TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: KỸ THUẬT SỐ NGHỀ: SỬA CHỮA THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG HÓA TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP (Ban hành kèm theo Quyết định số: 198/QĐ-CĐDK ngày 25 tháng 03 năm 2020 của Trường Cao Đẳng Dầu Khí) Bà Rịa - Vũng Tàu, năm 2020 (Lưu hành nội bộ) TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình Kỹ Thuật Số được dịch và biên soạn dành cho sinh viên hệ trung cấp nghề Sửa chữa thiết bị tự động hóa (SCTBTĐH) của Trường Cao Đẳng Dầu Khí và thuộc môn học cơ sở ngành. Các sinh viên nghề SCTBTĐH trước khi học môn học này cần hoàn thành môn học an toàn tự động hóa.
Nội dung của giáo trình gồm 04 bài: Bài 1: Cơ sở kỹ thuật số Bài 2: Mạch nhớ Bài 3: Mạch đếm Bài 4: Các mạch số học và giải mã Tác giả chân thành gửi lời cám ơn đến các đồng nghiệp bộ môn Tự Động Hóa đã giúp tác giả hoàn thiện giáo trình này. Tuy đã nỗ lực nhiều, nhưng chắc chắn không thể tránh khỏi sai sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng góp để lần ban hành tiếp theo được hoàn thiện hơn. Bà Rịa, Vũng Tàu, tháng 03 năm 2020 Tham gia biên soạn 1. Chủ biên: ThS.
Bùi Minh Thảo 2. Lương Quốc Kông 3. Tạ Ngọc Dũng Bài 1: Cơ sở kĩ thuật số Trang 1 MỤC LỤC 1. BÀI 1: CƠ SỞ KĨ THUẬT SỐ.1 Công nghệ kĩ thuật số .2 Các cổng logic cơ bản.3 Các cổng biến đổi .4 Logic tổ hợp (Mạch tổ hợp) .1 Phân tích một mạch logic tổ hợp .2 Ví dụ về mạch logic tổ hợp.3 Các vấn đề liên quan đến mạch logic tổ hợp.
BÀI 2: MẠCH NHỚ .1 Các phần tử nhớ cơ bản .2 RSFF cổng NAND.2 Logic đồng bộ .1 Các tín hiệu xung đồng bộ (Clock Signals) .2 Giản đồ thời gian (Timing Diagrams) .3 RSFF đồng bộ .3 Các thiết bị nhớ cỡ lớn.1 Các thanh ghi cơ bản (Basic Registers) .2 Các thanh ghi chuyên dụng (Specialized Registers) .41 Bài 1: Cơ sở kĩ thuật số Trang 2 3. BÀI 3: MẠCH ĐẾM .1 Các hệ thống số đếm .1 Hệ nhị phân (Binary number) .2 Hệ thập lục phân (Hexadecimal number) .2 Bộ đếm nhị phân .3 Bộ đếm BCD.4 Bộ đếm kiểu đếm lên/đếm xuống (Up/down counters). BÀI 4: CÁC MẠCH SỐ HỌC VÀ GIẢI MÃ .1 Mạch số học .1 Nguyên tắc cộng .2 Mạch cộng số học .3 Sơ đồ mạch logic bộ cộng nhị phân.1 Bộ giải mã cơ bản (Basic Decoder) .2 Mạch giải mã BCD sang LED 7 đoạn hiển thị (IC 7447) .64 PHỤ LỤC A: CÁC VI MẠCH CỔNG VÀ FF THÔNG DỤNG. 64 PHỤ LỤC B: CÁC VI MẠCH TỔ HỢP THÔNG DỤNG.
