DAI HOC ° NGON NG UB DUONG KY CHAU ÁC KINH EM OG NHA XUAT BAN DAI HOC OU OCG IAHAN ALAS % a GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TẬP I - QUYỂN THƯỢNG GIAO TRINH HAN NGO Công ty cô phần sách MCBOOKS giữ bản quyền xuất bản và phát hành ấn bản độc quyên tại Việt Nam theo hợp đồng chuyển giao ban quyén với NXB Đại học ngôn ngữ Bắc Kinh. Bất cứ sự sao chép nào không được sự đồng ý của MCBOOKS đều là bắt hợp pháp và vi phạm luật xuất bản Việt Nam, luật bản quyên quốc tê và công ước bảo hộ Bản quyên sở hữu trí tuệ Berne. Hiện nay có một số Trường và Trung tâm photo bộ sách nảy cho học viên dùng, _ như vậy là vi phạm luật bản quyên vả sở hữu trí tuệ, làm ảnh hưởng đến uy tín của Trường mình và phương hại cho céng ty Mcbooks. Các Trường Đại học, Cao đẳng và các Trung tâm dạy tiếng Trung Quốc có nhu cầu đăng ký mua sách cho học viên. Công ty Mcbooks sẽ có chế độ hỗ trợ giá bán hợp lý. CONG TY CO PHAN SACH MCBOOKS Địa chỉ: Số 26/245 Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Website: www.vn DT:04 37921466 facebook: https://www.com/mcbooksthezhishi “meee== Chinese copyright © Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh --------- Bản quyền tiếng Việt © Công ty cổ phần sách MCBooks ĐẠI HỌC NGÔN NGỮ BẮC KINH DƯƠNG KÝ CHÂU 3 —H E GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TAP I - QUYEN THUONG ( Phiên bản mới nhất ) Biên dịch: Trần Thị Thanh Liêm NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI LỜI GIỚI THIỆU Bộ Giáo trình Hán ngữ mới của tác giả Dương Ký Châu chủ biên, Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh phát hành lần này được sửa đối và bố sung trên cơ sở của bộ Giáo trình Hán ngữ trước đây mà quý độc giả đã dùng do thạc sỹ tiếng Hán - Giảng viên chính Trần Thị Thanh Liêm chủ biên dịch và biên soạn bổ sung. Giáo trình Hán ngữ mới với những thay đổi về thứ tự các bài học, phần giải thích, từ mới, nội dung. đã được tác giả bố sung và đổi mới, do vậy người học sẽ có thể tiếp thu những kiến thức mới hơn, hiệu quả hơn và thành tích học tập sẽ được nâng cao hơn. : Bộ Giáo trình Hán ngữ ấn bản lần này gồm 3 tập (chia thành 6 cuốn) _ Tập 1 có 30 bài, gồm 2 cuốn, mỗi cuốn 15 bài Tập 2 có 20 bài, gồm 2 cuốn, mỗi cuốn 10 bài Tập 3 có 26 bài, gồm 2 cuốn, mỗi cuốn 13 bài Bộ Giáo trình Hán ngữ ấn bản mới này gồm 76 bài với nội dung từ dễ đến khó. Bắt đầu từ luyện tập ngữ âm cơ bản của tiếng Hán, từ đó tiến hành giảng dạy kết cấu ngữ pháp, ngữ nghĩa và ngữ dụng; cuối cùng là giai đoạn giảng dạy ngữ đoạn, thông qua sự hiểu biết sâu hơn về ngữ pháp và vận dụng từ ngữ, để nâng cao hơn nữa khả năng biểu đạt thành đoạn văn của người học. Mỗi bài học bao gồm các phần: 1. Chú thích 4. Ngữ pháp, ngữ âm 2. Luyện tập Giáo trình Hán ngữ mới có 3300 từ mới. Phần bài khóa và nội dung đàm thoại - có quan hệ chủ điểm đồng nhất với bài luyện đọc trong phần bài tập, trên cơ sở bảng từ mới của từng bài. Chủ điểm bài khóa bao gồm nhiều lĩnh vực trong đời sống hàng ngày, giới thiệu những kiến thức về đất nước và con người Trung Quốc nhằm tăng cường sự hiểu biết đối với đất nước Trung Hoa. Giáo trình được biên soạn theo hướng mẫu câu để trực tiếp đi vào thực