UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỒNG THÁP GIÁO TRÌNH KỸ THUẬT CHỤP ẢNH MÔN HỌC/ MÔ ĐUN: MĐ 26 NGÀNH, NGHỀ: THIẾT KẾ ĐỒ HỌA TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG/TRUNG CẤP (Ban hành kèm theo Quyết định số. năm 2017 của Hiệu trƣởng trƣờng Cao đẳng Nghề Đồng Tháp) Đồng Tháp, năm 2017 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN ------ Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đƣợc phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 2 LỜI NÓI ĐẦU ------ Giáo trình Kỹ thuật chụp ảnh đƣợc biên soạn nhằm phục vụ cho học sinh sinh viên ngành Công nghệ thông tin Trƣờng Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp.
Giáo trình trang bị cho học viên những kiến thức cơ bản nhất về các kỹ thuật chụp ảnh, làm nền tảng để học sinh sinh viên có thể chụp ảnh đẹp, thiết kế, xử lý ảnh hài hòa cho việc quảng bá, quảng cáo sản phẩm bằng ảnh. Giáo trình gồm 05 bài, cụ thể nhƣ sau: Bài 1: MÁY ẢNH CƠ BẢN Bài 2: BỐ CỤC CĂN BẢN Bài 3: ỐNG KÍNH Bài 4: NGUỒN SÁNG Bài 5: CHỤP ẢNH THÔNG DỤNG Trong quá trình biên soạn giáo trình tác giả đ nhận đƣợc nhiều ý kiến đóng góp của các đồng nghiệp và các chuyên gia. Xin ch n thành cám ơn s đóng góp ch n thành và vô cùng quý báu của quý vị. Mặc dù đ rất cố g ng, tuy nhiên việc biên soạn giáo trình này khó tránh kh i sót.
Rất mong tiếp tục nhận đƣợc nhiều ý kiến đóng góp của quý vị để giáo trình ngày một hoàn thiện hơn. ………, ngày……tháng……, năm…… Chủ biên PHAN QUỐC CƢỜNG1 1 Mọi góp ý liên hệ: Phan Quốc Cƣờng – Tổ trƣởng bộ môn Tin học Khoa Kỹ thuật – Công nghệ, PGĐ Trung t m Ngoại ngữ - Tin học Trƣờng Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp. Số điện thoại: 0915 85 40 40 Email: pqcuong@dtcc.vn 3 MỤC LỤC TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN. 4 DANH MỤC CÁC HÌNH.
8 KỸ THUẬT CHỤP ẢNH. 15 BÀI 01: MÁY ẢNH CƠ BẢN. Nhiếp ảnh là gì?. Đặc trƣng của nhiếp ảnh.
Ph n loại máy ảnh. Các thuật ngữ nhiếp ảnh. Các bộ phận chính. Các bộ phận phụ.
Chức năng quay phim. Bảo quản máy ảnh. 41 BÀI 02: BỐ CỤC CĂN BẢN. Khái niệm về bố cục.
Phân tích bối cảnh. Nguyên t c 1/3 – Đƣờng mạnh, điểm mạnh. Vùng mạnh – vùng t a. Đƣờng nét, hình dạng.
Hƣớng nhìn, hƣớng chuyển động. Chiều s u không gian ảnh. Phá bố cục. 65 BÀI 03: ỐNG KÍNH.
Khái niệm ống kính. Các thông số kỹ thuật. Hãng sản xuất. Tiêu c ống kính.
Những hằng số của ống kính. Thành phần cấu tạo. Các thuật ngữ thƣờng gặp. 85 BÀI 04: NGUỒN SÁNG.
Nguồn sáng thiên nhiên. Nguồn sáng nh n tạo. Hƣớng sáng thuận. Trái sáng – Hƣớng sáng ngƣợc.
93 BÀI 05: CHỤP ẢNH THÔNG DỤNG. Ảnh ch n dung. Yếu tố tạo ảnh. Các phƣơng pháp chụp ảnh ch n dung.
Các phƣơng tiện kỹ thuật trong ảnh ch n dung. Ánh sáng trong ảnh ch n dung. Ảnh phong cảnh. Phƣơng pháp chụp.
Ảnh s c độ nặng nhẹ. Kính lọc màu. Nguyên lý hoạt động. Định dạng tập tin (file) ảnh.
