chương 1, 2 2. Cô Lê Thị Hường - Biên soạn chương 3, 6 3. Cô Tô Thị Tùng Vân - Biên soạn chương 4, 5, 7 Khoa Kế toán – Tài chính và tÁp thá tác giÁ bày tỏ lòng cÁm ơn tới các đồng chí giáo viên Khoa Kế toán – tài chính, các chuyên gia phÁn biện, các thành viên Hội đồng khoa học đã có nhißu ý kiến đóng góp quý báu. Tuy rất cố gắng nhưng cuốn giáo trình chắc chắn không tránh khỏi những h¿n chế nhất định.
Chúng tôi rất mong nhÁn được từ b¿n đọc những ý kiến đóng góp có tính xây dựng và có giá trị khoa học, đá lần tái bÁn sau được hoàn thiện hơn. TÁp thá tác giÁ xin chân thành cÁm ơn! Hà Nội, Ngày….năm 2019 T/M TÀP THà TÁC GIÀ 3 MĀC LĀC Ch°¢ng 1: Nhÿng vÃn đÁ chung vÁ đ¢n vã HCSN. Khái nißm, đặc điÃm vÁ đ¢n vã hành chính sā nghißp. Nhißm vā và đßi t°ÿng áp dāng căa k¿ toán hành chính sā nghißp.
Đối tượng áp dÿng kế toán hành chính sự nghiệp. Nhiệm vÿ cāa kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp. Tã chÿc công tác k¿ toán t¿i đ¢n vã hành chính sā nghißp. Tổ chăc vÁn dÿng hệ thống chăng từ kế toán.
Tổ chăc vÁn dÿng hệ thống tài khoÁn kế toán. Tổ chăc vÁn dÿng hệ thống sổ kế toán và hình thăc kế toán. 14 Ch°¢ng 2: K¿ toán tiÁn, vÁt t° trong đ¢n vã hành chính sā nghißp. Nguyên tắc chung.
Kế toán tißn mặt .1 Tài khoản sử dụng. Phương pháp kế toán tổng hợp. Kế toán tißn gửi ngân hàng, kho b¿c .1 Tài khoản sử dụng. Phương pháp kế toán tổng hợp.
Nguyên tắc đánh giá nguyên liệu, vÁt liệu, CCDC. Kế toán nguyên liệu, vÁt liệu, công cÿ dÿng cÿ. Tài khoản sử dụng. Phương pháp kế toán tổng hợp.
28 Ch°¢ng 3: K¿ toán tài sÁn cß đãnh trong đ¢n vã hành chính sā nghißp. Tiêu chuẩn và đặc điám cāa tài sÁn cố định. Khái niệm tài sản cố định. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định.
Đặc điểm của TSCĐ. Nguyên tắc đánh giá tài sÁn cố định. Tài sản cố định hữu hình. Tài sản cố định vô hình.
K¿ toán tãng hÿp tài sÁn cß đãnh. Tài khoÁn sử dÿng. Phương pháp kế toán tổng hợp. Kế toán tăng tài sản cố định.
Kế toán giảm tài sản cố định. K¿ toán hao mòn tài sÁn cß đãnh. Nguyên tắc chung. Nguyên tắc tính hao mòn tài sản cố định.
Phương pháp tính hao mòn TSCĐ. Tài khoÁn sử dÿng. Phương pháp kế toán tổng hợp. 41 Ch°¢ng 4: k¿ toán các khoÁn thanh toán trong đ¢n vã hành chính sā nghißp.
Tài khoÁn sử dÿng. Phương pháp kế toán. K¿ toán các khoÁn nÿ phÁi trÁ. Nguyên tắc kế toán các khoÁn nợ phÁi trÁ.
Kế toán phÁi trÁ cho ngưßi bán. Kế toán phÁi trÁ ngưßi lao động. Kế toán các khoÁn phÁi nộp theo lương. Tài khoÁn sử dÿng.
Phương pháp kế toán. 56 Ch°¢ng 5: K¿ toán nguán kinh phí, nguán vßn và các quỹ trong đ¢n vã. 60 hành chính sā nghißp. K¿ toán nguán vßn kinh doanh.
Tài khoÁn sử dÿng. Phương pháp kế toán. Tài khoÁn sử dÿng. Phương pháp kế toán.
