BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRƢỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN XÂY DỰNG VIỆT XÔ KHOA: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ NGOẠI NGỮ GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU NGHỀ: KỸ THUẬT SỬA CHỮA, LẮP RÁP MÁY TÍNH TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-. của ……………… Ninh Bình, năm 2019 1 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN: Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đƣợc phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. MÃ TÀI LIỆU:MĐ27 2 LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình này đƣợc biên soạn dành cho sinh viên trƣờng cao đẳng nghề mạng máy tính theo BÀI trình khung của Tổng cục dạy nghề.
Giáo trình đƣợc biên soạn trên nền tảng Microsoft Access 2010. Nội dung của giáo trình gồm 6 BÀI: BÀI 1:Tổng quan về hệ quản trị csdl Access BÀI 2: Xây dựng bảng BÀI 3:Truy vấn dữ liệu BÀI 4: Xây dựng form BÀI 5: Macro – Tập lệnh BÀI 6: Báo biểu (Report) Mặc dù đã rất cố gắng nhưng không thể tránh khỏi thiếu sót, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của độc giả để giáo trình được hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm ơn! Tam Điệp, ngày 20 tháng 8 năm 2018 Biên soạn Phạm Thị Quỳnh Hƣơng 5 MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU. 5 BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ HỆ QTCSDL ACCESS.
Các khái niệm cơ bản về hệ quản trị CSDL. Cơ sở dữ liệu là gì?. Mô hình CSDL quan hệ là gì?. HQTCSDL quan hệ:.
Giới thiệu chung về Access. Khả năng của Access. Ứng dụng của Access. Các đối tƣợng của Access.
Môi trƣờng làm việc & Các khái niệm cơ bản. Giới thiệu môi trƣờng làm việc. Vùng làm việc. Thanh Quick Access.
Thanh Navigation Pane. Hệ thống menu chính của Access. Các thành phần cơ bản của một tập tin CSDL access. Một số thao tác cơ bản.
Khởi động BÀI trình. Thoát khỏi Access. Tạo mới 1 tập tin CSDL access. Mở một tập tin CSDL access đã có trên đĩa.
16 BÀI 2: XÂY DỰNG BẢNG (TABLE). Kiểu dữ liệu. Tạo lập bảng. Lập bảng nhờ sự trợ giúp Wizard.
Tạo bảng bằng chức năng Table Design. Chuyển qua chế độ Datasheet View. Trƣờng và các thuộc tính. Các thuộc tính trƣờng (Field Properties).
Định dạng kiểu dữ liệu Text. Định dạng dữ liệu kiểu number. Các ký tự định dạng đối với dữ liệu kiểu số:. Định dạng dữ liệu kiểu Data/Time:.
Định dạng dữ liệu kiểu Yes/No:. Chi tiết một số thuộc tính Field. Xóa record: Di chuyển đến record cần xóa. Tìm kiếm dữ liệu.
Thay thế dữ liệu. Sao chép và di chuyển dữ liệu. Làm việc với dữ liệu trong datasheet view. Chọn font chữ.
Thay đổi vị trí cột. Giữ cố định cột. Điều chỉnh chiều cao dòng. Đổi tên cột.
Sắp xếp record. Sắp xếp theo một field. Sắp xếp theo nhiều fields. Quan hệ giữa các bảng.
Các loại quan hệ. Khai báo quan hệ giữa các Bảng. 33 BÀI 3: TRUY VẤN DỮ LIỆU. Giới thiệu chung.
Khái niệm query. Các loại query trong Access. Tạo select query bằng wizard. Tự tạo select query ở chế độ thiết kế (Design view).
Các bƣớc tạo select query ở chế độ thiết kế. Cách nhập biểu thức điều kiện tại dòng Criteria. Tự tạo select query có tính chất thống kê (total query). Chức năng Total query.
Các bƣớc tạo Total query. Tự tạo select query có tham số. Cách tạo một query Update. Cách tạo Append Query.
Cách tạo Delete Query. Cách tạo câu lệnh Make-Table query. Tạo query Crosstab bằng wizard. Tạo query Crosstab bằng lệnh Crosstab query.