Định dạng tập tin. Tƣ thế của chủ đề. Những điều cần lƣu ý. Chụp ảnh đám đông.
Chụp ảnh đối tƣợng chuyển động. Phóng s thể thao. Chụp ảnh ban đêm. Hiệu ứng chụp đêm.
Thời lƣợng sáng. Chụp ảnh động vật. 142 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 143 DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1 - Hình ảnh kh c gỗ về ảnh chụp đƣợc biết đến lần đầu tiên, đƣợc in từ một tấm kim loại đƣợc chế tạo bởi Nicéphore Niépce.
Các tấm đƣợc che ch n dƣới một hình kh c thông thƣờng và sao chép hình kh c bằng phƣơng tiện chụp ảnh. Đ y là một bƣớc tiến tới bức ảnh vĩnh viễn đầu tiên chụp bằng máy ảnh. 18 Hình 2 – Máy ảnh Compact thông thƣờng. 20 Hình 3 – Máy ảnh Compact cao cấp.
21 Hình 4 – Máy ảnh không gƣơng lật. 22 Hình 5 – Máy ảnh DSLR. 24 Hình 7 – Khẩu độ ống kính. 24 Hình 8 – Đèn Flash.
25 Hình 9 – Ch n đèn. 25 Hình 10 – Lỗ ch n gài máy ảnh. 26 8 Hình 12 – Bộ phận phát hiện và lấy nét t động. 26 Hình 13 – Mode dial.
26 Hình 14 – Self Cleaning Sensor. 27 Hình 15 – Th n máy ảnh. 27 Hình 16 – Ống kính máy ảnh. 27 Hình 17 – Nút tháo ống kính.
28 Hình 19 – Self-timer. 29 Hình 20 – LCD monitor. 29 Hình 21 – Live view. 29 Hình 22 – N p đậy màn hình máy ảnh.
30 Hình 23 – Đèn trên nóc máy ảnh. 30 Hình 24 – Lỗ ng m máy ảnh. 30 Hình 25 – Đồng hồ điều chỉnh thị l c. 31 Hình 26 – Kính bảo vệ.
31 Hình 27 – N p đậy ống kính. 31 Hình 28 – Kính che sáng. 32 Hình 30 – Chức năng quay phim của máy ảnh DSLR. 34 Hình 31 – Tủ chống ẩm máy ảnh.
36 Hình 32 – Hộp chống ẩm cho máy ảnh. 36 Hình 33 – Bảo quản n p th n máy và n p sau ống kính. 37 Hình 34 – Chất hút ẩm. 37 Hình 35 – Dụng cụ đo ẩm máy ảnh.
38 9 Hình 36 - Chất lƣợng của ảnh đƣợc chụp với chế độ zoom quang học (bên phải) rõ ràng, tốt hơn ảnh với chế độ zoom kĩ thuật số (bên trái). 39 Hình 37 - Chống rung quang học (hình bên phải) cho ảnh thu đƣợc nhiều sáng hơn, độ nét cao hơn và chất lƣợng ảnh tốt hơn. 40 Hình 38 – Tiền cảnh, chủ thể, trung cảnh và hậu cảnh trong bố cục bức ảnh. 43 Hình 39 - Hình bên trái có phần không gian m nhiều hơn, nhiều khoảng trống hơn nên ảnh trông ít chật chội.
44 Hình 40 – Bố cục tỷ lệ 1/3. 45 Hình 41 - Ảnh phong cảnh chia theo quy t c 1/3. 46 Hình 42 – Vùng mạnh trong ảnh. 47 Hình 43 – Vùng t a trong ảnh.
47 Hình 44 - Ảnh thiếu đƣờng nét. 48 Hình 45 - Ảnh có đƣờng nét rõ ràng. 48 Hình 46 – Các đƣờng nét trong bức ảnh. 49 Hình 47 – Hình với đƣờng nét tạo cảm giác về một mũi tên với hƣớng chỉ về phía ch n trời.
50 Hình 48 - Hình với đƣờng nét tạo cảm giác về một mũi tên với hƣớng chỉ về phía ch n trời (tt). 50 Hình 49 - Ảnh c t cúp để thành ảnh panarama. 51 Hình 50 – Đƣờng nét trong đối tƣợng. 52 Hình 51 – Đƣờng nét trong ảnh theo chiều dọc.
