mở đầu bằng “u” độc lập tạo thành âm tiết, “u” đổi thành ^w”. ud — wa udi — wai uan — wan uang — wang (6) UREA U ARSE j, q. Khi “w” hoặc vận mẫu mở dau bang “i” két hop véi “4j ,q, x”, phai bd hai dau cham trén “i”. u—ju gu xu jun quan xue (7) iou, uei, uen =NASRSH ERB, EES iu, ui, un.
Khi “iou, uei, uen” kết hợp với thanh mẫu, thì viết thành “iu, ui, un”. iou=>iu: jiu qiu xiu diu vei ui: tui gui zhui sui uen=>un; lun kun dun shun So cdp - Tap 4 05 Gido trình Hán ngữ Boy zZ 1B 1S DỊ H kI | S th SoSH 5 Viết các âm tiết sau dựa theo quy tắc phiên âm ; i ian iong jou. ie u uo ud ¡ udi ặ uei uen ueng uang ũ ue ùn ị 2. SVMS MM) Quy tac viết thanh điệu #IRElaS&š'WiMk57u#.
#2 # Ký hiệu thanh điệu viết trên nguyên âm chính của âm tiết (là nguyên âm khi phátâm. xà mởto miệng, âm phátra TỐ ràng) | | PRS MRE Thityuutinkhiviétthanhdiéu a eo i/u (1) SRP PRA-TAEN, Piste} eL. | Khi trong âm tiết chỉ có một nguyên âm, thanh điệu viết trên nguyên âm này. if bã bố tè mí lú lũ bản léng pén nín lún jun ị (2) FT Pata, Bite ab.
Khi trong 4m tiét cé nguyén 4m “a’, thanh diéu viét trén “a”. | bảo bài zhuäng jiäng juän (3) BHT PARE ei MUN, Pine L. Khi trong âm tiết có nguyén 4m “e, i” hodc “i”, thanh điệu viết trên “e” bei qué (4) SHH oui, ƑZRf#oE. Khi trong âm tiết có “o, u"hoặc”?, thanh điệu viết trên “ơ «o> lou jióig (5)u, i—&8HĐM, tRE#£Ef—†7u#.
Khi “u, Pcùng xuất hiện, thanh điệu viết trên nguyên âm đứng sau. , Viet thanh điệu cho những từ sau ME : 4 ~ pinyin i - : phiên âm ˆ PA shengdiao no thanh điệu. ` RE : 'Honi \ Z3 shengel tiiméi 4 ee : hoes a 9 DBL | / RA Luyện tập tổng hợp / bẹp. VAS] Luyện tập phân biệt thanh điệu (1) BAA Tổ hợp 4 thanh điệu donggua ( AUK) shizhud (#4 ) fashéng (£4 ) héngcha ( 24) dirén (A) fangchén ( cE ) | haoting (344 ) făngtán (3234 ) lũfèi (2/## ) cèyòn ( #|3ô- ) fangq) ( ak&# ) bànyè (## ) piping ( 4&b7# ) hanli (4641 ) chữjià ( t;3# ) liGnjié ( 224% ) féimši (FOX ) táotòi ( 3z ) tongkti ( a= ) zhèngzhí ( # # ) dami (AR ) (2) = 75] Bién điệu của thanh thứ 3 shdubitio ——shdubido (+# ) yiisin—yuisin (4) xiÄomÏ xidomi (>) gănxiăng———gánxiằng ( &## ) léngshuy ——léngshuï ( 42k ) hến ho———hén hăo ( 4K ) (3) "—"” Jj#Eijj{ Biến điệu của “——” yígòng (—#) yìdi (—+ ) yi tido (—-# ) yiban (—-# ) yìbãn ( —# ) yixid (—F ) C4) "4s" 89M Biến điệu của “fh” bú gòu (Z# ) bù duõ ( £ # ) ba xt (RIF) bú mời (3# ) bu shi (A) bu re (AAR) 3.
#43] Luyện tập âm tiết CL) #fñffHš Đọc các phiên âm wt yù yao yue wan yudn lid tul lùn Ss 8 & PRBS! / iB lan tian ( BK) —ldng hdo ( ARR ) wanshud ( 3) — wdnggud ( £4 ) bénldi (AA) — béng Idi (HAR) fénth (2+) —féngdt (ME) (2) RE Thêm thanh điệu mai bo qiu bie lou juan dui meng bei long (3) RIE AGHS HAAS Viết lại các phiên âm theo đúng quy tắc phiên âm liou yie ju luen iao uan 4. 1B JLER Hat lai bai hat thiếu nhi Chantian zai nali? Chintian zai nati? Chintian jit: zai xidopéngydu de xinwo li. Zhéli yu hdéng hua, Zhéli yu Iti cdo, Hdi yðu nà huì chàng gẽ de xiăo huánglÍ. quan tuei ù i KAEMZ? RREME? RRRE DMA SES, KERR, PARE, BA MAB RG Hw, 5.