Áp dụng biểu thức. Các hàm thông dụng. Các hàm xử lý dữ liệu kiểu Text. Các hàm về ngày giờ.
Hàm điều kiện. Hàm cơ sở dữ liệu. Các phép toán sử dụng trong biểu thức. Các phép toán số học.
Phép toán ghép chuỗi. Phép toán so sánh. Các phép toán logic. Các phép toán so sánh khác.
58 BÀI TẬP THỰC HÀNH. 58 BÀI 4: XÂY DỰNG FORM. Khái niệm về form. Cách tạo form bằng wizard.
Tạo form từ cửa sổ Design. Các thuộc tính trên form và trên đối tƣợng. Các thuộc tính trên form. Kỹ thuật Main/Sub Form.
Tạo Main/Sub Form bằng wizard. Tạo Main/Sub Form ở chế độ Design View. Khái niệm macro. Tạo một macro.
Tạo Nhóm macro. Tạo macro có điều kiện. Thi hành macro. Tạo các nút lệnh trên form.
Quy tắc chung khi gọi một đối tƣợng trên form. Các thuộc tính của một nút lệnh trên form. 79 BÀI TẬP THỰC HÀNH. Giới thiệu report.
Các dạng mẫu của report. Các chế độ hiển thị của report. Các thành phần trong một report. Cách tạo và sử dụng report bằng wizard.
Tạo và sử dụng report từ cửa sổ Design. Thiết kế các một số dạng báo cáo. Thiết kế báo cáo dạng văn bản. Thiết kế báo cáo đơn giản dạng bảng.
Thiết kế báo cáo thống kê. Sắp xếp và phân nhóm trên báo cáo. Báo cáo chính phụ. Thực thi report.
91 CÂU HỎI KIỂM TRA. 92 BÀI TẬP THỰC HÀNH. 92 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 94 9 MÔ ĐUN: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU MICROSOFT ACCESS Mã mô đun: MĐ27 Vị trí tính chất mô đun: - Vị trí: Mô đun đƣợc bố trí sau khi sinh viên học xong các môn học chung, các môn cơ sở chuyên ngành đào tạo chuyên môn nghề.
- Tính chất: Là mô đun cơ sở nghề. Mục tiêu mô đun: - Về kiến thức + Trình bày đƣợc các khái niệm cơ bản của hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access; + Tạo lập đƣợc bảng dữ liệu, xây dựng đƣợc quan hệ giữa các bảng; + Sử dụng, quản lý, bảo trì và khai thác số liệu trên các bảng; - Về kỹ năng + Thực hiện đƣợc truy vấn dữ liệu; + Thiết kế đựợc các đối tƣợng Form , Report, Macro; + Ứng dụng đƣợc Microsoft Access trong một bài toán thực tế. - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm + Bố trí làm việc khoa học đảm bảo an toàn cho ngƣời và phƣơng tiện học tập. + Cần cù, chủ động trong học tập, đảm bảo an toàn trong học tập Nội dung mô đun: Thời gian Số Thực Kiểm Tên các bài trong mô đun Tổng Lý TT hành tra số thuyết Bài tập Bài 1: Tổng quan về hệ quản trị 2 2 cở sở dữ liệu Microsoft Access 1.
Các khái niệm cơ bản về hệ quản 0. Giới thiệu chung về MS Access 0. Môi trƣờng làm việc & Các khái 0. Một số thao tác cơ bản 0.5 Bài 2: Làm việc với bảng (Table) 15 4 11 0.
Khái niệm: bảng, trƣờng, mẫu tin, kiểu dữ liệu, thuộc tính. Tạo lập bảng (datasheet, sử dụng 6 1 5 wizard, thủ công) 3. Trƣờng & các thuộc tính 2.5 10 Thời gian Số Thực Kiểm Tên các bài trong mô đun Tổng Lý TT hành tra số thuyết Bài tập 5. Làm việc với dữ liệu trong 2 0.