66 PHỤ LỤC C: CÁC VI MẠCH TUẦN TỰ THÔNG DỤNG. 67 TÀI LIỆU THAM KHẢO.70 Bài 1: Cơ sở kĩ thuật số Trang 3 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 1-1: Ví dụ về mức logic ngõ vào và mức logic ngõ ra .15 Hình 1-2: Các kiểu ký hiệu logic .16 Hình 1-3: Kí hiệu cổng AND .17 Hình 1-4: Mạch điện cổng AND .17 Hình 1-5: Kí hiệu cổng OR .18 Hình 1-6: Mạch điện cổng NOR .18 Hình 1-7: Kí hiệu cổng XOR .19 Hình 1-8: Kí hiệu cổng NOT .19 Hình 1-9: Cổng NOT sử dụng cùng với các cổng logic khác .20 Hình 1-10: Kí hiệu cổng NAND .20 Hình 1-11: Kí hiệu cổng logic NOR .21 Hình 1-12: Kí hiệu cổng logic XNOR .22 Hình 1-13: Ví dụ về một mạch logic tổ hợp .23 Hình 1-14: Sơ đồ mạch điểu khiển và mạch logic của lò đốt .26 Hình 1-15: Ví dụ về các cổng logic có 3 ngõ vào.27 Hình 1-16: Kí hiệu cổng đệm (BUFFER) .28 Hình 2-1: Kí hiệu RSFF .32 Hình 2-2: RSFF được làm từ các cổng NOR và đáp ứng của RSFF với các tổ hợp ngõ vào khác nhau .33 Hình 2-3: Sơ đồ mạch RSFF cổng NAND .34 Hình 2-4: Xung nhịp đồng bộ .35 Hình 2-5: Xung kích sườn (A) và xung kích mức (B) .36 Hình 2-6: NOR RSFF đồng bộ .37 Hình 2-7: Giản đồ thời gian của NOR RSFF đồng bộ .37 Hình 2-8: DFF kích theo mức logic (A) và kích theo sườn (B).38 Hình 2-9: Giản đồ thời gian của DFF kích theo mức logic 1 .38 Hình 2-10: Giản đồ thời gian DFF kích sườn dương .39 Hình 2-11: Kí hiệu logic của JKFF .39 Hình 2-12: Giản đồ thời gian của JKFF ở trạng thái lật (J=K=1) .40 Hình 2-13: Thanh ghi 4 Bit được tạo thành từ 4 DFF mắc song song.41 Hình 3-1 Sơ đồ bộ đếm nhị phân 4 Bit và giản đồ thời gian của các ngõ ra .47 Hình 3-2 Sơ đồ bộ đếm BCD .49 Hình 3-3 Giản đồ thời gian của bộ đếm BCD.49 Hình 3-4 Sơ đồ một bộ đếm lên/xuống .50 Hình 4-1: So sánh phép cộng thập phân và phép cộng nhị phân .53 Hình 4-2: Kí hiệu bộ cộng nhị phân.54 Hình 4-3: Sơ đồ bộ cộng 8-bit được ghép nối từ 8 mạch cộng nhị phân 1 bit.54 Hình 4-4: Sơ đồ logic mạch cộng nhị phân 1 bit .55 Hình 4-5: Kí hiệu logic của bộ giải mã cơ bản .57 Hình 4-6: Sơ đồ logic bộ giải mã cơ bản (3 đường thành 8 đường) .58 Hình 4-7: Cấu trúc và chân ra của 1 dạng led 7 đoạn .59 Hình 4-8: Led 7 đoạn loại anode chung và cathode chung .59 Hình 4-9: Sơ đồ chân và kí hiệu IC 74LS47 .60 Hình 4-10: Sơ đồ nối IC 74LS47 điều khiển LED 7 đoạn anode chung .61 Trang 4 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1-1: Bảng sự thật của một cổng logic 3 ngõ vào .15 Bảng 1-2: Bảng sự thật cổng AND .17 Bảng 1-3: Bảng sự thật cổng OR .18 Bảng 1-4: Bảng sự thật cổng XOR 2 ngõ vào .19 Bảng 1-5: Bảng sự thật cổng NOT.20 Bảng 1-6: Bảng sự thật cổng NAND 2 ngõ vào .21 Bảng 1-7: Bảng sự thật cổng logic NOR .21 Bảng 1-8: Bảng sự thật cổng logic XNOR .22 Bảng 1-9: Bảng sự thật của mạch có 04 ngõ vào.24 Bảng 1-10: Bảng sự thật trung gian (thành phần) .24 Bảng 1-11: Bảng sự thật toàn mạch .24 Bảng 2-1: Bảng sự thật của NOR RSFF .33 Bảng 2-2: Bảng sự thật của NAND RSFF .34 Bảng 3-1: Biểu diễn 16 số thập phân 0÷15 dưới dạng BIN, BIN 4 bit và HEX .45 Bảng 3-2: Cấu tạo mã BCD .46 Bảng 4-1 Bảng sự thật bộ cộng nhị phân 1 bit .55 Bảng 4-3: Bảng sự thật của bộ giải mã đơn giản .57 Bảng 4-4: Bảng sự thật của bộ giải mã BCD thành 7 đoạn .60 Trang 5 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN 1. Tên mô đun: Kỹ Thuật Số 2. Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: 3.
