Đo Lường Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Về Chất Lượng Dịch Vụ Tại Đại Lý Ford

Luận văn thạc sĩ UEH phân tích mức độ hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ tại đại lý Ford, cung cấp cái nhìn sâu sắc và thực tiễn.

2013

114
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

1. CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU

1.1. SỰ CẦN THIẾT CỦA ĐỀ TÀI

1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI

1.3. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU

1.3.1. Đối tượng nghiên cứu

1.3.2. Phạm vi nghiên cứu

1.3.3. Đối tượng khảo sát

1.4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

1.4.1. Nguồn dữ liệu sử dụng

1.4.2. Phương pháp thực hiện

1.5. KẾT CẤU CỦA LUẬN VĂN

2. CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN LÝ THUYẾT

2.1. TỔNG QUAN LÝ THUYẾT VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG TRONG DỊCH VỤ

2.1.1. Định nghĩa và đặc điểm về dịch vụ

2.1.1.1. Định nghĩa dịch vụ
2.1.1.2. Đặc điểm dịch vụ

2.1.2. Chất lượng dịch vụ

2.1.2.1. Khái niệm chất lượng dịch vụ
2.1.2.2. Các yếu tố cấu thành chất lượng dịch vụ

2.1.3. Sự hài lòng khách hàng

2.1.3.1. Định nghĩa sự hài lòng khách hàng

2.1.4. Tại sao phải làm hài lòng khách hàng

2.1.5. Sự cần thiết của đo lường nhu cầu và thỏa mãn khách hàng

2.1.6. Phân loại sự hài lòng khách hàng

2.1.7. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng khách hàng

2.1.8. Các mô hình đo lường thỏa mãn khách hàng trong dịch vụ

2.1.8.1. Mô hình chỉ số thỏa mãn khách hàng của Mỹ
2.1.8.2. Mô hình chất lượng dịch vụ SERVQUAL
2.1.8.3. Mô hình đánh giá và ra quyết định trên cơ sở “tầm quan trọng” và “mức độ thỏa mãn”

2.2. TỔNG QUAN VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TRONG NGÀNH KINH DOANH XE Ô TÔ FORD

2.2.1. Các dịch vụ về ngành ô tô

2.2.1.1. Định nghĩa dịch vụ
2.2.1.2. Khái niệm bảo dưỡng và sửa chữa ô tô

2.2.2. Quy trình của dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa và bảo hành ô tô Ford

2.2.3. Những dòng xe tại hệ thống đại lý Ford

2.3. THANG ĐO VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU

2.3.1. Thanh đo chất lượng dịch vụ

2.3.2. Mô hình nghiên cứu

2.4. CÁC NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN

3. CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

3.1. QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU

3.2. THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU

3.2.1. Thiết kế nghiên cứu định tính

3.2.2. Thiết kế nghiên cứu định lượng

3.3. THIẾT KẾ MẪU

3.4. XÂY DỰNG THANG ĐO CHO CÁC BIẾN

3.4.1. Xây dựng bảng thang đo nháp 1

3.4.2. Bảng thang đo nháp 1

3.4.3. Kết quả nghiên cứu định tính

3.4.4. Xây dựng bảng thang đo hoàn chỉnh

3.4.5. Thang đo dùng để đánh giá độ cảm nhận

4. CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

4.1. MÔ TẢ THÔNG TIN

4.2. MÔ TẢ THỐNG KÊ

4.2.1. Mô tả mẫu

4.2.2. Mô tả các biến quan sát trong mô hình

4.3. ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY CỦA THANG ĐO

4.3.1. Kiểm định hệ số Cronbach Alpha

4.3.2. Phân tích nhân tố EFA (Explore Factor Analysis)

4.4. HIỆU CHỈNH MÔ HÌNH

4.5. KIỂM ĐỊNH MÔ HÌNH

4.5.1. Phân tích hệ số tương quan Pearson

4.5.2. Phân tích hồi quy

4.5.2.1. Kết quả phân tích hồi quy tuyến tính đa biến
4.5.2.2. Dò tìm sự vi phạm các giả định trong hồi qui tuyến tính

4.5.3. Kiểm định giả thuyết

4.6. PHÂN TÍCH SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG THEO GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH

