ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRGJONG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Nguyễn Thị Hạnh THU NGHIEM DU BAO HAN MUA MOT SO YEU TO VA HIEN TƠJỢNG CUC DOAN O VIET NAM BANG MO HiNH CLWRF LUAN VAN THAC Si KHOA HOC Hà Nội - 2013 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRGJONG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Nguyễn Thị Hạnh THU NGHIEM DU BAO HAN MUA MOT SO YEU TO VA HIEN TG|ONG CUC DOAN O VIET NAM BẰNG MÔ HÌNH CLWRE Chuyén nganh: Khi tojong va khi hau hoc Mã số: 60440222 LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC NGQ|OI HG|JGNG DAN KHOA HOC: GS. Phan Van Tan Hà Nội - 2013 Mục lục DATTA MUc Bil ng. 4 DATIF: MUc BAT Gwe eeccesesssesscsssessessvessessvssvessessvcssessessvcsuessessssuessesssssessnssssssessvessesees 8 DAIIh MỤC VIẾT TẮTT.-- 2c + +E+EE+EE£EEE+EESEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrrkrrrker 9 Mở đầhu. So loge VE du BAO MUA.
Mội số công trình nghiên cứu mô phỏng va du sá0 mùa. Về các yếu lỗ và hiện lơiợng khí hậu cực đ0an.----2- 2 szcss2 18 chojơng 2-SÓ LIỆU VÀ PhQ|ƠIIG PhÁP HIGhIÊI cỨU. Mô hình và thí nghiệm. Sơ lgợcvê mô hình .sc 5cScS SE EE2121121 21 xe 24 2.
Thiết kế Hhí nghiệm.-ccc 5c SH ETHE2112112211 21 xe 24 2. Số liệu và phoJơng pháp xử lý số liệu.----¿--cc©c+++cc+eeczxeerrxee 28 2. Đánh giá dự bá(. KET QUẢ VÀ IIhẬTT XÉTT.
Dự bá0 các lroJờng lrung sình tháng. Hhiệt độ lung oình tháng IựC ĐIH. TThiệt độ lung oình qực liễu PAGING. [Dhiét d6 arc dai leung bình Tháng.
Lượng mơIa Thág.--- - sàn TH TH TH HH TH HH HH Hy 60 3. Danh gid kha nang du 540 mot số hiện lơJợng cực đÓan.- -- 2-56 S4 E1 E1EE1121111121111111 1111111 11 T1 1T T1 g1 T1 1 g1 g1 xe grey 94 TÀI LIỆU ThAM KhhẢO.- -- 2-56 5£ ESE£EEE9EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrrrrrrke 96 DAITh MUc hillh hình I. Sự khác nhau giữa: hình trên - nhiệt độ không khí 2m (%), hish doyéi — bức xạ sóng ngắn đi ra khỏi đỉnh khí quyền (Wm-2). bên trái là mùa hè (JJA), bên phải là mùa đông (DJF).-2¿-©22+22S++22E+2EEEEEEE2EExEEEEErEkrrrrrrrrkrrrrkx 14 hình 1.
Sự lăng nhiệt độ trung sình dẫn đến lăng nhiệt độ cực đ0an. Iguồn: 1/S chimate change Sden(œ Pe0geam / S0uthwest dimale change Ilehw02R. Sơ đồ thê hiện phoJơng pháp xử lý số liệu. Quy trình thực hiện dự bá(.
Hhiệt độ trung bình tháng mực 2m của các tháng đojợc dự báO với hạn dự sá0 từ 1 đến 6 tháng trojớc hiệu chỉnh , sau hiệu chỉnh và quan lrắc. Sai sé ME, MAE, [MSE của T2m ch0 17 tháng đojợc dự sá0 ứng với trojờng hợp hiệu chỉnh và không hiệu chỉnh ứng với hạn dự sá0 từ 1 đến 6†háng. Ihiệt! độ Tm ch0 17 tháng ứng với các hạn dự sá0 trên 10àn quốc ứng với lroiờng hợp dự sá0 choqa hiệu chỉnh, hiệu chỉnh và quan lrắc. Sai sé ME, MAE, TMSE của Tm ứng với lroiờng hợp dự sá0 choa hiệu chỉnh, hiệu ChỉTH.
Sai sé ME, MAE, ITMSE của Tm lrên khu vực b3 ch0 17 tháng đojợc dự bá0 ứng với lrolờng hợp choqa hiệu chỉnh, hiệu chỉnh. Sai số ME, MAE, ITMSE của Tm lrên khu vực b4 ch0 17 tháng đojợc dự bá0 ứng với lrolờng hợp choqa hiệu chỉnh, hiệu chỉnh. Sai số ME, MAE, TMSE của Tm lrên khu vực I13 ch0 17 tháng đojợc dự bá0 ứng với lrolờng hợp choqa hiệu chỉnh, hiệu chỉnh. IIhiệi độ Tx ch0 17 thang dojgc du 540 ứng với các hạn dự sá0 trên l0àn quốc ứng với lrolờng hợp dự sá0 chola hiệu chỉnh, hiệu chỉnh và quan trac.
