Đồ án tốt nghiệp xây dựng ứng dụng đặt vé online

Khám phá đồ án xây dựng ứng dụng đặt vé online chuyên nghiệp. Tìm hiểu quy trình, công nghệ React, Node.js, MongoDB cho sinh viên CNTT.

Chuyên ngành

Công Nghệ Thông Tin

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Khóa luận tốt nghiệp

2020

152
1
0

Phí lưu trữ

45 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về đồ án xây dựng ứng dụng đặt vé xe online

Đồ án xây dựng ứng dụng đặt vé xe online là một dự án thực tiễn nhằm phát triển nền tảng công nghệ hiện đại để cách mạng hóa cách khách hàng đặt vé xe tại Việt Nam. Đây là một đề tài khóa luận tốt nghiệp ngành Công nghệ Thông tin được thực hiện tại Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh. Ứng dụng này được xây dựng nhằm giải quyết các bài toán trong ngành vận tải hành khách, từ việc quản lý vé xe, lịch trình xe cho đến quy trình thanh toán trực tuyến. Với sự phát triển của công nghệ web và mobile, ứng dụng đặt vé xe online không chỉ mang lại tiện ích cho người dùng mà còn giúp các công ty vận tải nâng cao hiệu quả kinh doanh. Dự án này được hướng dẫn bởi ThS. Mai Tuấn Khôi, kết hợp các công nghệ hiện đại nhất để tạo ra một hệ thống quản lý đặt vé hoàn chỉnh và chuyên nghiệp.

1.1. Định nghĩa và mục đích của ứng dụng đặt vé xe online

Ứng dụng đặt vé xe online là một nền tảng số hóa cho phép người dùng tìm kiếm, so sánh và đặt vé xe thông qua các thiết bị điện tử. Mục đích chính của dự án là xây dựng một hệ thống quản lý vé xe toàn diện bao gồm website quản trị cho admin, ứng dụng mobile cho khách hàng, và cơ sở dữ liệu mạnh mẽ. Ứng dụng này giúp tối ưu hóa quá trình đặt vé, giảm thời gian chờ đợi, cải thiện trải nghiệm khách hàng, và cung cấp công cụ quản lý hiệu quả cho nhà cung cấp dịch vụ.

1.2. Ý nghĩa thực tiễn trong ngành vận tải

Trong bối cảnh ngành vận tải hành khách Việt Nam đang tăng trưởng mạnh mẽ, ứng dụng đặt vé xe online đóng vai trò quan trọng trong quá trình số hóa dịch vụ. Nó giúp khách hàng dễ dàng truy cập thông tin lịch trình, giá vé, và tính năng đặt vé từ bất cứ đâu. Đối với nhà cung cấp dịch vụ, ứng dụng cung cấp công cụ quản lý hiệu quả về doanh thu, lịch trình xe, và thông tin hành khách, từ đó nâng cao cạnh tranh và tạo lợi thế kinh doanh bền vững.

II. Công nghệ và công cụ phát triển ứng dụng

Để xây dựng một ứng dụng đặt vé xe online chuyên nghiệp, dự án sử dụng một bộ công nghệ hiện đại và đáng tin cậy. Phía frontend được phát triển bằng React cho website quản trị và React Native cho ứng dụng mobile, giúp tạo ra giao diện người dùng thân thiện và responsive. Phía backend sử dụng Node.js kết hợp với Express.js để xây dựng API mạnh mẽ. Cơ sở dữ liệu được quản lý bằng MongoDB với Mongoose làm ODM (Object Document Mapper). Bộ công cụ này cho phép đội phát triển tạo ra một hệ thống hoàn chỉnh, an toàn và có khả năng mở rộng cao. Lựa chọn công nghệ này dựa trên nhu cầu thực tế của ngành vận tải và khả năng tích hợp các dịch vụ thanh toán trực tuyến.

2.1. Frontend React và React Native

React được sử dụng để phát triển website quản trị hệ thống dành cho admin, cung cấp giao diện quản lý vé, lịch trình xe, tài khoản người dùng, và báo cáo doanh thu. React Native được dùng để phát triển ứng dụng mobile đa nền tảng (iOS/Android), cho phép khách hàng dễ dàng đặt vé, thanh toán, và theo dõi lịch trình trực tiếp trên điện thoại thông minh. Cả hai công nghệ đều hỗ trợ tạo giao diện hiện đại, mịn màng và cải thiện trải nghiệm người dùng.

