điện 7 05 3 2 năng một pha Bài 8: Lắp đặt thiết bị đo điện 8 10 3 7 năng ba pha trực tiếp Bài 9: Lắp đặt thiết bị đo điện 9 10 3 7 năng 3 pha gián tiếp Thời gian (giờ) Số Thực hành, Nội dung tổng quát Tổng Lý thí nghiệm, Kiểm tra TT số thuyết thảo luận, bài tập LT TH Bài 10: Lắp đặt thiết bị đo công 10 10 3 5 2 suất phản kháng Bài 11: Lắp đặt thiết bị đo hệ số 11 5 2 3 công suất Bài 12: Lắp đặt thiết bị đo các 12 8 3 5 đại lượng không điện Bài 13: Lắp đặt tủ đo lường và 13 15 3 9 1 2 phân phối ( tủ tổng) Cộng 90 28 54 2 6 6. Điều kiện thực hiện mô đun: 6. Phòng học chuyên môn hóa/ phòng xưởng: - Phòng học Xưởng lắp đặt điện 6. Trang thiết bị máy móc: - Máy vi tính, máy chiếu - Đồng hồ VOM - Bộ đồ nghề lắp đặt điện - Thiết bị đóng cắt bảo vệ (Cầu chì, CB…) 6.
Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: - Giáo trình, giáo án, tài liệu liên quan 6. Các điều kiện khác: 7. Nội dung và phương pháp đánh giá: 7. Nội dung: - Về kiến thức: Bài 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13 - Về kỹ năng: Bài 1,2,3,4,5,6,7,8, 9,10,11,12,13 - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Nghiêm túc trong học tập.