BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ GIỚI GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: KỸ THUẬT NGUỘI NGHỀ: TỰ ĐỘNG HÓA TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP Ban hành kèm theo Quyết định số: / QĐ-CĐCG ngày … tháng. năm 2019 của Trường cao đẳng Cơ giới Quảng Ngãi, năm 2019 (Lưu hành nội bộ) 1 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đuợc phép dùng nguyên bản hoặc trích đúng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 2 LỜI GIỚI THIỆU Trên cơ sở chương trình khung đào tạo trường Cao đẳng Cơ giới, các giáo viên thực hiện biên soạn giáo trình Kỹ thuật nguội phục vụ cho công tác dạy nghề, giáo trình này được thiết kế theo mô đun thuộc hệ thống mô đun/ môn học của chương trình đào tạo nghề Tự động hóa ở cấp trình độ Trung cấp nghề, và được dùng làm giáo trình cho học viên trong các khóa đào tạo Trong quá trình sử dụng giáo trình, tuỳ theo yêu cầu cũng như khoa học và công nghệ phát triển có thể điều chỉnh thời gian và bổ sung những kiến thức mới phù hợp với điều kiện giảng dạy.
Tuy nhiên, tùy theo điều kiện cơ sở vật chất và trang thiết bị, các trường có thề sử dụng cho phù hợp. Tuy nhiên, tùy theo điều kiện cơ sở vật chất và trang thiết bị, các trường có thể sử dụng cho phù hợp. Mặc dù đã cố gắng tổ chức biên soạn để đáp ứng được mục tiêu đào tạo nhưng không tránh được những khiếm khuyết. Rất mong nhận được đóng góp ý kiến của các thầy, cô giáo, bạn đọc để nhóm biên soạn sẽ hiệu chỉnh hoàn thiện hơn.
Các ý kiến đóng góp xin gửi về Trường Cao đẳng Cơ giới. Mô đun này được thiết kế gồm 6 bài Bài 1: Vạch dấu Bài 2: Kỹ thuật đục kim loại Bài 3: Kỹ thuật giũa kim loại Bài 4: Cưa kim loại Bài 5: Khoan kim loại Bài 6: Cắt ren bằng bàn ren và ta rô Quảng Ngãi,ngày. tháng… năm 2019 Tham gia biên soạn 1.Võ Văn Phi: Chủ biên 2. 3 MỤC LỤC TT NỘI DUNG TRANG 1 Tuyên bố bản quyền 2 2 Lời giới thiệu 3 3 Mục lục 4 4 Giáo trình mô đun 6 5 Tài liệu tham khảo 11 1.
Bài 1: Vạch dấu 12 2.Dụng cụ vạch dấu.Dụng cụ kê đỡ 15 5.Phương pháp vạch dấu mặt phẳng và vạch dấu khối.Dụng cụ đo kiểm tra 18 7. Bài 2: Kỹ thuật đục kim loại 22 8.Cấu tạo và công dụng của đục 23 10.Cách cầm đục, cầm búa 24 21.Tư thế, thao động tác khi đục 25 22. Kỹ thuật đục 26 23. An toàn lao động khi đục kim loại 27 24.
Bài 3: Kỹ thuật giũa kim loại 30 25. Phân loại giũa và công dụng 31 26.Vị trí đừng và tư thế thao tác 32 27.Kỹ thuật giũa 33 28.An toàn lao động khi giũa kim loại 34 29.Sai sót phế phẩm khi giũa 34 30. Bài 4: Cưa kim loại 37 4 31.Cấu tạo khung cưa 38 32.Cấu tạo lưỡi cưa 38 33.Tư thế thao động tác khi cưa bằng tay.An toàn lao động khi cưa kim loại 40 36. Bài 5: Khoan kim loại 43 37.Đặc điểm phương pháp khoan 43 39.Cấu tạo mũi khoan 44 40.Kỹ thuật khoan 44 41.