hành giao tiếp, nhưng cũng giới thiệu khái quát câu trúc ngữ pháp của tiếng Hán hiện đại. Các phần chú thích trong bài nêu rõ những kiến thức về ngôn ngữ và bối cảnh văn hóa Trung Hoa. Phần bài tập của giáo trình này chú ý rèn luyện kỹ năng giao tiếp, mô phỏng và bồi dưỡng trí nhớ cho sinh viên. Đề học hết giáo trình này này cần 600 tiết học, sau khi học hết sinh viên có thể tiến hành hội thoại thông thường và có thê đọc hiểu các bài văn đơn giản có sự hỗ trợ của từ điển. Để giúp sinh viên tiếp xúc với âm điệu, ngữ điệu chuẩn xác, âm sắc của tiếng Trung hiện đại, giáo trình còn có một bộ băng ghi âm do các chuyên gia nổi tiếng, giàu kinh nghiệm thực tiễn của Trung Quốc đọc chuẩn xác, diễn cảm các phần luyện tập, bài khóa và dẫn đọc các từ mới. Do thời gian biên dịch quá gấp, việc biên dịch và bổ sung không tránh khỏi những sai sót nhất định, rất mong đồng nghiệp và học viên, sinh viên góp ý bổ sung để có thể đáp ứng nhu cầu của người học. Hà Nội ngày 08 - 10 - 2012 Ban biên dịch và biên soạn sách ngoại văn Thạc sĩ Trần Thị Thanh Liêm Trưởng Ngành tiếng Trung - Trường Đại học Đại Nam Hà Nội . Misi] 2E (PR Word class abbreviations BANG VIET TAT TU LOAI . Bia] míngcí (4) noun danh tir ial dàicí (®) pronoun đại từ . shùcí (#&) numeral số từ tt] liàngcí (=z) classifier luong tir 3. ÌH shùliùngcí (#¢=) numeral-classifier phrase số lượng từ BU Ta] fuci (4) adverb phó từ 2 jiècí (4) preposition gidi tir HE Ta] liáncí (3) conjunction liên từ 10. Bate zhùoí (34) particle trợ từ SHAS Bh ial đòngtời zhùcí aspect particle trợ từ động thái Sa Bia] lếgòu zhùcí structural particle trợ từ kết cấu Ta Bb al yuqi zhùcí modal particle trợ từ ngữ khí 11. praia tòncí (w) interjection than tir | 12. APA Tl xiùngshẽngcí ( #) onomatopoeia từ tượng thanh 13. ial cítóu (4) prefix tiền tố ˆ 14. Tal ciwél (4%) suffix hậu tố —. ##&mE4| The place of articulation $6 DO CO QUAN PHAT AM upper lip môi trên LB shangchun upper teeth răng trên Ee shòngchĩ yóchuóng teethridge lợi 3œ hard palate ngạc cứng He ying’é soft palate ngạc mềm 5 ruăn?è xiGoshé uvula tiêu thiệt, lưỡi con ING lower lip môi dưới TE xiùchún xiachi lower teeth răng dưới Fe sheyian tip of the tongue đầu lưỡi BR blade of the tongue mặt lưỡi a shémian back of the tongue gốc lưỡi . GAR shégeén vocal cords đây thanh . Par shẽngdời nasal cavity khoang mũi . Sele bíqiõng =. HEA Classroom Chinese TỪ NGỮ DÙNG TRÊN LỚP Vib TR 3 FG =~ classroom chinese for teacher Từ ngữ giáo viên dùng trên lớp 1l. Tóngxuémen hăo! Xiùnzờòi shờng kè. Hello, everyone! Now let’s begin our class. Xin chào các em (bạn)! Bây giờ chúng ta bắt đầu học. Tm BE! Qing kan héiban! Please look at the blackboard ! Cac em hãy nhìn lên bảng ! 3. i97 1 Qing ting wé f@ yin! Please listen to my pronunciation! Hãy nghe tôi phát âm ! 