2.2. Backend Node.js Express.js MongoDB

Node.js cung cấp nền tảng runtime JavaScript phía server cho phép xử lý yêu cầu từ client một cách nhanh chóng và hiệu quả. Express.js là framework web giúp xây dựng RESTful API dễ dàng và quản lý routing hiệu quả. MongoDBcơ sở dữ liệu NoSQL linh hoạt, lưu trữ dữ liệu người dùng, vé xe, lịch trình, thanh toán, và Mongoose giúp định nghĩa schema và quản lý dữ liệu một cách có cấu trúc và an toàn.

III. Thiết kế giao diện và kiến trúc hệ thống

Thiết kế giao diện của ứng dụng đặt vé xe online tuân theo nguyên tắc user-centric design với mục đích cung cấp trải nghiệm người dùng tối ưu. Hệ thống được chia thành ba phần chính: giao diện dành cho khách hàng thông thường (Guest/User), giao diện quản trị dành cho nhân viên quản lý (Admin), và cơ sở dữ liệu hỗ trợ toàn bộ hoạt động. Kiến trúc hệ thống sử dụng mô hình client-server, với các endpoint API được thiết kế để xử lý các nghiệp vụ chính: tìm kiếm vé, đặt vé, hủy vé, thanh toán, và quản lý thông tin hành khách. Sơ đồ luồng dữ liệu (Data Flow Diagram) được xây dựng để minh họa chi tiết các quá trình xử lý và tương tác giữa các thành phần hệ thống, đảm bảo tính consistency và security của dữ liệu.

3.1. Giao diện người dùng cho khách hàng

Giao diện người dùng (Guest/User interface) bao gồm các màn hình chính như trang chủ, tìm kiếm vé, chi tiết vé, giỏ hàng, thanh toán, và lịch sử đặt vé. Mỗi màn hình được thiết kế thân thiện, dễ sử dụng với các chức năng tìm kiếm nhanh, lọc theo tiêu chí (thời gian, giá, nhà xe), xem chi tiết xe, chọn chỗ ngồi, và thực hiện thanh toán an toàn. Giao diện được tối ưu hóa cho cả desktop và mobile, đảm bảo khách hàng có thể đặt vé mọi lúc, mọi nơi với trải nghiệm mượt mà.

3.2. Giao diện quản trị cho admin

Giao diện admin cung cấp các công cụ quản lý toàn diện bao gồm: quản lý nhà xe, quản lý tuyến đường, quản lý lịch trình, quản lý vé, quản lý khách hàng, và xem báo cáo doanh thu. Admin có thể tạo, chỉnh sửa, xóa các thông tin về xe, lịch trình chạy, giá vé, và theo dõi tình trạng booking từng chuyến xe. Giao diện này được thiết kế với mục tiêu tối ưu hóa hiệu suất quản lý và cung cấp các dashboard trực quan giúp admin đưa ra quyết định kinh doanh nhanh chóng.

IV. Quy trình phát triển và kết quả thực hiện

Quy trình phát triển ứng dụng đặt vé xe online được thực hiện theo phương pháp agile, bao gồm các giai đoạn: phân tích yêu cầu, thiết kế kiến trúc, lập trình, kiểm thử, và triển khai. Đội phát triển bao gồm hai sinh viên: Phạm Ngọc Diêu (16110291)Nguyễn Thanh Tân (16110541), dưới sự hướng dẫn của ThS. Mai Tuấn Khôi. Quá trình thực hiện bao gồm khảo sát các ứng dụng tiêu biểu, thu thập yêu cầu từ người dùng thực tế, xây dựng mô hình dữ liệu chi tiết, và lập trình các module chính. Kết quả cuối cùng là một ứng dụng hoàn chỉnh gồm website quản trị, ứng dụng mobile, và cơ sở dữ liệu mạnh mẽ, sẵn sàng đáp ứng nhu cầu thực tế của ngành vận tải hành khách.

