BỘ NÔNG NGHIỆP&PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ GIỚI GIÁO TRÌNH Mô đun: Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi trơn NGHỀ: SỬA CHỮA ĐỘNG CƠ TÀU THỦY TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP Ban hành kèm theo Quyết định số: / QĐ-CĐCG ngày … tháng. năm 2022 của Hiệu trưởng Trường cao đẳng Cơ giới Quảng Ngãi, năm 2022 (Lưu hành nội bộ) 1 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo nghề và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 2 LỜI GIỚI THIỆU Ngành công nghiệp Tàu thủy là một ngành công nghiệp nặng với công nghệ cao.
Đòi hỏi các nhà nghiên cứu, thiết kế cũng như vận hành, sửa chữa có sự tích luỹ và không ngừng tìm hiểu, trau rồi kiến thức. Để trang bị những kiến thức cơ bản cả về lý thuyết và thực hành về động cơ tàu thủy nói chung và hệ thống bôi trơn nói riêng, chúng tôi biên soạn giáo trình “Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi trơn”. Giáo trình nhằm phục vụ: - Học sinh học nghề Sửa chữa động cơ tàu thủy trong trường cũng như các bạn yêu thích nghề cần có tài liệu tham khảo - Các thầy giáo, cô giáo dạy nghề Sửa chữa động cơ tàu thủy làm tài liệu chính để biên soạn giáo án, tài liệu hỗ trợ giảng dạy, nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng trong quá trình đào tạo của nhà trường phải bám sát chương trình khung vì vậy giáo trình Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi trơn được biên soạn bởi sự tham gia của các giảng viên của trường Cao đẳng Cơ giới dựa trên cơ sở chương trình khung đào tạo đã được ban hành, trường Cao đẳng Cơ giới với các giáo viên có nhiều kinh nghiệm cùng nhau tham khảo các nguồn tài liệu khác nhau để thực hiện biên soạn giáo trình Bảo dưỡng và sửa chữa hệ bôi trơn phục vụ cho công tác giảng dạy. - Giáo trình này được thiết kế theo mô đun thuộc hệ thống mô đun MĐ29 của chương trình đào tạo nghề Sửa chữa động cơ tàu thủy ở cấp trình độ trung cấp và được dùng làm giáo trình cho học viên trong các khóa đào tạo, sau khi học tập xong mô đun này, học viên có đủ kiến thức để học tập tiếp các môn học, mô đun khác của nghề.
- Mặc dù đã rất cố gắng nhưng chắc chắn không thể tránh khỏi sai sót, tác giả rất mong nhận được ý kiến đóng góp của bạn đọc để giáo trình được hoàn thiện hơn cho lần xuất bản sau. Quảng Ngãi, tháng 12 năm 2022 Biên soạn Hồ Trọng Hỷ Chủ biên 3 MỤC LỤC ĐỀ MỤC TRANG 1 Lời giới thiệu 2 2 Mục lục 3 3 Bài 1. Tháo lắp, nhận dạng hệ thống bôi trơn 5 4 Bài 2. Bảo dưỡng hệ thống bôi trơn 33 5 Bài 3.
Sửa chữa hệ thống bôi trơn 52 6 Xử lý sự cố hệ thống dầu bôi trơn 70 4 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA HỆ THỐNG LÀM MÁT Mã mô đun: MĐ 30 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun: - Mô đun được bố trí dạy sau các mô đun: MĐ 18, MĐ 19, MĐ 25, 126,MĐ 27, MĐ28; - Là mô đun chuyên môn nghề. - Có ý nghĩa và vai trò quan trọng trong việc cung cấp một phần kiến thức, kỹ năng nghề nghề Sửa chữa động cơ tàu thủy. Mục tiêu của mô đun: - Kiến thưc: A1: Trình bày đúng nhiệm vụ, yêu cầu, phân loại hệ thống bôi trơn động cơ tàu thủy. A2: Mô tả đúng cấu tạo và nguyên lý làm việc của hệ thống bôi trơn dùng trên động cơ tàu thủy - Kỹ năng: B1: Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa được hệ thống bôi trơn đúng quy trình, quy phạm và đúng tiêu chuẩn kỹ thuật trong bảo dưỡng, sửa chữa B2: Sử dụng đúng các dụng cụ tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống bôi trơn bảo đảm chính xác và an toàn - Năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm: C1: Chấp hành đúng quy trình, quy phạm trong nghề Sửa chữa tàu thủy C2: Rèn luyện tính kỷ luật, cẩn thận, tỉ mỉ của học viên.