Tài khoÁn sử dÿng. Phương pháp kế toán. 66 Ch°¢ng 6: K¿ toán các khoÁn thu, chi hành chính sā nghißp. K¿ toán các khoÁn thu hành chính sā nghißp.
Kế toán thu ho¿t động do NSNN cấp. Tài khoản sử dụng. Phương pháp hạch toán kế toán một số hoạt động kinh tế chủ yếu. Kế toán thu nhÁp khác.
K¿ toán các khoÁn chi hành chính sā nghißp. Kế toán chi phí ho¿t động. Tài khoản sử dụng. Phương pháp hạch toán.
Kế toán chi phí khác. Tài khoản sử dụng. Phương pháp hạch toán kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu. K¿ toán xác đãnh k¿t quÁ.
Nguyên tắc kế toán. Tài khoÁn sử dÿng. Phương pháp kế toán. 83 Ch°¢ng 7: Báo cáo quy¿t toán và báo cáo tài chính trong đ¢n vã HCSN.
Nguyên tắc, yêu cầu cāa báo cáo quyết toán. Danh mÿc và nơi nhÁn báo cáo quyết toán. Nội dung và phương pháp lÁp báo cáo quyết toán. Báo cáo tài chính.
Nguyên tắc, yêu cầu cāa báo cáo tài chính. Danh mÿc và nơi nhÁn báo cáo tài chính. Nội dung và phương pháp lÁp bÁng cân đối tài khoÁn. 94 GIÁO TRÌNH MÔN HäC Tên môn håc: K¿ toán hành chính sā nghißp 7 Mã môn håc: MH35 Vã trí, tính chÃt, ý nghĩa và vai trò căa môn håc/mô đun: - Vị trí: Môn học được phân bổ sau môn học Kế toán tài chính doanh nghiệp II - Tính chất: Là môn học tự chọn.
- Ý nghĩa và vai trò cāa môn học: Māc tiêu căa môn håc: - Vß kiến thăc: + Trình bày được khái niệm, đặc điám, phân lo¿i đơn vị hành chính sự nghiệp; nhiệm vÿ, đối tượng áp dÿng kế toán hành chính sự nghiệp; tổ chăc công tác kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp. + Trình bày được nội dung, tài khoÁn sử dÿng và phương pháp kế toán các nghiệp vÿ chā yếu t¿i đơn vị hành chính sự nghiệp + Trình bày được nguyên tắc đánh giá vÁt tư, tài sÁn cố định trong đơn vị hành chính sự nghiệp. + Trình bày được nguyên tắc lÁp, trách nhiệm và thßi h¿n nộp các báo cáo quyết toán và báo cáo tài chính trong đơn vị hành chính sự nghiệp + Trình bày được nội dung và phương pháp lÁp một số báo cáo kế toán ơꄉ đơn vị hành chính sự nghiệp: BÁng cân đối tài khoÁn; báo cáo tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dÿng. - Vß kỹ năng: + Định khoÁn được các nghiệp vÿ kinh tế chā yếu phát sinh trong đơn vị hành chính sự nghiệp + PhÁn ánh được các nghiệp vÿ kinh tế phát sinh vào tài khoÁn chữ T + LÁp được bÁng cân đối tài khoÁn Nßi dung căa môn håc: Ch°¢ng 1: Nhÿng vÃn đÁ chung vÁ đ¢n vã HCSN 8 Giái thißu: - Nội dung chính cāa chương giới thiệu vß khái niệm, đặc điám cāa các đơn vị hành chính sự nghiệp cũng như công tác tổ chăc kế toán t¿i các đơn vị này - Thßi gian: 02 tiết Māc tiêu: + Trình bày được khái niệm, đặc điám, phân lo¿i đơn vị hành chính sự nghiệp + Trình bày được nhiệm vÿ, đối tượng áp dÿng kế toán hành chính sự nghiệp + Trình bày được tổ chăc công tác kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp Nßi dung chính: 1.