Quan hệ giữa các bảng 2 0.5 Bài 3: Truy vấn dữ liệu (Query) 20 5 14 1 1. Giới thiệu chung 0. Áp dụng biểu thức 3 0.5 1 Bài 4: Làm việc với Form 10 3 5 1. Khái niệm về form 0.
Cách tạo form bằng wizard. Tạo form từ cửa sổ Design 2 0. Các thuộc tính trên form và trên 2 1 1 đối tƣợng 5. Kỹ thuật Main/Sub Form 3 0.
Khái niệm macro. Tạo các nút lệnh trên form, thực 2 0.5 thi macro trên nút lệnh. Giới thiệu report. Cách tạo và sử dụng report bằng 3.
Tạo và sử dụng report từ cửa sổ 5 1 3 1 Design. Cộng 60 17 41 2 11 BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ HỆ QTCSDL ACCESS Mã bài: MĐ27-01 Giới thiệu: Microsoft Access là một ệ Quản Trị ơ iệu QT tương tác ngư i s d ng ch y trong môi trư ng indows. Microsoft ccess có khả năng thao tác d liệu, khả năng kết xuất d liệu cho phép ngư i s d ng thiết kế nh ng biểu mẫu và báo cáo phức t p đáp ứng đầy đủ các yêu cầu quản lý, trình bày kết quả theo d ng thức chuyên nghiệp. Mục tiêu: - Nhắc lại các khái niệm cơ bản về hệ quản trị CSDL; - Trình bày đƣợc xuất xứ và khả năng ứng dụng của phần mềm MS Access; - Thực hiện các thao tác cơ bản trên cửa sổ ứng dụng.
Nội dung chính: 1. Các khái niệm cơ bản về hệ quản trị CSDL M c tiêu: - Trình bày đƣợc khái niệm cơ sở dữ liệu, mô hình CSDL quan hệ, HQTCSDL quan hệ. Cơ sở dữ liệu là gì? Cơ sở dữ liệu (Database): là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau chứa thông tin về một tổ chức nào đó (nhƣ một trƣờng đại học, một ngân hàng, một công ty, một nhà máy, .), đƣợc lƣu trữ trên các thiết bị nhớ thứ cấp (nhƣ băng từ, đĩa từ, …) để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều ngƣời sử dụng với nhiều mục đích khác nhau. Mô hình CSDL quan hệ là gì? Theo mô hình này, dữ liệu đƣợc thể hiện trong các bảng.
Mỗi bảng gồm các dòng và cột, mỗi cột có một tên duy nhất. Mỗi dòng cho thông tin về một đối tƣợng cụ thể trong quản lý (mỗi dòng thƣờng đƣợc gọi là một bản ghi hay một mẫu tin). HQTCSDL quan hệ: Là phần mềm để tạo lập CSDL theo mô hình CSDL quan hệ và thao tác trên CSDL đó. Giới thiệu chung về Access.
Mục tiêu: - Trình bày đƣợc xuất xứ, khả năng, ứng dụng và các đối tƣợng của phần mềm MS Access; Phần mềm Microsoft Access (gọi tắt là Access) là hệ quản trị cơ sở dữ liệu nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office của hãng Microsoft, dùng để tạo, xử lý các cơ sở dữ liệu. Trong Microsoft Access 2010 có thêm một số tính năng mới so với các phiên bản trƣớc, đặc biệt là hỗ trợ định dạng Web-ready cho cơ sở dữ liệu. Trong khi những phiên bản trƣớc của Access cho phép sử dụng các công cụ lệnh xuất cở 12 sở dữ liệu sang Web để truy cập dữ liệu, Access 2010 đã cải tiến Web Publication giúp ngƣời dùng sử dụng dễ dàng hơn nhờ Web Database. Từ Access 2007 trở đi, giao diện ngƣời dùng đã thay đổi, đó là thanh Ribbon và Cửa sổ Danh mục chính.
Thanh Ribbon này thay thế các menu và thanh công cụ từ phiên bản trƣớc. Cửa sổ Danh mục chính thay thế và mở rộng các chức năng của cửa sổ Database. Khả năng của Access.