Vị trí: Là mô đun thuộc các mô đun chuyên ngành của chương trình đào tạo. Mô đun này được dạy trước môn học thiết bị đo lường và sau khi hoàn thành các môn học cơ sở ngành nghề. Tính chất: Mô đun này trang bị những kiến thức về các cổng logic cơ bản, các loại flip-flop, các mạch số học cũng như các mạch ứng dụng như thanh ghi dịch, bộ giải mã. Người học sẽ lắp ráp được các mạch số cơ bản sử dụng các linh kiện cổng logic (IC), testboard và các linh kiện hỗ trợ khác.
Ý nghĩa và vai trò của mô đun: 4. Mục tiêu của mô đun 4. Về kiến thức: A1. Nhận diện được các ký hiệu cổng logic cơ bản và lập được bảng chân trị và vẽ được đồ thị thời gian của các loại cổng logic này; A2.
Nhận diện được các ký hiệu của flip-flop và mạch chốt; A3. Mô tả được cách hoạt động của các loại flip-flop và các bộ đếm; A4. Mô tả được cách hoạt động của các loại thanh ghi dịch; A5. Mô tả được cách hoạt động của mạch số học và bộ giải mã.
Về kỹ năng: B1. Lắp ráp được các mạch logic tổ hợp theo sơ đồ cho sẵn; B2. Lắp ráp được các bộ đếm dựa trên các flip-flop. Xác định được chân của các IC cổng cơ bản, flip-flop, bộ giải mã 4.
Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: C1. Rèn luyện thái độ nghiêm túc, cẩn thận trong công việc; C2. Tuân thủ nghiêm túc các quy định an toàn điện khi sử dụng các linh kiện điện tử và làm việc với các nguồn điện 1 - 5V và 3 - 12V 5. Nội dung của mô đun: 5.
Chương trình khung Trang 6 Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số Mã Thực hành/ Kiểm tra Tên môn học, mô đun tín Tổng MH/MĐ/HP thực tập/ chỉ số Lý thí nghiệm/ thuyết TH bài tập/ LT thảo luận Các môn học chung/đại I 12 255 94 148 8 5 cương MHCB19MH01 Giáo dục chính trị 2 30 15 13 2 MHCB19MH03 Pháp luật 1 15 9 5 1 MHCB19MH05 Giáo dục thể chất 1 30 4 24 2 MHCB19MH07 Giáo dục quốc phòng và 2 45 21 21 1 2 An ninh MHCB19MH09 Tin học 2 45 15 29 1 TA19MH01 Tiếng Anh 4 90 30 56 4 Các môn học, mô đun II chuyên môn ngành, 45 1020 346 632 27 15 nghề II.1 Môn học, mô đun cơ sở 18 315 164 133 15 3 ATMT19MH01 An toàn vệ sinh lao động 2 30 23 5 2 TĐH19MH23 Toán kĩ thuật 2 30 14 14 2 TĐH19MH 24 Hình học lắp đặt 3 45 15 27 3 TĐH19MH06 Bản vẽ thiết bị đo lường 3 45 42 0 3 KTĐ19MĐ05 Điện kỹ thuật 1 3 60 28 29 2 1 TĐH19MH01 An toàn TĐH 2 45 14 29 1 1 TĐH19MĐ04 Kĩ thuật số 3 60 28 29 2 1 Môn học, mô đun II.2 chuyên môn ngành, 27 705 182 499 12 12 nghề TĐH19MH05 Thiết bị đo lường 5 90 56 29 4 1 TĐH19MĐ08 Lắp đặt hệ thống TĐH 1 4 90 28 58 2 2 Cơ sở điều khiển quá TĐH19MĐ10 3 60 28 29 2 1 trình Hiệu chuẩn thiết bị đo TĐH19MĐ07 5 120 28 87 2 3 lường Trang 7 Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số Mã Thực hành/ Kiểm tra Tên môn học, mô đun tín Tổng MH/MĐ/HP thực tập/ chỉ số Lý thí nghiệm/ thuyết TH bài tập/ LT thảo luận TĐH19MĐ09 Lắp đặt hệ thống TĐH 2 5 120 28 87 2 3 TĐH19MH22 Thực tập sản xuất 5 225 14 209 2 Tổng cộng 57 1275 440 780 35 20 5.