4.1. Khảo sát hiện trạng và phân tích yêu cầu

Khảo sát hiện trạng bao gồm việc phân tích các ứng dụng đặt vé xe tiêu biểu hiện có tại Việt Nam và quốc tế, từ đó xác định những tiêu chí mà ứng dụng cần hướng tới. Các tiêu chí này bao gồm: giao diện thân thiện, tính năng tìm kiếm mạnh mẽ, bảo mật dữ liệu, thanh toán linh hoạt, và hỗ trợ khách hàng tốt. Đội phát triển cũng tương tác với người dùng thực tế để hiểu rõ nhu cầu, đau điểm, và mong muốn của họ, từ đó thiết kế một giải pháp đáp ứng chính xác yêu cầu thực tiễn.

4.2. Mô hình hóa yêu cầu và thiết kế cơ sở dữ liệu

Mô hình hóa yêu cầu sử dụng các biểu đồ UML như use case diagram để minh họa các chức năng chính của hệ thống dành cho Guest, User, Admin, và Staff. Thiết kế cơ sở dữ liệu sử dụng MongoDB với các collection cho người dùng, vé xe, lịch trình, thanh toán, đánh giá, và quản lý hệ thống. Sơ đồ ERD (Entity Relationship Diagram) được xây dựng để mô hình hóa các mối quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu, đảm bảo tính toàn vẹn và hiệu quả truy vấn dữ liệu.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

21/12/2025
Đồ án tốt nghiệp xây dựng ứng dụng đặt vé online

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG. KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG. Ứng dụng VeXeRe: [1]. Ứng dụng XeCa: [2].

Ứng dụng FUTA Bus Line: [3]. Ứng dụng click1BUS: [4]. Ứng dụng An Vui: [5]. RÚT KINH NGHIỆM CHO ỨNG DỤNG.9 CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU VÀ THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU.

USECASE DIAGRAM ĐỀ TÀI. CHI TIẾT CÁC ACTOR. Bảng yêu cầu chức năng nghiệp vụ của Guest. Bảng quy định/công thức liên quan của Guest.

Danh sách các biểu mẫu của Guest. Bảng yêu cầu chức năng nghiệp vụ của User. Bảng quy định/công thức liên quan của User. Danh sách các biểu mẫu của User.

Bảng yêu cầu chức năng nghiệp vụ. Bảng quy định/công thức liên quan. Danh sách các biểu mẫu. MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU.

Xét nghiệp vụ Đăng nhập bằng số điện thoại. Xét nghiệp vụ Đăng nhập bằng Facebook. Xét nghiệp vụ đăng nhập bằng Google. Xét nghiệp vụ đăng ký bằng số điện thoại.

Xét nghiệp vụ đăng kí bằng Facebook. Xét nghiệp vụ đăng ký bằng Google. Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo thời gian khởi hành. Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo giá vé.

Xét nghiệp vụ tìm tuyến. Xét nghiệp vụ chọn tuyến. Xét nghiệp vụ chọn ghế. Xét nghiệp vụ hoàn tất đặt vé.

Xét nghiệp vụ xác nhận thanh toán. Xét nghiệp vụ tìm kiếm nâng cao. Xét nghiệp vụ quên mật khẩu. Xét nghiệp vụ đăng xuất.

Xét nghiệp vụ quản lý tài khoản. Xét nghiệp vụ đổi mật khẩu. Xét nghiệp vụ cập nhật thông tin cá nhân. Xét nghiệp vụ quản lý vé.

Xét nghiệp vụ hủy vé. Xét nghiệp vụ đánh giá nhà xe. Xét nghiệp vụ tìm tuyến. Xét nghiệp vụ chọn tuyến.

Xét nghiệp vụ chọn ghế. Xét nghiệp vụ hoàn tất đặt vé. Xét nghiệp vụ xác nhận thanh toán. Xét nghiệp vụ tìm kiếm nâng cao.

Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo thời gian khởi hành. Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo giá vé. Xét nghiệp vụ đăng xuất. Xét nghiệp vụ đổi mật khẩu.

Xét nghiệp vụ quản lý thông tin đặt chỗ. Xét nghiệp vụ xác nhận thanh toán. Xét nghiệp vụ hủy vé. Xét nghiệp vụ thống kê.