53 Hình 52 – Đƣờng nét trong ảnh ch n dung. 53 Hình 53 – Hƣớng nhìn và hƣớng chuyển động trong nhiếp ảnh. 54 Hình 54 – Kích cỡ và vị trí tạo chiều s u bức ảnh. 55 Hình 55 – Các đối tƣợng đè lên nhau tạo chiều s u bức ảnh.
56 Hình 56 – Màu s c tạo chiều s u bức ảnh. 57 10 Hình 57 – Tƣơng phản tạo chiều s u trong bức ảnh. 57 Hình 58 – Cách phối tone màu sẽ làm ảnh có chiều s u hơn. 58 Hình 59 – Khoảng cách các đối tƣợng trong ảnh tạo ra chiều s u cho bức ảnh.
59 Hình 60 – Thủ thuật Focus tạo chiều s u cho bức ảnh. 59 Hình 61 – Tính tƣơng phản trong bức ảnh. 61 Hình 62 - Tƣơng phản sáng tối và hình dáng. 61 Hình 63 - Tƣơng phản về độ đậm màu s c (đ và cam) và chất liệu (cứng cáp của lọ và mềm mại của hoa).
62 Hình 64 – Thủ thuật khung viền trong nhiếp ảnh. 63 Hình 65 - Ảnh phá bố quy luật bố cục liên tục. 64 Hình 66 – Cấu tạo ống kính máy ảnh. 66 Hình 67 - Ống kính máy ảnh.
67 Hình 68 – Chọn tiêu c khác nhau sẽ cho hình ảnh với góc nhìn khác nhau. 68 Hình 69 – Các d y tiêu c khác nhau. 69 Hình 70 – Khẩu độ máy ảnh. 70 Hình 71 – Các khẩu độ khác nhau của ảnh.
70 Hình 72 – Các giá trị của khẩu độ. 72 Hình 73 – Khẩu độ với chụp ảnh ch n dung. 73 Hình 74 – Xác định khẩu độ tối đa trên ống kính. 73 Hình 75 – Bộ thấu kính máy ảnh.
75 Hình 76 - Ống kính Zoom. 76 Hình 77 - Ống kính góc rộng. 76 Hình 78 - Ống kính Prime. 77 Hình 79 - Ống kính tele.
78 Hình 80 – Hộp chống ẩm. 83 11 Hình 81 – Tủ chống ẩm. 83 Hình 82 – Phơi n ng ống kính. 84 Hình 83 – Nguồn sáng thiên nhiên.
87 Hình 84 – Ánh sáng khuếch tán. 88 Hình 85 – Ánh sáng chiếu thẳng. 88 Hình 86 – Nguồn sáng nh n tạo từ đèn flash. 89 Hình 87 – Bóng đèn tăng thế.
89 Hình 88 – Đèn Quartz. 90 Hình 89 – Đèn tụ. 90 Hình 90 – Đèn flash. 90 Hình 91 – Hƣớng sáng thuận.
91 Hình 92 – Hƣớng sáng 450. 92 Hình 93 – Hƣớng sáng ngƣợc. 93 Hình 94 – Ảnh ch n dung. 95 Hình 95 - Ảnh ch n dung t nhiên.
97 Hình 96 - Ảnh ch n dung dàn d ng. 98 Hình 97 – Ảnh ch n dung toàn th n. 99 Hình 98 - Ảnh ch n dung bán th n (1/2 cơ thể). 99 Hình 99 - Ảnh ch n dung cận cảnh.
100 Hình 100 – Split lighting. 101 Hình 101 – Loop lighting. 101 Hình 102 - Bức ch n dung t họa của Rembrandt. 102 Hình 103 - Rembrandt lighting.
103 Hình 104 - Butterfly lighting. 103 Hình 105 - Broad lighting. 104 12 Hình 106 - Short lighting. 104 Hình 107 - Ảnh phong cảnh.
105 Hình 108 - Ảnh phong cảnh thiên nhiên. 106 Hình 109 - Ảnh phong cảnh kiến trúc. 106 Hình 110 - Ảnh phong cảnh sinh hoạt .