GE SHY RIBA Đọc các câu thường dùng dưới đây Req du shẽngcí đọc từ mới ĐT tĩng nghe oF 3 tingxié nghe va viét Ve Sk zuòyè bài tập 4? lăoshï giáo viên att BRK IRB GE WER 3 mở sách ra dăkäi shũ dú kèwén đọc bài khóa gẽn wö dú đọc theo tôi zuò liànxí làm bài tập bú —iä zòi shuõ ví biần nói lại lần nữa 5ø túp-Tứpi @© 9 Gido trinh Hdn ngữ Boya _ lên nét. Net sổ Nét phẩy - Nết mác Nét hat Nét phẩy chấm Néts sổ 6 hat Nét ngang gập at 1Ð Nét móc "cong Nét s sổ móc Nét sổ cong n móc Nét móc nghiêng Nét móc nằm Nét ngang móc héngzhégõöu héngzhéwãngõu héngpiŠwängõu Renan héngzhézhézhégou Nét ngang Bập moc Nét ngang gập cong móc _Nét ngang phẩy cong n móc AB Nét ngang gập gập gập móc a shùzhézhégồu Nét sổ gập gập móc “hềnghênôn _Né sổ cong Nét ngang gập cong - Nét ngang, BẬP - Nét sổ gap _Né phẩy gập Nét ngang phẩy _hénghénhépiẽ Nét ngang gập gập phẩy. 10 © 3# /iR2k SỐ Nét sổ gập phẩy i 4È œ w 3x Ho OH Sb td : ft Z) "8?. 3đ, REA, RENAN? RF RRA Ni hdo! Ni hdo! Ni shi Gosh ma? Bu shi, w6 bu shi lGoshi, wé shi xuésheng.
Ta shi Idoshi. Ee Ii: K 2: +#h: K 2B: » IP, EF | AG! AR EA? 2, REGS, Mr 4 2 RAKE, Sscdp-Taot © 11 Dawéi; Wang ldoshi: Dawéi; Wang Idoshi: Dawéi: Gido trinh Han nai Boya Lăoshï, nín hăo! Ni hao! Ni shi litixuéshéng ma? Shì, wö shì liúxuéshẽng. NT jido shénme mingzi? W6 jidto Dawa, iS) = »% ®w SN A KR 6 aA 10 Rt 14 KBAR 72 48 13 GPE 14 Hy 75 †† 16 % 12 © %l4i6#fäIl /18£ Ty moi ni hao hắo adj. bú keqi nin pron.
` 8Ð 0 9 89 9 9 2# 9 9 9 9 9 9 6 8 4Ó 98 nhĩ hảo hảo - nhĩ. thị lão sư ma bat nga hoc sinh tha tata bất khách khí nhdm, nin liu hoc sinh khiếu thân/ thap ma danh tu ® 3 # 9.0 @ 9 ® 9 l7ï — - a iit chao ban tốt, khỏe, hay, ngon. bạn, anh,chị. giáo viên, thầy giáo, cô giáo .à? (trợ từ nghỉ vấn) không (trợ từ phủ định) tôi, tớ, mình.
(đại từ chỉ người, ngôi thứ nhất số ít) học sinh cô ấy, chị ấy, nó (đại từ chỉ người, ngôi thứ 3 số ít, nữ giới) cảm ơn đừng khách sáo ông, bà, cô, chú, anh, chị. (đại từ / xưng hô trang trọng ngôi thứ 2 số ít) lưu học sinh gọi, kêu gi, cai gi? tén, ho tén ¬— : —. KH Hit oe RUF Tén riêng TKE Dawei _ David (tên riêng của người nam) 2 BE Li Jin - Lý Quân (tên riêng của người nam) 3+ Wang Vương (họ của người Trung Quốc) IMgữ pháp trọng điểm „9.9 9 89 8 @ 0 69 9 9 69 9 9 6 9 6@ 6 9 Bee Fe 8 eF 9 9 CB ch ˆ ~; OC fz FA) Câuchữ“Z” Oo AREER? (1) eH: S+Htn Hình thức khẳng định: S + +n OREM, @ we FA, (2) 8#3: S+++n. Hình thức phủ định: § + 2 + +n ®Ä #034.