Xét nghiệp vụ điều hành xe. Xét nghiệp vụ thêm điều hành. Xét nghiệp vụ xóa điều hành. Xét nghiệp vụ sửa điều hành.

Xét nghiệp vụ quản lý nhà xe. Xét nghiệp vụ thêm nhà xe. Xét nghiệp vụ xóa nhà xe. Xét nghiệp vụ sửa nhà xe.

Xét nghiệp vụ quản lý xe. Xét nghiệp vụ thêm xe. Xét nghiệp vụ sửa xe. Xét nghiệp vụ xóa xe.

Xét nghiệp vụ quản lý Admin. Xét nghiệp vụ thêm Admin. Xét nghiệp vụ xóa Admin. Xét nghiệp vụ sửa Admin.

Xét nghiệp vụ phân quyền. CƠ SỞ DỮ LIỆU CUỐI CÙNG. Cơ sở dữ liệu. Mô tả cơ sở dữ liệu.

60 CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ GIAO DIỆN VÀ THIẾT KẾ XỬ LÝ. Xét nghiệp vụ đăng nhập bằng số điện thoại. Xét nghiệp vụ đăng nhập bằng Facebook. Xét nghiệp vụ đăng nhập bằng Google.

Xét nghiệp vụ đăng ký bằng số điện thoại. Xét nghiệp vụ đăng ký bằng Facebook. Xét nghiệp vụ đăng nhập bằng Google. Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo thời gian khởi hành.

Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo giá tiền. Xét nghiệp vụ tìm tuyến. Xét nghiệp vụ chọn tuyến. Xét nghiệp vụ chọn ghế.

Xét nghiệp vụ hoàn tất đặt vé. Xét nghiệp vụ xác nhận thanh toán. Xét nghiệp vụ tìm kiếm nâng cao. Xét nghiệp vụ quên mật khẩu.

Xét nghiệp vụ đăng xuất. Xét nghiệp vụ quản lý tài khoản. Xét nghiệp vụ đổi mật khẩu. Xét nghiệp vụ cập nhật thông tin cá nhân.

Xét nghiệp vụ quản lý vé. Xét nghiệp vụ hủy vé. Xét nghiệp vụ đánh giá nhà xe. Xét nghiệp vụ tìm tuyến.

Xét nghiệp vụ chọn tuyến. Xét nghiệp vụ chọn ghế. Xét nghiệp vụ hoàn tất đặt vé. Xét nghiệp vụ xác nhận thanh toán.

Xét nghiệp vụ sắp xếp thời gian khởi hành. Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến theo giá tiền. Xét nghiệp vụ tìm kiếm nâng cao. Xét nghiệp vụ đăng xuất.

Xét nghiệp vụ đổi mật khẩu. Xét nghiệp vụ thông tin đặt chỗ. Xét nghiệp vụ xác nhận thanh toán. Xét nghiệp vụ hủy vé.

Xét nghiệp vụ thống kê. Xét nghiệp vụ điều hành. Xét nghiệp vụ thêm điều hành. Xét nghiệp vụ xóa điều hành.

Xét nghiệp vụ sửa điều hành. Xét nghiệp vụ quản lý nhà xe. Xét nghiệp vụ thêm nhà xe. Xét nghiệp vụ xóa nhà xe.

Xét nghiệp vụ sửa nhà xe. Xét nghiệp vụ quản lý xe. Xét nghiệp vụ thêm xe. Xét nghiệp vụ sửa xe.

Xét nghiệp vụ xóa xe. Xét nghiệp vụ quản lý Admin. Xét nghiệp vụ thêm Admin. Xét nghiệp vụ xóa Admin.

Xét nghiệp vụ sửa Admin. Xét nghiệp vụ phân quyền. 110 CHƯƠNG 4: LẬP TRÌNH. CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG.

NodeJs và ExpressJs. HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU MONGODB: [7]. SƠ ĐỒ LUỒNG GIAO DIỆN. MÔ TẢ CHI TIẾT TỪNG LỚP.

CÁC THUẬT TOÁN HAY. Thuật toán tìm kiếm các chuyến xe thỏa điều kiện.119 CHƯƠNG 5: KIỂM THỬ PHẦN MỀM [6]. KẾ HOẠCH KIỂM THỬ. THỰC HIỆN CHẠY TESTCASE.