4.6.1. Giá cả dịch vụ

4.6.2. Độ đáp ứng cùng dịch vụ khách hàng

4.6.3. Cảm nhận dịch vụ

4.6.4. Sự đảm bảo

5. CHƯƠNG 5: HÀM Ý GIẢI PHÁP VÀ KẾT LUẬN

5.1. HÀM Ý VỀ KIẾN NGHỊ

5.1.1. Độ đáp ứng cùng dịch vụ khách hàng

5.1.2. Giá cả dịch vụ

5.1.3. Sự đảm bảo

5.1.4. Cảm nhận dịch vụ

5.2. MỘT SỐ HÀM Ý VỀ GIẢI PHÁP

5.3. CÁC HẠN CHẾ VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP

5.3.1. Nghiên cứu tiếp theo

DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH _____________________ ĐINH THỊ THÙY VÂN ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TẠI ĐẠI LÝ FORD LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2013 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH _____________________ ĐINH THỊ THÙY VÂN ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TẠI ĐẠI LÝ FORD CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH MÃ SỐ : 60340102 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGUYỄN THANH HỘI TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2013 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CAM ĐOAN Luận văn Thạc sĩ Kinh tế với đề tài: “Đo lường mức độ hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ tại đại lý Ford” là công trình do chính bản thân tôi nghiên cứu. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung và tính trung thực của đề tài nghiên cứu này. Tác giả Đinh Thị Thùy Vân LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC Trang Trang phụ bìa Lời cam đoan Mục lục Danh mục chữ viết tắt, các ký hiệu Danh mục bảng, biểu Danh mục các hình vẽ, đồ thị CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU.1 SỰ CẦN THIẾT CỦA ĐỀ TÀI .2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI .3 ĐỒI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU .1 Đối tượng nghiên cứu .2 Phạm vi nghiên cứu .3 Đối tượng khảo sát .4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .1 Nguồn dữ liệu sử dụng .2 Phương pháp thực hiện .5 KẾT CẤU CỦA LUẬN VĂN . 4 CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN LÝ THUYẾT .1 TỔNG QUAN LÝ THUYẾT VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG TRONG DỊCH VỤ .1 Định nghĩa và đặc điểm về dịch vụ .1 Định nghĩa dịch vụ.2 Đặc điểm dịch vụ .2 Chất lượng dịch vụ .1 Khái niệm chất lượng dịch vụ .2 Các yếu tố cấu thành chất lượng dịch vụ .3 Sự hài lòng khách hàng .1 Định nghĩa sự hài lòng khách hàng. 7 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.2 Tại sao phải làm hài lòng khách hàng .3 Sự cần thiết của đo lường nhu cầu và thỏa mãn khách hàng .4 Phân loại sự hài lòng khách hàng .5 Các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng khách hàng.4 Các mô hình đo lường thỏa mãn khách hàng trong dịch vụ .1 Mô hình chỉ số thỏa mãn khách hàng của Mỹ .2 Mô hình chất lượng dịch vụ SERVQUAL .3 Mô hình đánh giá và ra quyết định trên cơ sở “tầm quan trọng” và “mức độ thỏa mãn” .2 TỔNG QUAN VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TRONG NGÀNH KINH DOANH XE Ô TÔ FORD .1 Các dịch vụ về ngành ô tô .1 Định nghĩa dịch vụ.2 Khái niệm bảo dưỡng và sửa chữa ô tô.2 Quy trình của dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa và bảo hành ô tô Ford .3 Những dòng xe tại hệ thống đại lý Ford .3 THANG ĐO VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU .1 Thanh đo chất lượng dịch vụ .2 Mô hình nghiên cứu .4 CÁC NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN . 