CHƯƠNG 1: NGHIÊN CỨU TÀI LIỆU MÃ HÀNG XO1665 1. Thông tin chung của mã hàng XO1665 - Ký hiệu mã hàng: XO1665 - Chủng loại sản phẩm: Áo jacket nam 3 lớp - Mùa: Mùa thu 2019 - Mã hàng gồm 5 cỡ: S- M- L- XL- XXL. Cỡ gốc M - Thông tin về nguyên phụ liệu. - Hình vẽ mô tả mặt trước, mặt sau, mặt trong của sản phẩm.
- Bảng thông số kích thước thành phẩm. Đặc điểm hình dáng 1. Mô tả đặc điểm sản phẩm * Mô tả mẫu kỹ thuật - Là kiểu áo jacket nam dài tay 3 lớp có mũ. * Mặt trước: Có cúc bấm ở nẹp, túi ốp có nắp ở 2 bên, túi có nắp bên ngực trái, dây rút ở eo, cầu ngực rời, đáp vai rời, cổ tay áo có cá tay, mũ áo có lông.
* Mặt sau: Cầu vai, đề cúp khuỷu tay ở mang sau. * Mặt trong: Nẹp ve, lót áo chần bông ngang, dây dệt và nhãn thương hiệu ở chân cổ sau, nhãn hướng dẫn sử dụng ở sườn trái. Mẫu kỹ thuật Hình 1.1 Hình vẽ mẫu kỹ thuật mã hàng XO1665 2 1. Thông số kích thước sản phẩm mã hàng XO1665 Bảng 1.
Thông số kích thước thành phẩm mã hàng XO1665 ( Đơn vị: inch) Kí Cỡ ST Vị trí đo hiệ +/- T S M L XL XXL u Vòng ngực dưới 1 A 1 45 48 52 56 60 nách 1” Vị trí eo đo từ 2 B 0 19.25 đầu vai trong 3 Vòng eo C 1 43 46 50 54 58 4 Vòng gấu D 1 43 46 50 54 58 Sa vạt gấu thân 0.12 5 E 2 2 2 2 2 sau 5 Dài thân sau đo 6 F 0.5 35 35 36 36 37 từ đầu vai trong 7 Rộng vai G 0.25 29 30 31 32 5 Rộng bắp tay đo 22.87 10 Rộng khủy tay J 16.12 11 Rộng cửa tay K 0.5 Cao bản cổ từ 0.25 giữa thân sau 5 Cao bản cổ từ 0.75 giữa thân trước 5 15 Cao mũ O 0. Hình vẽ vị trí đo trên sản phẩm mã hàng XO1665 4 1. Bảng thống kê chi tiết Bảng 1. Thống kê chi tiết sản phẩm mã hàng XO1665 STT Tên chi tiết Số lượng Canh sợi A Vải chính 1 Thân trước 2 Dọc 2 Thân sau 1 Dọc 3 Cầu ngực 2 Dọc 4 Đáp vai 2 Dọc 5 Cầu vai 1 Dọc 6 Đáp đầu tay 2 Dọc 7 Tay áo mang lớn 2 Dọc 8 Tay áo mang bé trước 2 Dọc 9 Tay áo mang bé sau 2 Dọc 10 Cá tay 4 Dọc 11 Đề cúp khuỷu tay 2 Dọc 12 Nẹp ve 2 Dọc 13 Cổ áo 2 Dọc 14 Nẹp che khóa 2 Dọc 15 Má mũ 2 Dọc 16 Sống mũ 1 Dọc 17 Đáp eo 1 Dọc 18 Túi ốp 2 Dọc 19 Nắp túi ngực 2 Dọc 20 Nắp túi ốp 4 Dọc 21 Đáp túi ngực 1 Dọc 22 Đáp gấu TT 2 Dọc 23 Đáp gấu TS 1 Dọc Tổng 44 B Vải lót 1 Thân trước 2 Dọc 5 2 Thân sau 1 Dọc 3 Tay áo 2 Dọc 4 Má mũ 2 Dọc 5 Sống mũ 1 Dọc 6 Lót túi 1 Dọc Tổng 9 C Bông 1 Thân trước 2 Dọc 2 Thân sau 1 Dọc 3 Tay 2 Dọc 4 Sống mũ 1 Dọc 5 Má mũ 2 Dọc Tổng 8 D Dựng 1 Cổ 1 Dọc 2 Năp túi ngực 1 Dọc 3 Nắp túi ốp 2 Dọc 4 Nẹp che 1 Dọc 5 Cá tay 2 Dọc 6 Nẹp ve 2 Dọc Tổng 9 1.
