ĐẠI HỌC NGÔN NGỮ BÁC KINH Ban biên dịch: Trần Thị Thanh Liêm man a ite Gido TRINH H@N NGC | PHIÊN BAN MOI TAP 1 QUYỀN HA ‘Trai nghiém hoc ing MCPiatform Kaixin =ĩ= we. TRUNG TAMING Chuyên đào tạo tiếN# #@t neta A lâulục QUOC GIA HÀ Nội hanka. oe a z on Kaixin - Chuyén sach tiéng Trung Một thương hiệu chuyên về sách tiếng Trung, luôn mong muốn được hợp tác cùng các tác giả trong và ngoài nước nhằm chia sẻ những phương pháp học mới lạ độc đáo, những kiến thức bổ ích được cập nhật mỗi ngày và đặc biệt là những cuốn sách chất lượng đến với độc giả Việt Nam. Các tác giả có nhu cầu xuất bản và hợp tác xuất bản sách tiếng Trung xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua: Email: lienhebanquyen@kaixin.vn Điện thoại: (024).1446 (Bấm máy lẻ gọi 123 gặp Phòng nghiên cứu & Phát triển sản phẩm) TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HANKA Chuyên đào tạo tiêng trung cho người mới học hanka.
ĐẠI HỌC NGÔN NGỮ BẮC KINH | HANYU JIAOCHENG waar ES s— i GIAO TRINH HAN NGU z i a TAP I- QUYEN HA BAN BIEN DICH Cha bién: Tran Thi Thanh Liém Hoang Khai Hung (Huang Ke Xing) - Hoang Tra - Nguyén Thuy Nga ị Nguyễn Thị Thanh Thuỷ - Đinh Thị Thanh Nga Phạm Ngọc Hàm - Nguyễn Thị Thuý Hạnh - Trần Thị Thanh Mai Đào Phong Lưu - Phạm Văn Quây - Hoàng Văn Tuấn Trần Hoài Thu - Vũ Thị Thu Thuỷ - Nguyễn Thị Luyện NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HANKA Chuyên đào tạo tiêng trung cho người mới học hanka. sả aa | : — fe c. :1 7 ] 4 LỜI GIỚI THIỆU Bộ Giáo trình Hán ngữ mới của tác giả Dương Ký Châu chủ biên, Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh phát hành lần này được sửa đổi và bổ sung trên cơ sở của bộ Giáo trình Hán ngữ trước đây mà quý độc giả đã dùng do thạc sỹ tiếng Hán - Giảng viên chính Trần Thị Thanh Liêm chủ biên dịch và biên soạn bổ sung. Giáo trình Hán ngữ mới với những thay đổi về thứ tự các bài học, phần giải thích, từ mới, nội dung.
đã được tác giả bỗ sung và đổi mới, do vậy người học sẽ có thể tiếp thu những kiến thức mới hơn, hiệu quả hơn và thành tích học tập sẽ được nâng cao hơn. Bộ Giáo trình Hán ngữ ấn bản lần này gồm 3 tập (chia thành 6 cuốn) Tập I có 30 bài, gồm 2 cuốn, mỗi cuon 15 bai Tập 2 có 20 bài, gồm 2 cuốn, mỗi cuốn 10 bài Tập 3 có 26 bài, gồm 2 cuốn, mỗi cuốn 13 bài Bộ Giáo trình Hán ngữ ấn bản mới này gồm 76 bài với nội dung từ dễ đến khó. Bắt đầu từ luyện tập ngữ âm cơ bản của tiếng Hán, từ đó tiến hành giảng dạy kết cầu ngữ pháp, ngữ nghĩa và ngữ dụng; cuối cùng là giai đoạn giảng dạy ngữ đoạn, thông qua sự hiểu biết sâu hơn về ngữ pháp và vận dụng từ ngữ, để nâng cao hơn nữa khả năng biểu đạt thành đoạn văn của người học. Mỗi bài học bao gồm các phần: 1.
Chú thích 4. Ngữ pháp, ngữ âm 5. Luyện tập Giáo trình Hán ngữ mới có 3300 từ mới. Phần bài khóa và nội dung đàm thoại có quan hệ chủ điểm đồng nhất với bài luyện đọc trong phần bài tập, trên cơ sở bảng từ mới của từng bài.
Chủ điểm bài khóa bao gồm nhiều lĩnh vực trong đời sống hàng ngày, giới thiệu những kiến thức về đất nước và con người Trung Quốc nhằm tăng cường sự hiểu biết đối với đất nước Trung Hoa. Giáo trình được biên soạn theo hướng mẫu câu để trực tiếp đi vào thực hành giao tiếp, nhưng cũng giới thiệu khái quát cấu trúc ngữ pháp của tiếng Hán hiện đại. Các phần chú thích trong bài nêu rõ những kiến thức về ngôn ngữ và bối cảnh văn hóa Trung Hoa. Phần bài tập của giáo trình này chú ý rèn luyện kỹ năng giao tiếp, mô phỏng và bồi đưỡng trí nhớ cho sinh viên.