— : @EERAEM, : (3) HM: S+ Btn +92, Hình thức nghỉ vấn: S + + n +? ORE PPA? OKLAG FED? F “HH” HÚãẴẪÍJfJ = Cau nghi van ding "4? REE Mi? “I4” TIZEBRA AAR, AREA: PRA) +5? ØláH: “1d” dat 6 cudi cau trần thuật để tạo thành câu nghi vấn. Thí dụ: : O 44 Age? ®x##f#+. REALE SAD? OWUKREI. > RRLAIPH? @ te (ta, anh4y) FEZ, fer 1) Socap-Tant © 13 fe SG 0 0 0 9 9 9 6 9 9 ® 98 98 9 9 9 9 9 ở 9 9 9 6 6© 9© (** GGi ITWZR2JÐ Luyện tập ngữâm &e BA Luyén doc pa bo po mo fo bu pu mu fu shanpd ( 3% ) batian (AK) dudting (2°) kafei ( mye ) chũfã ( 4 ) dãn xĩn (3#) chũzhõng (3???) fẽnzhöng (2-#† ) chintian (AX) bdyin (44) Z OFS - Nghe và viết 1._ an__ian _ do ing _ do u __ gi.
ul __} ơn 2d op d f 1 ot m_ sh sh sh 2 ERA Luyén tap thay thé 1. 4534! 2 RARE 4 ty BNF KE A: t4 J0? KE ta Gee 14 © PREGA / RA El] it F7J#J-#Eknt78/E ñJ Chuyển các câu sau thành câu phủ định ị -1,30,# ##Jп 2. DRO “Aa” ASEAN Đổi các câu sau thanh cau nghi van ding “"4” 1. wee PH, 4, tury 2® E5] 7EAWE = Hoan thanh đối thoại | A: HF! : HRY A LF? A B: A: REBIG? B Socdp-Tapt @15 @ wih: Be, WEI: RAP —T JL, 2Ä, K 2: XIE: A 2B: Liú lăoshï; ._ Xuésheng: Liú lăoshï: Dawéi: Dàwèi : LÍ i i 1 `, Liú lắoshr: TRE TT Tế ý eee ae MW: AMR.
AF! 2} 3ƒ ! tRENBIA? YA, FEAT EIR AR At a 4? RAKE, AK 2B BAL? 4£ XHA^. Tóngxuémen hăo l Lăoshï hảo! Wð lới jièshùo yíxiàr. WVð xìng Liú, jido Lid Ming, shinifmen de Idoshi. Ny jido shénme mingzi? Wð jiào Dawei.
Nĩ shì nă guó rén? W6 shi Méigud rén. RRPB— FILS WI BH, fiery AE 1ó ® #⁄4Nl /X+ BRA, Ae? = £, REPHA, Dawei: W6 Idi jiéshdo yixidr. Ta jito Mali, ta jito LY Jũn. Mali: Rénshi ni hén gaoxing.
Li Jin: W6 yé hén gaoxing. Ni shi Méigud rén ma? Bu, w6 bu shi Méiguéd rén, wé shi Jidndda rén. N¥ ne? Wð shì Zhõngguó rén. TY méi =_ 80 6 ©0 9 606 0 69 9 ð 6 0 6 6 9 6 9 6 ð ô 6 9 6 @ 09 5Ð aoe 1 we tóngxué n.
đồng học bạn cùng học 21 men suff. môn hậu tố chỉ người ở số nhiều 4 aR lái v. lai đến, tới : 4 HB jiéshao Y. giới thiệu giới thiệu 5 — FIL yíxiùr q.
nhất hạ nhi mộtchút ‹ 6ó 3+ xìng vn. họ (của tên) 7H | de part. dich trợ từ & Fp nd pron. quốc nước, quốc gia WA ren n nhân người _ 77 he ta pron.
tha anh ay, ông ấy. 12 WAR rènshi oy, nhận thúc quen biết ; 73 ‡Ê hén adv. nhan rat | 14 Bx gdaoxing adj. cao hứng vui mừng 75 3U yé ._ aẩy, đã cũng 16 , ne part.
ni _ trợ từ _ 5 cấp -Tapi O17 | Gido trinh Hán ngữ Boyœ Tén riéng 7 xi Lid Luu : Lưu (họ của người Trung Quốc) 2 3|5Ä Liú Míng Lưu Minh Lưu Minh (tên người) 3 £8 Miễiguó Mỹ quốc Nước Mỹ 4 #1 Mahi Ma Lé Mary (tên người) 5 WERK diãnádà Gia Nã Đại Ca na đa ó Ww Zhénggué Trung Quốc — Trung Quốc Cho thich “r8 60 9 9 90 ®0 6 6® 6666 9 9 9 69 9 6 096 6 2e 9 9S Si 1 ARR E— FIL: TESMAA, SE, HOOTERS, AA. Tôi giới thiệu 1 chút: Câu thường dùng để giới thiệu người, vật, nơi chốn. ñlgữ pháp trong điểm ear 0 0 0 0 6 0 0 9 0 9 9 HF OCH HFC HOF FT GTS HB DE { Hậu tố f] El #113! RRER, RATRRANRARAWE. Biểu thị số nhiều, chỉ dùng sau đại từ hoặc danh từ chỉ người.
(1) #3 (đạitừ) +fl: X/#4/h/lk+f1 @®4413#! @ 4⁄4 š BỊA. (2) 4l (danh từ) +ffl: El#/Z/ñ+ f1 @ Z1!