Kỹ thuật an toàn lao động 45 42 Bài 6: Cắt ren bằng bàn ren và ta rô 47 43 1.Các kiến thức cơ bản về gia công ren kim loại 48 44 2.Dụng cụ cắt ren 51 46 4.Kỹ thuật ren 52 44. Tài liệu tham khảo 67 5 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: KỸ THUẬT NGUỘI Mã mô đun: MĐ 15 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò mô đun: - Vị trí: Mô đun kỹ thuật Nguội được bố trí sau sau khi học xong môn học Vẽ kỹ thuật, An toàn điện và học song song với các môn học kỹ thuật cơ sở - Tính chất: Là mô đun kỹ thuật cơ sở -Ý nghĩa và vai trò mô đun: Trong quá trình lắp đặt, bảo trì và sửa chữa các thiết bị điện, người công nhân thợ điện cần phải làm tốt các công việc của nghề cơ khí như: Sử dụng, thao tác đúng kỹ thuật về dụng cụ cơ khí ,biết vạch dấu, đục, giũa, cưa khoan, khoét, doa, uốn và nắn kim loại… - Đối tượng: Trình độ Trung cấp, nghề Tự động hóa Mô đun này đề cập đến các nội dung trên nhằm giúp cho học viên hoàn thành tốt công việc của mình. Mục tiêu của mô đun: - Kiến thức: A1. Trình bày được kiến thức cơ bản về phương pháp và quy trình gia công nguội cơ bản.
Thực hiện được các công việc nguội cơ bản như: vạch dấu, đục, cưa, khoan, cắt ren đúng quy trình, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật phục vụ cho công việc lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị lạnh; B2. Gia công được sản phẩm đơn giản phục vụ ngành điện tự động hóa theo bản vẽ. - Năng lực tự chủ và trách nhiệm C1. Rèn luyện tính cẩn thận, bảo quản tốt dụng cụ và nghiêm túc trong công việc và đảm bảo an toàn cho người và thiết bị.
Chương trình khung nghề Tự động hóa Mã Thời gian học tập (giờ) MH/ Tổng Trong đó Số MĐ Tên mô đun, môn học tín số Thực chỉ Lý hành/ thực tập/thí Kiểm thuyết nghiệm/bài tập/ tra thảo luận I Các môn học chung/đại cương MH Chính trị 2 30 22 6 2 01 MH Pháp luật 1 15 11 3 1 02 MH Giáo dục thể chất 1 30 3 24 3 03 MH Giáo dục quốc phòng và an ninh 2 45 19 23 3 04 MH Tin học 2 45 15 29 1 05 MH Ngoại ngữ (Anh văn) 3 90 30 56 4 06 II Các môn học, mô đun chuyên môn ngành nghề II.1 Môn học, mô đun cơ sở 24 435 190 209 36 MH Kỹ thuật an toàn lao động 2 30 21 6 3 07 MH Nguyên lý máy - chi tiết máy 3 45 31 10 4 08 MH Điện kỹ thuật 2 30 21 7 2 09 MH Vẽ kỹ thuật 2 30 15 13 2 10 MĐ Máy điện 4 90 35 49 6 11 MĐ Điện cơ bản 3 60 23 31 6 12 7 Mã Thời gian học tập (giờ) MH/ Tổng Trong đó Số MĐ Tên mô đun, môn học tín số Thực chỉ Lý hành/ thực tập/thí Kiểm thuyết nghiệm/bài tập/ tra thảo luận MĐ Kỹ thuật điện tử cơ bản 3 60 13 43 4 13 MĐ AutoCAD 3 60 18 36 6 14 MĐ Kỹ thuật nguội 2 30 8 19 3 15 Môn học, mô đun chuyên môn II.2 53 1233 283 874 76 ngành, nghề MĐ Kỹ thuật số 3 75 20 49 6 16 MĐ Kỹ thuật cảm biến 2 45 15 27 3 17 MĐ Điện tử công suất 2 45 15 28 2 18 MĐ PLC cơ bản 4 90 26 56 8 19 MĐ PLC nâng cao 3 60 10 42 8 20 MĐ Trang bị điện 5 120 28 84 8 21 MĐ Thiết bị và hệ thống tự động 4 90 26 58 6 22 MĐ Vi điều khiển 4 90 26 57 7 23 