CHƯƠNG 1 TONG QUAN QUẦN LÝ CHAT LƯỢNG THỊ CONG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH: 1.1 Công tác quản lý chất lượng thi công xây dựng công tin LLL Khái niện về chất lượng xây dựng: ‘Chat lượng công trình xây dựng là những yêu cầu về an toàn, bền vững, kỹ thuật và mỹ thuật của công trình nhưng phải phủ hợp với quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dụng, các quy định trong văn bản quy phạm pháp luật có liên quan và hợp ding kinh tế và pháp luật hiện hành của Nhà nước. “Chất lượng công trình xây dựng có thé được hiểu là mức độ đáp ứng của công trình với sắc yêu cầu dt ra (yêu cầu về kỹ thuật thời gian, chỉ phí, độ bén vững của công nh, an toàn, mỗi trường, các yêu clu này có thé được quy định trong hợp đồng hoặc ngằm hiểu chung;. Bên vững Mỹ thuật CHAT LƯỢNG. CÔNG TRÌNH Quy chuẩn XÂY DUNG “Tiêu chuẩn.
Quy phạm PL Hình 1.1 Yếu t6 cơ bản tạo nên chất lượng công trình xây dựng. 112 Khái niệm về Quản lý chất lượng xây đựng: ‘Chat lượng không tự nhiên sinh ra, nó là kết quả của sự tác động của hàng loạt yêu tố có liên quan chat chẽ với nhau, Mun đạt được chất lượng mong muốn cần phải quản lý một cách đúng din các yêu tổ này, QLCLXD là một khía cạnh của chức ming quản lý và thực hiện chính sách cha lượng. Hoạt động quản lý chất lượng trong lĩnh vực xây cdựng được gọi là quản lý chất lượng xây dựng. Hiện nay đang tổn tại các quan điểm khác nhau về QLCLXD: - Theo GOST 15467-70: QLCLXD là đảm bảo và duy tri mức chất lượng tắt yếu của sản phẩm xây dựng khi quy hoạch, thiết kế, thi công, vận bảnh khai thác, Điều này được.
thực hiện bằng cách kiểm tra chất lượng có hệ th cũng như tác động tới các nhân tổ chất lượng, chỉ phí ~ Theo A.Robertson, một chuyên gia người Anh về chất lượng cho rằng: QLCLXD .đượ xác định như li một hệ thống quản trì nhằm xây dựng chương tinh và sự phối hop của những đơn vị khác nhau dé duy tri và tăng cường CLXD trong các tổ chức quan lý, cquy hoạch, thiết kế, thi công, vận hành khai thác.sao cho đảm bảo có hiệu quả nhất thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu của người tiêu dùng. - Theo các tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS) xác định: QLCLXD là hệ thống cái phương pháp tạo nên sản phẩm xây dựng có chất lượng cao thỏa mãn yêu cầu của người tiêu dùng - Theo giáo sư, tién sĩ Kaoru Ishikawa, một chuyên gia nồi tiếng rong tinh vue quản lý chất lượng của Nhật Bản đưa ra định nghĩa quan lý chất lượng có nghĩa là: nghiên cứu. triển khai, thiết kế, th công và bảo trì công trình có chất lượng, kinh t nhất, thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng. - Theo Philp Crosby, một chuyên gia người Mỹ về chất lượng định nghĩa quản ý chất lượng: là một phương tiện cótính chất hệ thẳng đảm bảo việc triển khai tắ cả các thành phan của một kế hoạch chất lượng = Theo tổ chức iêu chuẳn hóa quốc ế ISO 9000 cho rằng: QLCLXD là một hoạt động có chức năng quản lý chung nhằm mục đích để ra chính sách, mục tiêu, trách nhiệm và 6 thực hiện chúng bing các biện pháp như hoạch định chất lượng, kiểm soát chit lượng, <dam bảo chất lượng và cải tiến chất lượng trong khuôn khổ một Một số thuật ngữ trong QLCLXD được hiểu như sau: "Chính sách chất lượng” là.
định hướng về chất lượng do nhà nước hoặc doanh nghiệp công bé; “Hoạch dịnh chất lượng” là các hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu và yêu cầu đối với chất lượng vi để thực hiện ác y tổ cña hệ thống chất lượn; iêm soát chất lượng” li các kỹ thuật và các hoạt động tác nghiệp được sử dụng để thực hiện các yêu cầu chất lượng; “Đảm bảo chit lượng” à mọi hoạt động cỏ kế hoạch và có hệ thống chất lượng được khẳng định để đem lại lòng tin thỏa mãn các yêu cầu đối với chất lượng; TH thống chất lượng” là bao gồm cơ cấu tỏ chúc, thử tục, quả trình và nguồn lực cần thiết dé thực hiện công tác quản lý chất lượng; Như vậy, ty côn tổn tai nhiều định nghia khắc nhau về QLCLXD, song nhìn chung chúng có những điểm giống nhau như: + Mục tiêu trực tiếp của quản lý chat lượng là đảm bao chất lượng và cái tiến chat lượng. phủ hợp với nu cu tị trường với chỉ phí hợp lí + Thực chất của quản lý chat lượng Li tổng hợp các hoạt động của chức năng quản lý như: hoạch định, tổ chúc, kiểm soát và điều chỉnh. Nồi cách khác, quản lý chất lượng gắn iễn với chất lượng của quản lý. ++ Quản lý chất lượng là hệ thống các hoạt động, các biện pháp (hành chính, tổ chức, kinh tế, kỹ thuật, xã hội).