32 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .1 QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU .2 THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU .1 Thiết kế nghiên cứu định tính .2 Thiết kế nghiên cứu định lượng.3 THIẾT KẾ MẪU .4 XÂY DỰNG THANG ĐO CHO CÁC BIẾN .1 Xây dựng bảng thang đo nháp 1 .1 Bảng thang đo nháp 1 . 39 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.2 Kết quả nghiên cứu định tính .2 Xây dựng bảng thang đo hoàn chỉnh .3 Thang đo dùng để đánh giá độ cảm nhận . 46 CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU.1 MÔ TẢ THÔNG TIN .2 MÔ TẢ THỐNG KÊ .1 Mô tả mẫu .2 Mô tả các biến quan sát trong mô hình .3 ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY CỦA THANG ĐO .1 Kiểm định hệ số Cronbach Alpha .2 Phân tích nhân tố EFA (Explore Factor Analysis).4 HIỆU CHỈNH MÔ HÌNH .5 KIỂM ĐỊNH MÔ HÌNH .1 Phân tích hệ số tương quan Pearson .2 Phân tích hồi quy .1 Kết quả phân tích hồi quy tuyến tính đa biến.2 Dò tìm sự vi phạm các giả định trong hồi qui tuyến tính .3 Kiểm định giả thuyết .6 PHÂN TÍCH SỰ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG THEO GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH .1 Giá cả dịch vụ .2 Độ đáp ứng cùng dịch vụ khách hàng .4 Cảm nhận dịch vụ .5 Sự đảm bảo . 69 CHƯƠNG 5: HÀM Ý GIẢI PHÁP VÀ KẾT LUẬN.1 HÀM Ý VỀ KIẾN NGHỊ .1 Độ đáp ứng cùng dịch vụ khách hàng .2 Giá cả dịch vụ . 73 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.4 Sự đảm bảo .5 Cảm nhận dịch vụ .2 MỘT SỐ HÀM Ý VỀ GIẢI PHÁP .3 CÁC HẠN CHẾ VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP .2 Nghiên cứu tiếp theo. 81 Danh mục công trình của tác giả Tài liệu tham khảo Phụ lục LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT, CÁC KÝ HIỆU ACSI American Customer Satisfaction Index (Chỉ số thỏa mãn khách hàng Mỹ) ANOVA Phân tích phương sai (Analysis Variance) DV Dịch vụ EFA Phân tích nhân tố khám phá (Exploratory Factor Analysis) ISO International Standard Organisation (Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế) KH Khách hàng NQR The National Quality Research Center (Trung tâm nghiên cứu chất lượng quốc gia) SERVQUAL Service quality (chất lượng dịch vụ) Sig Mức ý nghĩa quan sát (Observed Significance level) SPSS Phần mềm thống kê cho khoa học xã hội (Statistical Package for the Social Sciences) VAMA Vietnam Automobile Manufacturers Association (Hiệp hội các nhà sản xuất ôtô Việt Nam) VIF Hệ số nhân tố phóng đại phương sai (Variance inflation factor) WTO World Trade Organisation (Tổ chức thương mại thế giới) LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC BẢNG, BIỂU CHƯƠNG 1 Bảng 1.1: Số lượng xe bán ra thị trường Việt Nam .2: Phân khúc xe ô tô tại Việt Nam. 2 CHƯƠNG 3 Bảng 3.2 : Nghiên cứu định tính sơ bộ cho thang đo nháp 1 .3 : Thang đo hoàn chỉnh . 45 CHƯƠNG 4 Bảng 4.1: Mô tả các thành phần mẫu .2: Mô tả thống kê các biến trong mô hình nghiên cứu .3: Kết quả phân tích hệ số Cronbach’s Alpha .4: Kết quả KMO và kiểm định Bartlett của biến độc lập.5: Kết quả hệ số tải nhân tố .6: Kết quả KMO và kiểm định Bartlett của biến phụ thuộc .7: Kết quả hệ số tải nhân tố của biến phụ thuộc .8: Kết quả phân tích hệ số tương quan Pearson .9: Kết quả phân tích hồi quy.10: Tóm tắt mô hình hồi quy .11: Kiểm định giả thuyết . 66 CHƯƠNG 5 Bảng 5.1: Thống kê xe bán ra thị trường Việt Nam . 