chương 1. XÂY DỰNG CƠ SỞ KHOA HỌC XÁC ĐỊNH GIẢI PHÁP. THOÁT NƯỚC VÀ QUY MÔ CONG TRINH DAU MỐI 2. Xây dựng bài toán tối ưu hóa hệ thống tiêu thoát nước 2.
Khái quất v bài toán tỗi aah 2.2, Bài toántôi ưu hóa thông 2.1, Khái quit về chọn phương pháp và mô hình inh toán tiêu nước mặt. Chọn phương pháp và mô hình tinh toán tiêu thoát nước 67 3. Mô ta mô hình SWMM 68 2. Mô hình hóa hệ thống tiêu thoát nước nghiên eu 2.
Các loại đối tượng cần mô phỏng.32, Các số liệu đầu vào cơ bản của mô 2.33, Sơ đồ hoá hệ hông tiêu thoát nước. Thiết lập mô hình hệ thống tiêu thoát nước trên SWMM 89 2. Hiệu chỉnh và kiểm định mô hình 9 24, Kết luận chương 2. LỰA CHỌN GIẢI PHÁP TIEU NƯỚC VÀ QUY MÔ CONG “TRÌNH TIEU TREN DJA BAN THÀNH PHO HÀ NỘI.
Dự kiến giải pháp tiêu thoát nước ở lưu vực nghiên cứu. Dự kiến giải pháp chung 3 3. BS tr các trạm bơm tiêu đầu mi lôi 3.13, Bồ tr hg thong hồ điều hoa 104 3.14, Phân tích thủy lực H2 3.15, Xác định quan hệ rùng buộc giữa guy mô tram bom và hồ điều hòa.6, Xác định cá á trị how lượng và điện tích hỗ tối ưu 127 "Đề xuất giải tiêu thoát nước và quy mô của các công trình tiêu chủ su ở lưu vực nghiên cứu. Các hỗ điều hoà 139 3.3, Hệ thống kênh trục M41 3.4, Các công điều tiết chính 143 3.
Hình thức tiêu nước của hệ thông kênh trục và trạm bơm đầu mối, 143 33. Kết luận chương 3. KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ. VỀ kết quả nghiên cứu 2.
Vé những đồng gp mới của luận án. ĐANH MỤC CÁC CÔNG TRINH KHOA HỌC C IEN QUAN DEN ĐỀ TÀI LUẬN ẢN. DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIET TAT co phí cs Cong suit DA Duan pr Diện tích ĐTXD Đầu tư xây dung HL Hạ lưu H Hệ thống L Lưu lượng Lv Lưu vực MN Mực nước Quy hoạch Quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2020 (kèm theo Quyết định số 108/1998/QĐ-TTạ ngày 20/6/2008 của Thủ tướng Chính phủ) Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Ha Nội đến năm 2030 và tim nhìn dén năm 2050 (kèm theo Quyết định số 1259/QD-TTg ngày 26/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ) Quy hoạch phát triển thủy lợi Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (kèm theo Quyết định số 4673/2012/QĐ-UBND ngày 03/7/2012 của UBND TP Hà Nội) Quy hoạch thoát nu thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tim nhìn đến năm. 2050 (kèm theo Qui định số 725/QĐ-TTg ngày 10/5/2013 của Thủ tướng Chính phi) Quy hoạch tiêu nước hệ thống sông Nhuệ (kèm theo Quyết định 937/QĐ-TTg ngày 01/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ) ‘Storm Water Management Model - Mô hình quản If ngập úng do mưa Tram bom Thượng lưu “Tiểu lưu vực.
“Thành phd Ủy bạn nhân dân 'Vành Đại2 'Vành Đại3 'Vành Đai 4 DANH MỤC CÁC BANG Bảng 1.1, Nhiệt độ trung bình tháng tại Hà Nội và Hà Đông (°C) ‘Bang 1. Độ âm tương đối trung bình tháng tại Hà Nội và Hi Đông (%). Lượng bốc hơi trung bình tháng tại Hà Nội và Ha Đồng (mm) Bảng 14. Lượng mưa L,3,5, 7 ngày lớn ait (đơn vi mm) Bang L5 Các mục nước lữ hắt ông Hồng titan H Nim) Bảng L6, Các mực nước lớn nhất Sông Hồng i Liên Mec (n) Bang L7, Các mực nuớc lớn nhất Sông Hồng gi Nam Thăng Lang (n) Bảng L& Các mục nước lớn nhất Sông Hằng ti Yen Sm) Bảng 19.