Chương trình khung Sửa chữa máy tàu thủy Thời gian học tập (giờ) Mã Số tín Trong đó MH/ Tên môn học, mô đun chỉ Tổng Thực hành MĐ/HP Lý /thực tập/ Kiểm số thuyết thí nghiệm/ tra bài tập I Các môn học chung 12 255 94 148 13 MH 01 Chính trị 2 30 15 13 2 MH 02 Pháp luật 1 15 9 5 1 MH 03 Giáo dục thể chất 1 30 4 24 2 MH 04 Giáo dục quốc phòng - An ninh 2 45 21 21 3 MH 05 Tin học 2 45 15 29 1 5 MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) 4 90 30 56 4 II Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề II.1 Các môn học, mô đun cơ sở 15 240 155 71 14 MH 07 Vẽ kỹ thuật 3 60 30 27 3 MH 08 Cơ kỹ thuật 4 60 40 16 4 MH 09 Vật liệu cơ khí 3 45 35 8 2 MH 10 Dung sai và đo lường kỹ thuật 2 30 20 8 2 An toàn lao động và bảo vệ môi MH 11 3 45 30 12 3 trường II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn 56 1425 409 922 88 MH 12 Lý thuyết tàu 2 45 35 8 2 MH 13 Kỹ năng giao tiếp 2 30 20 8 2 MĐ 14 Vẽ trong Autocad 2 45 15 28 2 MĐ 15 Hàn - Nguội cơ bản 3 90 15 72 3 MĐ 16 Tiện cơ bản 1 45 5 38 2 MH 17 Tiếng Anh chuyên ngành 1 2 45 30 12 3 MH 18 Động cơ Diesel tàu thủy 1 3 60 40 16 4 MH 19 Máy phụ và các hệ thống trên tàu thủy 2 45 30 13 2 MH 20 Công nghệ sửa chữa 2 30 24 4 2 MH 21 Điện tàu thủy 3 60 38 19 3 MH 22 Hệ thống động lực tàu thủy 3 45 30 12 3 MH 23 Tháo động cơ Diesel tàu thủy 2 60 6 50 4 Sửa chữa các chi tiết tĩnh của động cơ MĐ 24 1 45 6 35 4 Diesel tàu thủy Sửa chữa các chi tiết động của động MĐ 25 1 45 6 35 4 cơ Diesel tàu thủy Sửa chữa hệ thống phân phối khí tàu MĐ 26 2 45 8 33 4 thủy MĐ 27 Sửa chữa máy nén khí 1 30 6 20 4 Sửa chữa hệ thống nhiên liệu Diesel MĐ 28 2 45 8 33 4 tàu thủy MĐ 29 Sửa chữa hệ thống bôi trơn 2 45 8 33 4 MĐ 30 Sửa chữa hệ thống làm mát 2 45 9 32 4 Sửa chữa hệ thống khởi động và đảo MĐ 31 3 60 10 46 4 chiều tàu thủy MĐ 32 Sửa chữa máy phân ly dầu-nước 1 30 4 24 2 MĐ 33 Sửa chữa máy lọc dầu 1 30 4 24 2 MĐ 34 Sửa chữa thiết bị điện tàu thủy 1 45 8 33 4 MĐ 35 Lắp ráp tổng thành động cơ Diesel 3 60 10 46 4 MĐ 36 Vận hành động cơ Diesel tàu thủy 1 30 6 22 2 MĐ 37 Sửa chữa hệ thống lái 1 30 6 22 2 MĐ 38 Sửa chữa hệ thống tời 1 30 6 22 2 6 MĐ 39 Sửa chữa hệ trục tàu thủy 1 30 6 22 2 MĐ 40 Thực tập 1 5 180 15 161 4 Tổng cộng: 83 1920 663 1142 115 2. Chương trình chi tiết mô đun Thời gian Số Tên các bài trong mô đun Tổng Lý Thực Kiểm TT số thuyết hành tra* Bài 1: Tháo, kiểm tra, sửa chữa và lắp ráp 1 8 2 6 bầu lọc dầu bôi trơn Bài 2: Tháo, kiểm tra, sửa chữa và lắp ráp 2 12 2 8 2 bơm dầu bôi trơn Bài 3: Tháo, kiểm tra, sửa chữa và lắp ráp 3 5 1 4 thiết bị trao đổi nhiệt dầu bôi trơn 4 Bài 4: Xử lý sự cố hệ thống dầu bôi trơn 20 3 15 2 Cộng 45 8 33 4 3. Điều kiện thực hiện môn học: 3. Phòng học Lý thuyết/Thực hành: Đáp ứng phòng học chuẩn 3.