Để học hết giáo trình này này cần 600 tiết học, sau khi học hết sinh viên có thể tiến hành hội thoại thông thường và có thể đọc hiểu các bài văn đơn giản có sự hồ trợ của từ điên. TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HANKA Chuyên đào tạo tiếng trung cho người mới học. Để giúp sinh viên tiếp xúc với âm điệu, ngữ điệu chuẩn xác, âm sắc của tiếng Trung hiện đại, giáo trình còn có một bộ băng ghi âm do các chuyên gia nổi tiếng, giàu kinh nghiệm thực tiễn của Trung Quốc đọc chuẩn xác, diễn cảm các phần luyện tập, bài khóa và dẫn đọc các từ mới. Do thời gian biên dịch quá gấp, việc biên dịch và bổ sung không tránh khỏi những sai sót nhất định, rất mong đồng nghiệp và học viên, sinh viên góp ý bổ sung để có thể đáp ứng nhu cầu của người học.
Ban biên dịch và biên soạn sách ngoại văn Thạc si Tran Thị Thanh Liêm Trưởng Ngành tiếng Trung - Trường Đại học Đại Nam Hà Nội TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HANKA. Chuyên đào tạo tiêng trung cho người mới học hanka. UONG XUYEN U VIEN KHONG (1) (—) MRSA BS (=) ER BTA (—)f#—i8Z, t1? (=) METS (St (El) RRS WO. wa (—) TSE ERT (=) “Hh” A RR” we: Ha 2.
Ye (—)3Etfr (=) MEA (=) MBEAN TTR: (EA + shia) hh, ae. #3 TRUNG TAM NGOẠI NGỮ HANKA Chuyên đào tạo tiêng trung cho người mới học hanka. Rub ayer 2s = BAL 18: 1 GUI BUU PHAM (28) ey BFBLBS (—) RAU (=) FPR AE EMBL = Aa =,#fẼ. RE: Hay Ge: VRE Wy KA [OC KHONG (40) (—) att (=) (er — AL =.
( —) ĐUfš#H ĐUR =, zie SER (—) aw (=) 98? (=) PTEFR ST I TRUNG TAM NGOAI NGU’ HANKA Chuyên đào tạo tiếng trung cho người mới học hanka.Y MAI CHUNG TA T PHÁT LÚC 7H15 (68) RR (—)#8l_—^ ([) MAREE ARAM = VER (—) REM RAVLOZIL (2) RAN H, ÿ§3;: HƒlRjl9Z&3* hae (—) Wee (=) ne ĐỊNH MỜI GIÁO VIÊN Y TÔI KINH KỊCH (82) =. (=) “Wat”A DUR” (=) BREF BA BT RS DO. IE: FAA) hee: HN BS Wy HI (96) EX (—) REA (—)J\ JL8Il#Jt mt TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HANKA Chuyên đào tạo tiêng trung cho người mới học aay ATE =. “A, “eB” La Wy HA os = OUT eres YEN (114) tr — Hoc (—) RABE RBS (=) RABTR AEB i —.
#ñjl = TER (—) RARER AE il? (=) MOLE SULR ER? WTA (—)fe aie (=) WAR L, wer Ay A GIỎI - (129) (—) wae (=) WARE =.3ІJ11462#? (=) HEAT YE ORAS ANE (1) # V TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HANKA Chuyên đào tạo tiếng trung cho người mới học hanka. HUONG DI DAU (144) (—) BOUL T (=) th oR aT —, #il (=) MRA BTT HLT FE? (=) RAE _L†U]RĐEHR? (=)⁄** j, ï§#; (—) aie“ 7” (1) (=) “FR #m“x” HH AD] (160) —. RX (—) MEAT (=) SMR =, Ai =. RPA (EER IT BV) ToL TRUNG TAM NGOAI NGỮ HANKA.
Vv Chuyên đào tạo tiếnổ đ ung cho người mới học hanka. (—)®⁄#£#1# _L- F# IH3LÉ WO. RX (—) RAB HOTT (=) Ase HL MAE —, #M =. TRE (—) sre RK: ARAM (=) SRAM“Ee” \ “ae” a“ By” (=) EA EES W.