Màn hình trang chủ. Màn hình đăng nhập. Màn hình đăng ký. Màn hình đặt vé.127 PHẦN KẾT LUẬN.

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC. NHƯỢC ĐIỂM. HƯỚNG PHÁT TRIỂN.128 TÀI LIỆU THAM KHẢO.130 DANH SÁCH BẢNG BIỂU Bảng 1: Bảng yêu cầu chức năng nghiệp vụ của Guest. 11 Bảng 2: Bảng quy định công thức liên quan của Guest.12 Bảng 3: Bảng yêu cầu chức năng nghiệp vụ của User.

15 Bảng 4: Bảng quy định công thức liên quan của User. 16 Bảng 5: Bảng yêu cầu chức năng nghiệp vụ. 17 Bảng 6: Bảng quy định công thức liên quan Admin. 18 Bảng 7: Bảng nghiệp vụ đăng nhập bằng số điện thoại.

22 Bảng 8: Bảng nghiệp vụ đăng nhập bằng Facebook. 23 Bảng 9: Xét nghiệp vụ đăng nhập bằng Google. 23 Bảng 10: Xét nghiệp vụ đăng ký bằng số điện thoại. 24 Bảng 11: Xét nghiệp vụ đăng kí bằng Facebook.

25 Bảng 12: Bảng nghiệp vụ đăng ký bằng Google. 26 Bảng 13: Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo thời gian khởi hành. 27 Bảng 14: Xét nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo giá vé.27 Bảng 15: Bảng nghiệp vụ tìm tuyến. 28 Bảng 16: Bảng nghiệp vụ chọn tuyến.

29 Bảng 17: Bảng nghiệp vụ chọn ghế. 30 Bảng 18: Bảng nghiệp vụ hoàn tất đặt vé. 30 Bảng 19: Bảng nghiệp vụ xác nhận thanh toán. 31 Bảng 20: Bảng nghiệp vụ tìm kiếm nâng cao.

32 Bảng 21: Bảng nghiệp vụ quên mật khẩu. 33 Bảng 22: Bảng nghiệp vụ đăng xuất. 34 Bảng 23: Bảng nghiệp vụ quản lý tài khoản.34 Bảng 24: Bảng nghiệp vụ đổi mật khẩu. 35 Bảng 25: Bảng nghiệp vụ cập nhật thông tin cá nhân.

35 Bảng 26: Bảng nghiệp vụ quản lý vé. 36 Bảng 27: Bảng nghiệp vụ hủy vé. 37 Bảng 28: Nghiệp vụ đánh giá nhà xe. 37 Bảng 29: Bảng nghiệp vụ tìm tuyến.

38 Bảng 30: Bảng nghiệp vụ chọn tuyến. 39 Bảng 31: Bảng nghiệp vụ chọn ghế. 39 Bảng 32: Bảng nghiệp vụ hoàn tất đặt vé. 40 Bảng 33: Bảng nghiệp vụ xác nhận thanh toán.

41 Bảng 34: Bảng nghiệp vụ tìm kiếm nâng cao. 41 Bảng 35: Bảng nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo thời gian khởi hành. 42 Bảng 36: Bảng nghiệp vụ sắp xếp tuyến xe theo giá vé. 42 Bảng 37: Bảng nghiệp vụ đăng xuất.

43 Bảng 38: Bảng nghiệp vụ đổi mật khẩu. 43 Bảng 39: Bảng nghiệp vụ quản lý thông tin đặt chỗ. 44 Bảng 40: Bảng nghiệp vụ xác nhận thanh toán. 45 Bảng 41: Bảng nghiệp vụ hủy vé.

45 Bảng 42: Bảng nghiệp vụ thống kê. 46 Bảng 43: Bảng nghiệp vụ điều hành xe. 47 Bảng 44: Bảng nghiệp vụ thêm điều hành. 47 Bảng 45: Bảng nghiệp vụ xóa hệ điều hành.48 Bảng 46: Bảng nghiệp vụ sửa điều hành.

49 Bảng 47: Bảng nghiệp vụ quản lý nhà xe. 49 Bảng 48: Bảng nghiệp vụ thêm nhà xe. 50 Bảng 49: Bảng nghiệp vụ xóa nhà xe. 51 Bảng 50: Bảng nghiệp vụ sửa nhà xe.