82 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ CHƯƠNG 2 Hình 2.1: Mô hình chỉ số thỏa mãn khách hàng của Mỹ .2: Mô hình đánh giá thỏa mãn khách hàng .3: Mô hình đánh giá tầm quan trọng của yêu cầu .4: Ma trận đánh giá mức độ thỏa mãn và tầm quan trọng.5 : Hình quy tình dịch vụ tại hệ thống Ford .6: Mô hình nghiên cứu đề xuất . 31 CHƯƠNG 3 Hình 3.1 : Quy trình nghiên cứu . 35 CHƯƠNG 4 Hình 4.1 : Mô hình nghiên cứu được hiệu chỉnh .3: Biểu đồ tần số của phần dư chuẩn hóa .5: Mức độ đánh giá trung bình các biến quan sát trong thang đo “giá cả dịch vụ”.6: Mức độ đánh giá trung bình của các biến quan sát trong thang đo “độ đáp ứng cùng dịch vụ khách hàng” .7: Mức độ đánh giá trung bình của các biến quan sát trong thang đo “độ tin cậy” .8: Mức độ đánh giá trung bình của các biến quan sát trong thang đo “cảm nhận dịch vụ” .9: Mức độ đánh giá trung bình của các biến quan sát trong thang đo “sự đảm bảo” . 71 CHƯƠNG 5 Hình 5.1: Mô hình xương cá đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng . 72 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 1 CHƯƠNG 1 : GIỚI THIỆU 1.1 SỰ CẦN THIẾT CỦA ĐỀ TÀI Trong tháng 7/2013, các thành viên Hiệp hội các nhà sản xuất ôtô Việt Nam (VAMA) đã bán ra 8.209 xe, thấp hơn so với mức 8.239 chiếc của tháng trước, nhưng so với cùng kỳ năm ngoái thì đã tăng hơn 18%; trong đó, lượng xe con tăng 25% và xe tải tăng 13%. Điều này cho thấy, nhu cầu về xe con vẫn đang tăng dần đều trong hơn một năm trở lại đây, bất chấp những biến động về chính sách quản lí, phí trước bạ, dự thảo lệ phí đường bộ… Trong khi đó, nếu tính gộp một số thương hiệu nhập khẩu chính hãng tại Việt Nam như Audi, BMW. số lượng xe bán ra trong tháng 7 tại thị trường Việt Nam là 9.959 xe con và 5. Doanh số tháng 7/2013 của các thành viên VAMA: Bảng 1.1: Số lượng xe bán ra thị trường Việt Nam Doanh nghiệp Số lượng (xe) Thị phần (%) Toyota 2.032 24,7 Ford 685 8,3 Honda 510 6,2 GM Việt Nam 460 5,6 VinaMazda 356 4,3 Suzuki 267 3,3 Vinastar 179 2,2 Isuzu 172 2,1 Mercedes-Benz 160 1,9 Vinamotor 132 1,6 Hino 99 1,2 VEAM 67 0,8 Samco 42 0,5 Mekong 31 0,4 SanYang 20 0,2 VMC 2 - Vinacomin - - Vinaxuki - - Tổng cộng 8.209 100% LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 2 Năm vị trí dẫn đầu phân khúc xe ô tô thể thao trong tháng 7/2013 như sau : Bảng 1.2: Phân khúc xe ô tô tại Việt Nam Mẫu xe Tháng 7/2013 (xe) Tháng 6/2013 (xe) Toyota Fortuner 804 734 Toyota Innova 442 393 Honda CR-V 286 261 Ford Everest 167 29 KIA Carens 101 77 Trong những gần đây, cùng với nền kinh tế phát triển, ngành ô tô tại thị trường Việt Nam đang dần từ bước khẳng định, và kỳ vọng rằng nó sẽ phát triển mạnh hơn nữa trong tương lai. Hơn thế nữa, với xã hội hiện nay, ngành công nghệ phát triển mạnh mẽ cũng như sự tương đương về sản phẩm ngành ô tô, ngày càng tăng những cơ hội quan trọng cho việc xây dựng mối quan hệ và dịch vụ cá nhân, điều này là điểm trọng yếu đối với sự khác biệt cho tất cả đại lý của Ford. Cùng với quá trình tự do hóa thương mại đang diễn ra rầm rộ trên toàn thế giới, các doanh nghiệp nhận ra rằng hài lòng khách hàng là một vũ khí chiến lược quyết định đem lại thị phần và lợi nhuận tăng thêm. Một khách hàng rất hài lòng thì khả năng gấp 6 lần có thể trở thành khách hàng trung thành và tiếp tục mua sản phẩm và giới thiệu sản phẩm so với khách hàng chỉ ở mức độ hài lòng. Đáp ứng những mong muốn của khách hàng và các tiêu chuẩn vận hành cùng với sự hài lòng là nguồn gốc tạo nên sự trung thành của khách hàng đối với Ford.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