4. Please listen to me. RRB Gẽn wé6 shud. Say after me. RARE, Gén w6 du. Read after me. Hay doc theo tdi. RRS Gén wð xiš. Write after me. Hãy viết theo tôi. TW —35, Zai ting yf bidn. Listen to it again. Hãy nghe lại lần nữa. HiE— Bo Zai du yi bin. Read it again. Hãy đọc lại lần nữa. Fit — i, Zai shud yi bian. Say it again. Hãy nói lại lần nữa. Zai xié yi bidn. Write it again. Hãy viết lại lần nữa. 3Ȇ Si o Xiònzời tngxiẽ. Now the dictation. Bây giờ hãy nghe và viết lại. HAH, BNF Ro Qing dðkõi shũ, fõn dòo dì ye. Please open your books, and turn to page Hãy mở sách ra, giở đến trang 14. RL, RKP RE. Dú kèwén, yòo dashéng ldngdu. Read the text, and read it aloud. Doc bai doc, cần đọc to và rõ ràng. A I i Al YdSu wenti ging wén. If you have questions, please ask. Có vẫn đề gì xin hỏi tôi. ALAR BNE Me Xiùnzờòi bùzhì zuòyè. Now the assignment (for today). Bây giờ tôi giao bai tap. IM Yùxí xin kè de shẽngcí, yòo hui dd hui xié. be able to read and write them. Preview the new words of the new lesson, you should được. Chuẩn bị trước từ vựng của bài mới, phải đọc được việt 18. HA FiBK/ ER, Qing kan yixid yufa/zhushi. Please look at the grammar/notes. Hãy xem phần ngữ pháp/chú thích. Qing b& zudyé jiGo gẽi wö. Please hand in your homework (to me). Hãy nộp bài tập ở nhà cho tôi. To Xid kè. 27 AE GR aS Al classroom chinese for student Từ ngữ học viên sử dụng trên lớp lL. #J§3‡ƒ! Ldoshi hédo! Hello, (teacher! ) Chao thay (cd) a! 2. BRA R— BIL, Qing nin zdi man vyìdiărr. Please slow down a little. Xin thay (cd) nói chậm một chút. Qing nin zai shud ví biàn. Would you please say it again? Xin thầy (cô) nói lại một lần nữa. HEB iS Qing nin zdi nidn yi bidn. Please read it one more time. Xin thầy (cô) đọc lại lần nữa. 4 +'//1E A14? Zhè ge zi/ci zénme du? How should this character/word be pronounced? Chữ ( từ ) này đọc như thế nào? 6. it ‡+ BH š⁄†1†2x&&? Zhe ge ci shi shénme yisi? What does this word mean? Từ này có nghĩa là gì? HIE wasces ? DRIER AB? « Yingyù de “------ ” Hànyũ zẽnme shuö? Whats the Chinese Íor.” trong tiếng Anh, tiếng Hán nói như thế nào? . ®X#g†F‡++X⁄1††^? Jintian de zudyé shi shénme? What is the homework for today? Bài tập của ngày hôm nay là bài nào? EU, R/T, KBR LR, Lăoshi, ta bing le, bt néng Idi shang ke. He/She is ill, so he/she cannot come to the class. Thưa thầy (cô), bạn ay ốm, nên không thể đi học được. Duibugl, w6 chiddo le. Xin lỗi thây (cô), em đên muộn . PRR IP | Xièxie lăoshï1 Thank you, (teacher!) Cảm ơn thầy (cô)! 12. #1 Zaijian| Goodbye! Tạm biệt Contents Mục lục (1) — HEX =. #Hl —)Ƒfl#‡;zh ch sh r i i —)#: -iL+ (=)?†# Ee (—)#%@ (=) Be: -i[] Ry KY Pt: DORE SE TEPPER (46) (—) RA TOGE (=) REHAB = Ala SVE (—) RAW? (=) Bee Mwy (1) 1#. AY o bao nhiéu tién (63) SAUER (=) oy II (—)“2+itiil" + g) paClidin H.NR (—)ïi#—^JL ay EZ4=7EHWRW hh A (76) eae us m. AT =e (> (—)it##W (=)& (p) “0” DS RE (—) DURA THY (= sia shi ) (=) Sis fA BEY (86) — HE (—) AL ERE (=) FRAT AE BE =) (re aAS Z~ —,. #h = ER RTA PIL IV WO.## Mã Hới We (—) SAWS APE. BARRE (=) GAM (3) : TERT (=) “iy” ial ˆ he (—) ARG) (=) ada (3 ) Wx RA Xe của bạn mới hay cũ (124) (—)# M6 (—)1# BfT#£ #3 II EI) (—)#(—)ãJLtE ( —)l,#5 JLUẺo (—) >iRÌTRñJ (=) RATA (4): 3⁄;†i4J:------⁄Ê:-----:? + RAV (=) MEANS) BE? (—)3#hl489iñ?R (=) IR gaa Ay RA ong (137) ö nhiều nhân viên HD (—) eA ILELA (INVA AAS DRA (—) RRA TAS (—)›—##7 (=) BRASS Va. “ M+ +” (152) VỊ MR AF BÀI 1 XIN CHÀO Bai doc ¬¬. 3ä Shẽngcí New Words Tr moi ‹:ccccccc nu nen bu vs ra 1. 4% CAR) ni (ni) you (singular) anh, chị, bạn, ông, bà.