Trang thiết bị dạy học: Projetor, máy vi tính, bảng, phấn, tranh vẽ. Học liệu, dụng cụ, mô hình, phương tiện: Giáo trình, mô hình thực hành, bộ dụng cụ nghề Sửa chữa động cơ tàu thủy 3. Các điều kiện khác: Người học tìm hiểu thực tế về các loại ô tô và các linh kiện ô tô trên thị trường và các nhà máy sản xuất lắp ráp tàu thủy 4. Nội dung và phương pháp đánh giá: 4.
Nội dung: - Kiến thức: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kiến thức - Kỹ năng: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kỹ năng. - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Trong quá trình học tập, người học cần: + Nghiên cứu bài trước khi đến lớp. + Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập. + Tham gia đầy đủ thời lượng môn học.
+ Nghiêm túc trong quá trình học tập. Phương pháp: Người học được đánh giá tích lũy môn học như sau: 7 4. Cách đánh giá - Áp dụng quy chế đào tạo Trung cấp hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH, ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội. - Hướng dẫn thực hiện quy chế đào tạo áp dụng tại Trường Cao đẳng Cơ giới như sau: Điểm đánh giá Trọng số + Điểm kiểm tra thường xuyên (Hệ số 1) 40% + Điểm kiểm tra định kỳ (Hệ số 2) + Điểm thi kết thúc môn học 60% 4.
Phương pháp đánh giá Phương pháp Phương pháp Hình thức Chuẩn đầu ra Số Thời điểm đánh giá tổ chức kiểm tra đánh giá cột kiểm tra Thường xuyên Viết/ Tự luận/ A1, C1, C2 1 Sau 10 giờ. Thuyết trình Trắc nghiệm/ Báo cáo Định kỳ Viết và Tự luận/ A2, B1, C1, C2 3 Sau 20 giờ thực hành Trắc nghiệm/ thực hành Kết thúc môn Vấn đáp và Vấn đáp và A1, A2, A3, B1, B2, 1 Sau 45 giờ học thực hành thực hành C1, C2, trên mô hình 4. Cách tính điểm - Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc môn học được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân. - Điểm môn học là tổng điểm của tất cả điểm đánh giá thành phần của môn học nhân với trọng số tương ứng.
Điểm môn học theo thang điểm 10 làm tròn đến một chữ số thập phân. Hướng dẫn thực hiện môn học 5. Phạm vi, đối tượng áp dụng: Đối tượng Trung cấp 5. Phương pháp giảng dạy, học tập môn học 8 5.