MĐ Gia công cơ khí trên máy công cụ 4 75 24 48 3 24 MĐ Điều khiển khí nén - thủy lực 4 90 30 55 5 25 MĐ Lắp đặt vận hành hệ thống cơ điện tử 4 90 23 61 6 26 MĐ Mạng truyền thông công nghiệp 4 75 25 46 4 27 8 Mã Thời gian học tập (giờ) MH/ Tổng Trong đó Số MĐ Tên mô đun, môn học tín số Thực chỉ Lý hành/ thực tập/thí Kiểm thuyết nghiệm/bài tập/ tra thảo luận MĐ Thực tập tốt nghiệp 10 288 15 263 10 28 Tổng cộng 88 1923 568 1229 126 2. Chương trình chi tiết mô đun Số Thời gian TT Tổng Lý Thực hành, Kiểm Tên các bài trong mô đun số thuyết thí nghiệm, tra thảo luận, bài tập 1 Vạch dấu 4 1 3 2 Kỹ thuật đục kim loại 6 3 3 3 Kỹ thuật giũa kim loại 5 1 3 1 4 Cưa kim loại 5 1 4 5 Khoan kim loại 5 1 3 1 6 Cắt ren bằng bàn ren và ta rô 5 1 3 1 Cộng 30 8 19 3 3. Điều kiện thực hiện môn học: 3. Phòng học Lý thuyết/Thực hành: Đáp ứng phòng học chuẩn 3.
Trang thiết bị dạy học: Projetor, máy vi tính, bảng, phấn, tranh vẽ. Học liệu, dụng cụ, mô hình, phương tiện: Giáo trình, mô hình thực hành, bộ dụng cụ nghề thực hành Nguội,… 3. Các điều kiện khác: Người học tìm hiểu thực tế về các công việc trong nhà máy, xí nghiệp công nghiệp. Nội dung và phương pháp đánh giá: 4.
Nội dung: - Kiến thức: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kiến thức 9 - Kỹ năng: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kỹ năng. - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Trong quá trình học tập, người học cần: + Nghiên cứu bài trước khi đến lớp. + Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập. + Tham gia đầy đủ thời lượng môn học.
+ Nghiêm túc trong quá trình học tập. Phương pháp: Người học được đánh giá tích lũy môn học như sau: 4. Cách đánh giá - Áp dụng quy chế đào tạo Trung cấp hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH, ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội. - Hướng dẫn thực hiện quy chế đào tạo áp dụng tại Trường Cao đẳng Cơ giới như sau: Điểm đánh giá Trọng số + Điểm kiểm tra thường xuyên (Hệ số 1) 40% + Điểm kiểm tra định kỳ (Hệ số 2) + Điểm thi kết thúc môn học 60% 4.
Phương pháp đánh giá Phương pháp Phương pháp Hình thức Chuẩn đầu ra Số Thời đánh giá tổ chức kiểm tra đánh giá cột điểm kiểm tra Thường Viết/ Tự luận/ A1, C1, C2 1 Sau 10 xuyên Thuyết trình Trắc nghiệm/ giờ. Báo cáo Định kỳ Viết và Tự luận/ A2, B1, C1, C2 3 Sau 20 thực hành Trắc nghiệm/ giờ thực hành Kết thúc môn Vấn đáp và Vấn đáp và A1, A2, A3, B1, 1 Sau 30 10 học thực hành thực hành B2, C1, C2 giờ trên mô hình 4. Cách tính điểm - Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc mô đun được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân. - Điểm mô đun là tổng điểm của tất cả điểm đánh giá thành phần của mô đun nhân với trọng số tương ứng.
Điểm mô đun theo thang điểm 10 làm tròn đến một chữ số thập phân. Hướng dẫn thực hiện mô đun 5. Phạm vi, đối tượng áp dụng: Đối tượng Trung cấp Tự động hóa 5. Phương pháp giảng dạy, học tập mô đun 5.