Cá mực nước lớ hắt Sông Hằng ti Đông Mỹ (m) Bảng 1. Me nước lớn nh tit kế sing Dây (m) Bảng 1. Mue nước lớn nhít(n) tên sông NhuỆ qua mts tăm dn hình Bảng 1. Mục nước báo động (nt một vịt rên sông Nhuệ và sông Hằng Bảng 1.
Mies thông s vd sông Nhu gua cc tồi kỳ 1B Bảng 1. Bản so sính nghiên cứu vẻ công tình tạm bơm Bảng 1.15 Bản so sính nghiên cứu về công tình hồ Bảng 1.16 Bản so sính nghiên cứu về các kênh tục lớn Bảng 1. Thôn kế ổm tte mộ nh công cụ in án êu hot nước Bảng 21. Lượng mưa 72 gi tram Hà Đăng phân phối theo mưa in đình (mm) Bảng 22.
Lượng mưa 72 gi Bảng 23. Lượng mưa 72 gi Bảng 24. Mục nước thon (mt cửa gỉ ram Hà Nội phân hối theo mun ind (mm) TS 10% phân hổi theo mưa tam giác (mm) các tạm bơm RE Bảng25. Mức độ mô phông của mô hình tương ống vớ ch số Neh-Sudlf Bảng 31.
Gi “ns” thông s lơ lượng tiết kế Q của các tạm bom tig đầu mỗi Bing 32. Bồ hg thống hồđiu hòa ứng vig digiF ban du tường hợp "nến" Bang 3. Các trường hợp điện tích ho điều hòa (ha) theo các tỷ lệ điện tích Bang 3.4, Lưu lượng các trạm bơm đầu mỗi - Mức Q=Q.5, Kết quả kiểm tra các ràng buộc tại các điểm quét - Múc Q=Qu.6, Lưu lượng các trạm bơm đầu mỗi - Mức Q=Q, 061 ,0mŸs Bang 3.7, Kết qua kiểm tra các ring buộc tại các điểm quát- Múc Q=Q.-=61 1,0mÖ5 Bảng 1% Lưu lượng cic trạm bom đầu mỗi - Mức Q-Q, y=558,0m' Bing 39. Kết qua kiểm tra các ring buộc tai các điểm quét- Múc Q=Q.
Lưu lượng các tram bom đầumỗi - Mức Q~Q. Kế quả kgm e cc ring bude tcc điểm quét- Mức Q=Q. Lưu lượng các tram bơm đầu mỗi - Mức Q=Ọ, ›=448,Imjs Bảng 3.13 Kế quả kgm tcc rng buộc ce điểm quế Mức Q-Q 5741 ms Bảng 314. Lam hong cic tạm bơm dẫu mỗi- Mic Q-Q, Bảng3 l5 Kế quả km tcc rng buộc cc điểm quế Mức QQ, 47393 ms Bảng 3.
a uợng cc tạm bơm đầu mỗi- Mức Q-Q-9-338,m% Bảng 3. Kế quả kgm tr các ring buộc các điểm quế Mức QQ, s7Q.7338,1nl Bảng 318 Quin Za theo cc mức ign ehh Hực ha Le vục Ta Hà Nội. Tà Bảng 319 Quan hệ Za tho cc mức ign th hồ Rh a LÝ Hiển Gig bs Bảng 320 Quin Zt cc mức ign ehh Re nha LÝ Đồng Mỹ 126 Bing 321. Chi ph iy dmg ce tam bom 1s Bảng 12, Xic inh mc ch phi iy dmg hồ đi hy I9 Bang 3.
Chỉ phí đầu twcho tram bơm, hỗ điều hòa và tổng cộng-LV Tây Hà Nội 131 Bang 3. Chi phi đầu tự cho tram bơm, hi điều hòa và tổng cộng - LV Hien Giang. Chỉ phí đầu tư cho trạm bơm, hồ điều hòa và tổng cộng - LV Đông Mỹ.26 Git ưu của tổng lưu lượng thất kế rạm bơm và điệ eh bỗ điều aF độ với từng lưu vực thành phần iM Bảng 327. Các gi ti wu vi ee gi ty Kn cận của tổng lưu lượn tide k trạm bơm và diện hađộ với từng lưu vụ thin phận tt Bảng 328.