Quản lý chất lượng là nhiệm vụ của tắt cả mọi người, mọi thành viên trong xã hội, trong doanh nghiệp, là trách nhiệm của tất cả các cấp. LLB Trình quân lý chất lượng th công xây dựng: “Chất lượng thi sông xây đựng công trình phải được kiểm soát từ công đoạn thiết kế tổ chức th công, mua sim, sản xuất, chế tạo các sản phẩm xây dựng, vit iệu xây đựng. 7 sấu kiện và thiết bị được sử dụng vào công tinh cho tối công đoạn thi công xây dụng, chạy thử và nghiệm thu đưa hạng mục công trình, ng trình hoàn thành vào sử dung. “Trình tự và trách nhiệm thực hiện của các chủ thể được quy định như sau: 1.1 Quản ý chất lượng đổi với vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dung cho công trinh xây dựng: (Quy định số lượng, ching loi, các yêu cầu kỹ thuật của vật liệu, sân phẩm, cất kiện.
thiết bị trong hợp ding với nhà thầu cung ứng; nhà thầu sản xuất, chế tạo phù hợp với xêu cầu của thiết Ể, chỉ dn kỹ tht ấp đụng cho công tình; Kiểm tra số lượng, chủng li, các yêu cầu kỹ thuật của vat liệu, sản phẩm, cầu kiện, thi bị theo quy định trong hợp đồng; nghiệ thu, cho phép đưa vật ki thị bị vào sử dụng cho công trình; Thực hiện kiểm soát chất lượng trong quá trình chế tạo, sản xuất theo quy trình đã thông. nhất với nhà Nhà thầu chịu rách nhiệm v8 chất lượng vật liều, sản phẩm, cầu kiện, thiết bị do mình cung ứng, chế ạo, sản xu việc nghiệm thu của bên giao th không làm giảm trách nhiệm nêu trên của nd thầu, Quy trình kiểm soát chất lượng các hạng mục công việc thi công hiện trường: “Công tác quản ý chất lượng phái tuyệt đối tuân thủ quy dinh vỀ quản lý chất lượng th công xây dựng công trình; các tiêu chuẩn, quy phạm được áp dụng; yêu cầu kỹ thuật của. hồ sơ thiết kế và ghi chép nhật ký đầy đủ. ‘Nha thầu tinh kế hoạch nhập vật lệ thi công cho TVGS ‘Vat liệu phục vụ th công nhập về công tường a > << thu ngi bg vat tigu thi công của nhà = ~ ~ ~~ Moi TVGS kiém ta: Nguễn ` — sắc xuất sốc chứng hỉ chất lượng, phù hợp với ¬.
_“ 5m x4: Thí nhiệm km tra TVGS lập biện bản và Ủy mẫu < chit lượng tai phòng + | tại biện trường để thí nghiệm thi nghiệm đã được kiểm tra chất lượng cbr chipthuin ” > DVTC lập phiếu yêu cầu nghiệm thu, biên bản nghiệm thu vật liệu trước khi đưa vào sử dụng. gửi TVGS chú: Diu +: Đạt Dấu‹: Không dat) Hình 1. Quy trình kiểm soát vật liệu đầu vio 9 Pn hve Hình 1.3 Quy trinh nghiệm thụ vật tr, thiết bị đầu vào Bảng 1.1 Các bước thực hiện Phương TT Nội dung kiểm tra pháp, dụng | Tiêu chí đánh giá, nghiệm thu cụ kiém tra 1_ | Xấc định cức yêu cầu kỹ thuật 1.1 | Yêu cầu về xuất xứ ‘Con người | Theo Hỗ sơ pháp lý phê đuyệt 1. | Yêu cầu về thông số kỹ thuật cnt- [TheoHỗsơthiếtkế được duyệt 13 | Yêu cầu về số lượng cat- [TheoHỗsơthiếtkế được duyệt >| Ki tr hỗ si thù te nhập đội với tư, thế bị sin xuất rong nước và nước ngoài ai |THE chống tận hàng hại, [SBE Mận da Tổng cục Ti hop chuẩn chuẩn đo lường chất lượng.
10 Phương TT Noi dung kiém tra pháp, dụng “Tiêu chi đánh giá, nghiệm thu cụ kiểm tra ‘Chiing chỉ chất lượng của Nhà Cé bản gốc hợp lệ, nội dung đáp. 22 “nt sin xuất ứng yêu cầu thiết kế 'Hoá đơn bản hàng + Phiếu xuất Cé ban gốc hợp lệ, nội dung dip 23 ent. kho đứng yêu cầu thiết kế Phiếu dong gói hing hoá xác Co ban gốc hợp lệ, nội dung dip 24 inh nội dung chỉ tết mỗi kiện nt ting yêu cầu tht k hàng iad 3 | Kiểm tra và tự thế bi ại hiện tường khi mở kiện hàng Kiếm tra thông số Kỹ thuật hi] Quan sit vị, 28, Bao của vật te hit | bằng mith iA, các ar inp Bị: Kiểm tr kích thước, chủng | thing, | Biphé dine ei. loại thước tiếp “Mii 100%, Không có hiện tương 32 |Kiểm a tinh trạng kỹ thuật.
| Conngười fc hồng an st | Nin mắc hàng ha, độ di theo kiểm tra nhữn mác hàng hóa, | 2" ¬ 33 bằng mắt. | quan sé 179/9090Đ-TTG của att, tiết. thường - | Thang Chin phi Kiếm ma về số Mợng Khối ; 34 KHÔI | Go người | Theo các yêu cầu của thiết kế Ya cầu kiểm định bỗ ung (hi cân thể) “Chứng kiến và xác nhận về. ane me Đảm bio tính ngẫu nhiền, khách 41.
lấy mẫu vt Côn người dinh h Cơ quan kiểm định hợp chu: 42 |kiém ra két qua kiém dinn — | Conngười |Kết quả kiểm định đạt yêu cầu thiết kế " 1.