51 Bảng 51: Bảng nghiệp vụ quản lý nhà xe. 52 Bảng 52: Bảng nghiệp vụ thêm xe. 53 Bảng 53: Bảng nghiệp vụ sửa xe. 53 Bảng 54: Bảng nghiệp vụ xóa xe.54 Bảng 55: Bảng nghiệp vụ quản lý Admin.

55 Bảng 56: Bảng nghiệp vụ thêm Admin. 55 Bảng 57: Bảng nghiệp vụ xóa Admin. 56 Bảng 58: Bảng nghiệp vụ sửa Admin. 57 Bảng 59: Bảng nghiệp vụ phân quyền.

57 Bảng 60: Bảng Admin. 60 Bảng 61: Bảng Agent. 60 Bảng 62: Bảng Management. 60 Bảng 63: Bảng Agent Detail.

60 Bảng 64: Bảng Location. 61 Bảng 65: Bảng User. 61 Bảng 66: Bảng Vehicle. 61 Bảng 67: Bảng Const.

62 Bảng 68: Bảng Route. 62 Bảng 69: Bảng Route Detail. 62 Bảng 70: Bảng Route Schedule. 63 Bảng 71: Bảng Route Deparrture.

63 Bảng 72: Bảng Map. 63 Bảng 73: Bảng SeatMap. 63 Bảng 74: Bảng Station.64 Bảng 75: Bảng Booking. 64 Bảng 76: Bảng Payment.

64 Bảng 77: Bảng Coupon. 65 Bảng 78: Bảng Coupon Code. 65 Bảng 79: Bảng mô tả màn hình giao diện đăng nhập. 66 Bảng 80: Bảng mô tả danh sách xử lý đăng nhập.

67 Bảng 81: Bảng mô tả màn hình giao diện đăng ký. 69 Bảng 82: Bảng mô tả danh sách xử lý đăng nhập. 70 Bảng 83: Bảng mô tả màn hình giao diện. 71 Bảng 84: Bảng mô tả danh sách xử lý sắp xếp tuyến xe theo thời gian khởi hành.71 Bảng 85: Bảng mô tả màn hình giao diện tìm tuyến.

72 Bảng 86: Bảng mô tả danh sách xử lý tìm tuyến. 73 Bảng 87: Bảng mô tả danh sách xử lý chọn tuyến. 74 Bảng 88: Bảng mô tả danh sách xử lý chọn tuyến. 75 Bảng 89: Bảng mô tả màn hình chọn ghế.

75 Bảng 90: Bảng mô tả danh sách xử lý chọn ghế. 76 Bảng 91: Bảng mô tả màn hình hoàn tất đặt vé. 76 Bảng 92: Bảng mô tả danh sách xử lý hoàn tất đặt vé. 77 Bảng 93: Bảng mô tả màn hình xác nhận thanh toán.

78 Bảng 94: Bảng mô tả danh sách xử lý xác nhận thanh toán. 79 Bảng 95: Bảng mô tả màn hình tìm kiếm nâng cao.79 Bảng 96: Bảng mô tả danh sách xử lý tìm kiếm nâng cao. 80 Bảng 97: Bảng mô tả màn hình quên mật khẩu. 81 Bảng 98: Bảng mô tả danh sách xử lý quên mật khẩu.

82 Bảng 99: Bảng mô tả màn hình giao diện đăng xuất. 82 Bảng 100: Bảng mô tả danh sách xử lý giao diện đăng xuất. 83 Bảng 101: Bảng mô tả màn hình giao diện quản lý tài khoản. 83 Bảng 102: Bảng mô tả danh sách xử lý quản lý tài khoản.

84 Bảng 103: Bảng mô tả màn hình giao diện quản lý tài khoản. 84 Bảng 104: Bảng mô tả danh sách xử lý đổi mật khẩu. 85 Bảng 105: Bảng mô tả màn hình cập nhật thông tin cá nhân. 86 Bảng 106: Bảng mô tả danh sách xử lý cập nhật thông tin cá nhân.

87 Bảng 107: Bảng mô tả màn hình cập nhật thông tin cá nhân. 87 Bảng 108: Bảng mô tả danh sách xử lý quản lý vé.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