Khái nißm, đặc điÃm vÁ đ¢n vã hành chính sā nghißp 1. Khái niệm Đơn vị HCSN là đơn vị do Nhà nước quyết định thành lÁp nhằm thực hiện một nhiệm vÿ chuyên môn nhất định hay quÁn lý Nhà nước vß một ho¿t động nào đó (các cơ quan chính quyßn; cơ quan quyßn lực Nhà nước; cơ quan quÁn lý Nhà nước theo ngành; các tổ chăc đoàn thá,…) 1. Đặc điám Các đơn vị HCSN được trang trÁi các chi phí ho¿t động và thực hiện nhiệm vÿ chính trị được giao bằng nguồn kinh phí từ ngân quỹ Nhà nước hoặc từ quỹ công theo nguyên tắc không bồi hoàn trực tiếp. Đißu đó đòi hỏi việc quÁn lý chi tiêu phÁi đúng mÿc đích, đúng dự toán đã phê duyệt theo từng nguồn kinh phí, từng nội dung chi tiêu theo tiêu chuẩn, định măc cāa Nhà nước.
Phân lo¿i Tùy theo nguồn thu trong quá trình ho¿t động mà ngưßi ta chia thành đơn vị sự nghiệp không có thu và đơn vị sự nghiệp có thu. − Đơn vị sự nghiệp không có thu là các đơn vị được Ngân sách Nhà nước bÁo đÁm toàn bộ kinh phí ho¿t động. − Đơn vị sự nghiệp có thu là đơn vị tự bÁo đÁm một phần hay toàn bộ kinh phí ho¿t động thưßng xuyên, Ngân sách Nhà nước không phÁi cấp kinh phí hay chỉ cấp một phần kinh phí bÁo đÁm ho¿t động thưßng xuyên cho đơn vị. 9 Ví dÿ: cơ sơꄉ giáo dÿc công lÁp thuộc hệ thống giáo dÿc quốc dân; cơ sơꄉ khám chữa bệnh, đißu dưỡng; đài phát thanh truyßn hình; nhà văn hóa, thư viện, bÁo tàng;… 1.
Nhißm vā và đßi t°ÿng áp dāng căa k¿ toán hành chính sā nghißp 1. Đối tượng áp dÿng kế toán hành chính sự nghiệp Đối tượng áp dÿng kế toán HCSN bao gồm cơ quan nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lÁp, trừ các đơn vị sự nghiệp công lÁp tự đÁm bÁo chi thưßng xuyên và chi đầu tư được vÁn dÿng cơ chế tài chính như doanh nghiệp, áp dÿng chế độ kế toán doanh nghiệp khi đáp ăng đā các đißu kiện theo quy định hiện hành; tổ chăc, đơn vị khác có hoặc không sử dÿng ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là đơn vị hành chính, sự nghiệp), cÿ thá: ❖ Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chăc có sử dÿng kinh phí ngân sách nhà nước, gồm: − Cơ quan, tổ chăc có nhiệm vÿ thu, chi ngân sách nhà nước các cấp; − Văn phòng Quốc hội; − Văn phòng Chā tịch nước; − Văn phòng Chính phā; − Toà án nhân dân các cấp; − Viện Kiám sát nhân dân các cấp; − Đơn vị vũ trang nhân dân, ká cÁ Toà án quân sự và Viện kiám sát quân sự; − Đơn vị quÁn lý quỹ dự trữ cāa Nhà nước, quỹ dự trữ cāa các ngành, các cấp, quỹ tài chính khác cāa Nhà nước; − Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phā; Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp; 10 − Tổ chăc chính trị, tổ chăc chính trị - xã hội, tổ chăc chính trị - xã hội nghß nghiệp, tổ chăc xã hội, tổ chăc xã hội - nghß nghiệp có sử dÿng kinh phí ngân sách nhà nước; − Đơn vị sự nghiệp được ngân sách nhà nước đÁm bÁo một phần hoặc toàn bộ kinh phí; − Tổ chăc quÁn lý tài sÁn quốc gia; − Ban QuÁn lý dự án đầu tư có nguồn kinh phí ngân sách nhà nước; − Các Hội, Liên hiệp hội, Tổng hội, các tổ chăc khác được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí ho¿t động. * Đối với các đơn vị sự nghiệp công lÁp tự đÁm bÁo chi thưßng xuyên và chi đầu tư được áp dÿng chế độ kế toán doanh nghiệp, nếu thực hiện đơn đặt hàng cāa Nhà nước hoặc có tiếp nhÁn viện trợ không hoàn l¿i cāa nước ngoài hoặc có nguồn phí được khấu trừ, đá l¿i thì phÁi lÁp báo cáo quyết toán quy định t¿i Phÿ lÿc 04 cāa Thông tư 107/2017/TT-BTC 1.