Sai số ME, MAE, TMSE của Tm ứng với lroiờng hợp chola hiệu chỉnh, 2103: ồ. Sai sé ME, MAE, MSE cia Tx trén khu vuc b3 chO 17 thang dojgc du Ba0 tng voi Irojong hop choja hiéu chimh va hiéu ChiMH. Sai số ME, MAE, TMSE của Tx trên khu vực II3 ch0 17 tháng đơjợc dự bá0 ứng với lroJờng hợp choja hiệu chỉnh và hiệu chỉnh. Sai số ME, MAE, TMSE của Tx trên khu vực II3 ch0 17 tháng đơjợc dự bá0 ứng với lroJờng hợp choja hiệu chỉnh và hiệu chỉnh.
Téng long moja hang thang cia 17 thang doc dy 540 ch0 han dy 540 1 dén 6 thang img vi trojong hop choa hiéu chỉnh, hiệu chỉnh và quan trắc. Sai sé ME, MAE, [MSE cia maga tng voi trojong hgp chgja hiệu chỉnh, FriGu CHAM, o. Sai sé ME, MAE, [MSE cia maga tg voi trojong hgp chgja hiệu chỉnh, hiệu chỉnh trên khu vue 3. Sai sé ME, MAE, [MSE cia maga tng voi trojong hgp choja hiệu chỉnh, hhiéu Chitth rért khu vue B4.
ccc ccececsecssceseeseeeeeseesececeeeeseceeeseeeeeeeeseeeeeeeeesees 64 hình 3. Sai số ME, MAE, [MSE cua maa tg voi trojong hgp chgja hiệu chỉnh, hiệu chỉnh trên khu vực IÍÃ. Sai số trung sình ME của lông số ngày sa tháng mùa hè 2012 có Tm < TTI10 lại 4 thời điểm dự bá0. Sai số MAE của tổng số ngày sa tháng mùa hè 2012 có Tm < TTI10 lại 4 thời điểm dự bá0 khác mrhau.
2-2-5 5® SS9EE9EE£EEEEEESEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrrrerrke 71 hình 3. Sai số ME của lông số ngày sa tháng mùa hè 2012 có Tx > TX90 lại 4 0U roi ng. Sai số MAE của tổng số ngày sa tháng mùa hè 2012 có Tx > TX90 lại 4 thời điểm dự bá0 khác mrhau. 2-2-5 5® SS9EE9EE£EEEEEESEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrrrerrke 73 hình 3.
Sai số ME của lông số ngày sa tháng mùa hè 2012 có T> T95 lại 4 thời ñ/òn8 i00 74 hình 3. Sai số MAE của lông số ngày sa tháng mùa hè 2012 có I' > T95 lại 4 thời điểm dự bái. Sai số ME của lông số ngày sa tháng mùa hè 2012 có T > T99 lại 4 thời ñ/òn8 i00 76 hình 3. Sai số MAE của lông số ngày sa tháng mùa hè 2012 có I' > T99 lại 4 thời điểm dự bái.
Sai số ME của lông số ngày sa tháng mùa đông 2012 có Tm<TT110 lại 4 thời điểm dự bái. Sai số MAE của lổng số ngày sa tháng mùa đông 2012 có Tm<TII10 lại 4 thời điểm dự bá. -- -- 25s tt SE EE21101111111111E1152111111. Sai số ME của lông số ngày sa tháng mùa đông 2012 có Tm > TI190 lại 4 thời điểm dự bá.
-- -- 25s tt SE EE21101111111111E1152111111. Sai số MAE của lổng số ngày sa tháng mùa đông 2012 có Tm > TII90 lại 4 thời điểm dự bá(. Sai số ME của lông số ngày sa tháng mùa đông 2012 có Tx<TX 10 lại 4 thời điểm dự bái. Sai số MAE của tổng số ngày sa tháng mùa đông 2012 có Tx< TX10 fai 4 thời điểm dự bá.
-- -- 25s tt SE EE21101111111111E1152111111. Sai số ME của lông số ngày sa tháng mùa đông 2012 có Tx>TX90 lại 4 thời điểm dự bá. Sai số MAE của tổng số ngày sa tháng mùa đông 2012 có Tx>TX90 lại 4 thời điểm dự bá. -- -- 25s tt SE EE21101111111111E1152111111.
Sai số ME của tổng số ngày 6 tháng có Tm < TH10 ứng với 12 tháng Big. Sai số MAE của tổng số ngày 6 tháng có Tm < TII10 ứng với 12 tháng Big. Sai số ME của tổng số ngày 6 tháng có Tm > TH190 ứng với 12 tháng Big. Sai số MAE của tổng số ngày 6 tháng có Tm > TII90 ứng với 12 tháng Big.