Dé mut dg chỉnh vie bổ tí va quy mô các tạm bơn 136 Bảng 329. Các thôn tit k hh của tạm bơm đầu nổi 139 Bảng 330. BE xut dig chính bb tr cc đi hòa cn xy đựng mới 0 Bảng 331, Đề xuất thông số hệ thông tục Hi Bảng PL!. Nội dung đề xuất của quy hoạch thoát nước mưa đồ thị Hà Nội theo Quy hoạch SICA - Lưu vực Tô Lịch 156 Bảng PL1.
Nội dung đề xuất của quy hoạch thoát nước mưa đ thị Hà Nội theo Quy hoạch SICA - Lưu vực sông Nhuệ lấ Bảng PLL3. Thông s các bồđiễu hòa phía ty đ thi rung tâm (heo QHI259) 158 Bảng PLI 4, Dy kiến ng quy mô công tình đầu mỗi tiêu thoát nước mưa cho Thủ đô Hà Nội theo QH725 (riéng vùng tả Đây,. 138 Bảng PLLS, Công nh đầu nổi cínhdêu toát née mưa cho Thi dO Ha Nội dr kin theo QH725 139 Bảng PL3. Chỉ phí xây dựng một số tram bơm, lợi DANH MỤC CÁC HÌNH VE Hình 1.
Vị tí lưu vực nghiên cứu trên bản đồ TP Hà Nội 3 Tình L2. Các phân khu đô thị thuộc đô th trung tâm Hà Nội theo QH1259. Phin vùng tiêu lưu vực Sông Nhuệ a Hình 1. So đồ công trình tiêu nước mặt ruộng lúa M inh 15.
Biểu đồ hệ số tu của mật uộng 4 Hình 1. Sơ đồ tinh toán thời gian đồng chay By inh 17. Xác định cường độ gu theo phương pháp Transfert 2 inh 18. Quan bg gta iu tht kế q của tram bơm đầu mỗi và tý lệ điện ích được đồ thị 4 Hình 1.
Bà toán ối tu với ng buộc dang phương tình 9 inh 22. Bai ton ti uu với àng buộc dang bit phương inh 9 in 23. Bai toán ối uu vi hỗn họp ec ring buộc dạng phương tinh và bit phương tinh 9 Hình 24. Quá hàm mục êu 2 thing diều khiến với bước khôn di ou Hình 25.
Quế ừm gi uti wu ong không gian ai chu với bước thay đội @ 2.6, So đồ thật toán tối vu ộa vối ha thôngsb điều khiển hư lượng Q và điện ích hồ điều hòa F của hệ thông tiêu thoát nước 6 Hình 27. Quan niệm về đồng chây mặt @ Hình 28. Đồ thi thim Horton 70 Hình29. Sư đồ him Groen-Amp 1 Hình 210, Mô hin nước ngầm hai ving 1 Hình 2 11.
Via vé sy thé hign các di tượng vt ding để mô hình hóa một T6 Hình 2 12.Sơ đồ hệ thing tiêu nghiện cứu và bồ tí các công nh iê chủ yến 8 Hình2 13. Mo hình mưa gi thế kề dạng] - rạm Hà Đông $ Hình2 1. Mô hình mưa gi tht dạng Ï - rạm Hà Nội $ Hình 2 15. Mô hình mưa giờ tht kế dạng 2 (dang am giác) -tram Hà Đông 97 ih 216, Mô hình mưa giờ tht ké dạng2 (dang tam giác) - ram Hà Nội 4 Hình 2 17.
Về sơ đồ mạng lưới thoát nước và phân chia têu lưu vục rên bản CAD 8 inh 218. Minh hoa bệ thông iê thoát nage được sơ đồ hoá đưới dang ảnh $9 Hình 2 19. Hệ thôn iu của tần bộ lưu vực nhiên cứu mô phòng trên SWMM. 91 inh 220, Một phản bản đồ ầm việc SWMM wn nén nh thong Khu vue gin TB Liên Mac.
92 Hình 221, Đỗthi lượng mưa của tận mưa 3428/52016 đưa vo trong mô hình 94 inh 222. Biểu đồ so sn đường mục nước tính toán theo mô ình v theo thực do rê kênh chính Yên Sử tại vị tí đập tein C wong dot gu từ ngày 24:28//2016 94 inh 223. Dé ti lượng mua ci tận mua 2226/5201 đưa vào trong mô hỉnh % Hình 221. Biêu đồ so sinh đường mục nước inh toán theo mô hình và theo thực đo rên kênh chính Yên Sổ tị vir đập trần C rong dot iu từ 6/5212 % Hình 225.
Bé tị lượng mưa của tận mưa 1721/2012 đưa vào rong mô hỉnh % Hình 226.