AJ HON HAI THANG ROI (208) (—) RH THEA 7 (=) RAKAY it =, Ail SER (—) MI RULW ARB ADET (—)®%T7#JL7 (=) =A, PA BỊ RA (—) Sheet a Zak: ee ( =) BRA Beas (=) Baad HHA Dien | i (224) W TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ HANKA Chuyên đào tạo tiêng trung cho người mới học hanka. Dì shiiù kè Ni chang qù túshùủguăn ma 35 TN Un ie H&A Be“1 BAI 16 BAN CO THUONG XUYEN DEN THU VIEN KHONG HB ie Kewen © Text {Bài ác. S555 (—) R#ABSEE 3 iW: ABB, A E RM WIR R—-HMHA, HY? Mali: W6 xidnzdi gu tushigudn, nf gén wo yiqi gu, hdoma? S3: PEAT AME tree 1t 7. & ABE "5? Mòikè: Hdo, zGnmen zéu ba.
------ Nï chóng qù túshũguăn ma? SN: # %*. FR HH, ww HF HALA Mali: Chang qu. W6 chdng jié shi, yé chóng zời nòr kan BoM? %# HH? sha. Ni ne? Chdng qu ma? S75: Rw F & AWK M diké: Wð yš chóng qu.
Ydu shíhou et, AMR L BH jiè shũ, yðu shíhou shàòng wang BCH, 22K F # cha zilido, ddan bù chóng zai TRUNG TÂMNSOẠI NGỮ HANKA Chuyên đào tạo tiêng trung cho người mới học hanka. RE EGS AH. nar kan sht. W6 zéng zdi sushé kan shad.
JM: fk Wy fg +i# 9? Mali: Ni de sushé Gnjing ma? HR: AR BB MðiKÈ: Hăn Gnjing. (=) BEREMHA AL PRE te HR RRA A? Wénshang ni chdng zud shénme? B. RYRL, MD £1, RH MAD, A WG Fùxí kèwén, vùxí shẽngcí, huòzhš zuò lidnxi. Yðöu shíhou + H ?## MÃ Đ X)L 333 BR HRIL, shang wang gén péngyou lido tiãnr huòzhš shöufã yimèir.
A: Rw, 8Ä BF PL BY Fe BMA W6 yé shi, w6 hdi chang kan Zhõngwén diùnyïng hé diànshìjù #9 pvp, tk e AS? de DVD. Ni chang kan ma? B. RR Y Ao W6 hén shdo kan. A, SAA fo BHAA RAL AA? XimngdgiliùÙ hé xinggiri ni zud shénme? B ANRA BES RE, AER ĐMH& —®k + Yöu shíhou zai sushé xiũxi, yöu shíhou gẽên péngyou yidi qu TRUNG TÂM NGỔA NGỮ HANKA Chuyên đào tạo tiêng trung cho người mới học hanka.
Ahudzhé qu chdoshi mdi ddéngxi. = Hein] Shéngci ) New Words - Tr méi We 4) xianzdi (hiện tai) now bay gid wR { \ (3p. BE) gén (can) with; to follow cùng, với 2 — # { l) — vìqƒ (nhat khdi) together cùng nhau Ẻ ⁄ Pe AT AR) zanmen (ta môn) we; us chúng tôi 8 * a) zöu (tau) to walk; to go di SN LG 3) fill) chóng( chóng) (thường) often; usually ;thường, aS frequently thông thường Ay AL AR yöu shíhou (hitu thoi hau) sometimes; — có lúc, có khi, now and then có thời gian AY AR 4) shíhou (thời hậu) time thời gian, khi, lúc tt Zi) jie (ta) to borrow; vay, muon to lend shang wang (thuong vong) Io log on; lên mạng ‘to surf the Internet 2) wang (võng) net mạng, nét hờ3 3i) cha (tra) to check; kiểm tra, ro to look up tìm kiếm 11. 3â) ziliao (tư liệu) malerial; tư liệu, tài liệu 12.
BCR) ca) fal) z6ng( shi) (tổng) always tổng, luôn luôn 13. EHF Je) ñnjìng (yên tĩnh) quiet; peaceful ;yên tĩnh, yên lặng calm 14. tứ, #) wanshang ~— (van thugng) evening buổi tối 15. 8 fuxi (phúc tap) to review 6n tap 16.
RL ~ kèwén (bài khóa) text bài khóa, bài đọc 17; TÑ 5J yùxí (dự tập) lo preview chuẩn bị bài 18. +1? (4) shéngci (sinh từ) new words từ mới 19. RA huòzhš (hoặc giả) or hoặc, hoặc là TRUNG TÂMŠOẠI NGỮ HANKA Chuyên đào tạo tiếng trung cho người mới học hanka. AA (2, Z)lờní — (uyệntập) to practise; exercise luyện tập 21.
HpRAIL lido tianr (liêu thiên nhi)o chat nói chuyện, tán chuyện 22.