Sai số ME của lông số ngày 6 tháng có Tx < TX10 ứng với 12 tháng Big. Sai số MAE của tổng số ngày 6 tháng có Tx < TX10 ứng với 12 tháng Big. Sai số ME của lông số ngày 6 tháng có Tx > TX90 ứng với 12 tháng hình 3. Sai số MAE của tổng số ngày 6 tháng có Tx > TX90 ứng với 12 tháng Big.
Sai số ME lông số ngày 6 tháng có F > T95 ứng với 12 tháng đứng dự TÌÌNN. Sai số MAE của tổng số ngày 6 tháng có T > T95 ứng với 12 tháng Big. Sai số ME của lông số ngày 6 tháng có > T99 ứng với 12 tháng đứng h7. Sai số MAE của tổng số ngày 6 tháng có T > T99 ứng với 12 tháng Big.
92 DAITh MUc bẢIG bang 1. Su thay đổi nhiệt độ và albedO trOmg d6 thị.---cc¿-c5scc5+ 15 bang 2. cdc trojomg hop chay dự páU. Làng HH ngư, 26 bảng 2.
Danh sách 77 lrạm sử dụng lr0ng luận văn. bảng giá trị nhiệt độ lrung sình bề mặt.2 Sai sé MAE của nhiệt! độ trung bình tháng mực 2m (T2m) ch0 các tháng đoøjợc dự bá0 với hạn dự sáO 1 đên 6 †háing. bảng giá trị nhiệt độ cực tiểu trung sình †háng. Sai số MAE của nhiệt độ cực liều trung sình tháng (Tm) ch0 các tháng dojgc du sáO với hạn dự sáO 1 đên 6 tháng.
bang gia tri nhiệt độ cực đại lrung sình tháng. Sai số MAE của nhiệt độ cực đại trung bình tháng (Tx) ch0 các tháng đoøjợc dự bá0 với hạn dự sáO 1 đên 6 †háing. bảng giá tri lopomg moja Thang oo.- ---¿- - 6+ + SE *E*EEkEeEskekrkrserkre 67 bang 3. Sai sé MAE cua lojong moja thang (I) ch0 cdc thang doge du 540 voi bạn dự sá0 1 đến 6 FAAS oes eecccssssssssssssssessssessssecsssecsssccsssecsssesssecsssccssseessecesseeeasecess 68 AGcM AMIP A0GcM bl b2 b3 b4 ccSM cS cFS cFST clWIF clU EcE EchAM F(x) f(x) Fi GcM hadAM3 KhcÐ L MAE ME IH H2 113 0; PcM Q IcM DAITh MỤCc VIẾT TẮT Mô hình h0àn lơtu chung khí quyên (Aim0spheric General circulaH0n M0del) Atm0spheric MOdel IntercOmparisOn PrOject Mô hình h0àn lơiu chung khí quyên-đại doJơng (Alm0sphere- 0cean General circulai0n M0del) Tây bắc Đông bắc Đồng bằng bắc bộ bắc Trung sộ cOmmunity climate System MOdel cộng sự climate FOrecast System climate FOrecast System I'eanalysis climate WI'F m0del climatic [esearch Unit Extreme climate Everts Mô hình khí hậu 10am cdu (ECMWE — hamsurg) hàm phân sô hàm mật độ xác suất Giá lrị mô hình Mô hình khí hậu l0àn cầu hadley centre AtmOspheric MOdel versiOn 3 Khí hậu cuc d0an hạn dự sá0 Sai số tuyệt đối trung sình Sai số trung sình Ilam Trung bộ Tây IIguyên Ilam bộ Giá trị quan trắc Parallel climate MOdel Xác suất Phân vị Téng lojong moja tháng TegiOnal climate MOdel 10 IcP TegcM TMSE I95 T99 SIES Tbchc, TbKhc Tbhc TbỌT Tm TII10 TH90 Tx TX10 TX90 T2m x x WIF The I'epresenlalive cOncentratiOn Pathways TegiOnal climate MOdel T00t Mean Square Err0r Sé ngay moja lớn hơn phân vị 95% Sé ngay moja lớn hơn phân vị 99% The Special I'ep0ri 0n EmissiOns Scenar10s Trung bình choa hiệu chỉnh Trung bình hiệu chỉnh Trung bình quan trac Thiệt độ cực tiểu trung sình tháng Số ngày có nhiệt độ cực liêu nhỏ hơn phân vị 10% Số ngày có nhiệt độ cực liễu lớn hơn phân vị 90% HIhiệt độ cực đại trung sình thang Số ngày có nhiệt độ cực đại nhỏ hơn phân vị 10% Số ngày có nhiệt độ cực đại lớn hơn phân vị 90% THhiệt độ trung sình sề mặt mực 2m biến khí hậu cực lrị Tap gid tri cua X Weather Tesearch and FOrecasting 11 Mé dau bài l0án dự bá0 mva (hay du 540 han mùa) ch0 đến bây giờ vẫn là một tr0ng những vấn đề cấp thiết đặt ra với Việt lam.