Nghiên cứu cấu trúc sản phẩm Bảng 1. Hình cắt các đường may sản phẩm mã hàng XO1665. Vị trí ST Kí hình Hình vẽ mô tả Ghi chú T hiệu cắt Cầu vai a: Cầu vai (Đáp b: Thân sau 1 A-A vai/ 1: Đường may chắp Cầu cầu vai với thân sau 6 ngực/ Tra tay/ 2: Đường may mí cầu Chèn vai tay/ 3: Đường may diễu Đáp đầu cầu vai tay) a: Nẹp che lớp chính b: Nẹp che lớp lót c: Dựng nẹp che d: Thân trước (lần chính) e: Nẹp ve (lần lót) f: Mex nẹp ve 1: Đường may quay lộn nẹp che Khóa 2: Đường may diễu nẹp 2 B-B nẹp che 3: Đường may nẹp che vào thân trước 4: Đường may diễu nẹp che với thân trước 5: Đường may tra khóa vào lần chính 6: Đường may tra khóa vào lần lót 7: Đường may diễu khóa 7 a: Thân trước b: Lót túi c: Đáp túi d: Nắp túi lần chính e: Dựng nắp túi f: Nắp túi lần lót g: Cầu ngực 1: Đường may lót túi vào thân trước 2: Đường may mí lót túi 3: Đường may mí đáp túi vào lót Túi 4: Đường may lộn nắp 3 C-C ngực túi 5: Đường may mí nắp túi 6: Đường may diễu nắp túi 7: Đường may ghim đáp túi vào thân trước 8: Đường may chắp cầu ngực vào thân trước 9: Đường may mí cầu ngực 10: Đường may diễu cầu ngực 8 a: Thân trước b: Túi ốp c: Nắp túi lần chính d: Nắp túi lần lót e: Dựng nắp túi 1: Đường may gập mí đầu miệng túi 2:Đường may mí túi vào thân áo 3:Đường may diễu túi vào thân áo 4 D-D Túi ốp 4: Đường may lộn nắp túi 5: Đường may mí nắp túi 6: Đường may diễu nắp túi 7: Đường may nắp túi vào thân áo 8: Đường may diễu nắp túi a: Thân áo Đáp b: Đáp eo 5 E-E luồn c: Dây luồn eo dây eo 1: Đường may mí đáp eo vào thân trước a: Thân trước Chắp b: Thân sau 6 F-F sườn 1: Đường may chắp sườn 9 a: Mang tay trước Chắp b: Mang tay sau bụng 1: Đường may chắp tay bụng tay a: Măng séc lần chính b: Măng séc lần lót c: Dựng măng séc 7 G-G Cá tay 1: Đường may quay lộn cá tay 2: Đường may diễu cá tay a: Cổ áo lần chính b: Cổ áo lần lót c: Dựng cổ áo d: Thân áo lớp ngoài e: Thân áo lớp lót f: Thân áo lớp bông 1: Đường may lộn cổ áo 2: Đường may mí cổ áo 3: Đường may diễu cổ 8 H-H Tra cổ áo 4: Đường may ghim lớp lót và lớp bông 5: Đường may tra cổ vào thân áo lớp ngoài 6: Đường may tra cổ vào lớp lót 7: Đường may ghim chân cổ áo 10 a: Mũ áo lần chính b: Lông mũ c: Mũ áo lần lót d: Mũ áo lần bông 1: Đường may lông vào mũ lần chính 9 I-I Cửa mũ 2: Đường may ghim bông với lót 3: Đường may lông vào lần lót 4: Đường may diễu cửa mũ a: Má mũ Chắp b: Sống mũ má mũ 1: Đường may chắp má 10 J-J với sống mũ với sống mũ mũ 2: Đường may diễu sống mũ a: Vai thân trước Chắp 11 K-K b: Vai thân sau vai 1: Đường may chắp vai a: Đáp khuỷu tay b: Tay áo Đáp 1: Đường may mí đáp 12 L-L khuỷu khuỷu tay vào tay áo tay 2: Đường may diễu đáp khuỷu tay vào tay áo 11 a: Tay áo lần chính b: Tay áo lần lót c: Tay áo lần bông 1: Đường may ghim 13 M-M Cổ tay bông với lót tay áo 2: Đường may chắp cổ tay chính với lót 3: Đường may diễu cổ tay a: Thân áo lần chính b: Thân áo lần bông c: Thân áo lần lót d: Đáp gấu 1: Đường may đáp gấu vào thân áo lần chính 2: Đường may mí đáp 14 N-N Gấu gấu dưới 3: Đường may ghim bông với lót 4: Đường may đáp gấu vào lần lót 5: Đường may mí đáp gấu trên 6: Đường may diễu gấu Hình 1. Hình vẽ mô tả vị trí mặt cắt trên sản phẩm mã hàng XO1665.
Nghiên cứu nguyên phụ liệu 1. Nghiên cứu nguyên liệu Bảng 1. Bảng nguyên liệu của sản phẩm mã hàng XO1665. ST Tên nguyên Đặc điểm Vị trí sử dụng T liệu Vải chính - Thành phần: 100% polyester Toàn bộ lần - Màu sắc: Black, peatmoss, bark, chính: thân, tay 1 collegiate navy.
áo,cổ, nẹp áo, má - Khổ vải: 55 inch mũ, sống mũ, túi. - Nhà sản xuất: Yarn Jazz Vải lót - Thành phần: 100% polyester Lót thân áo, tay, - Màu sắc: Black, peatmoss, bark, má mũ, sống mũ, 2 collegiate navy. lót túi ngực - Khổ vải: 55 inch - Nhà sản xuất: Shanghai Jiuyu Bông - Thành phần: 100% polyester Thân áo, tay áo, - Bông tấm 2Oz mũ. 3 - Khổ: 63 inch - Nhà sản xuất: Huge- Bamboo Mex vải - Màu sắc: White Dựng nắp túi 4 - Khổ vải: 39 inch ngực, nắp túi ốp, - Nhà sản xuất: Freudenberg cá tay.
Lông thú giả - Màu sắc: Light grey. Lông viền mũ 5 - Nhà sản xuất: Wuxi Hanron 1. Nghiên cứu phụ liệu Bảng 1. Bảng phụ liệu của sản phẩm mã hàng XO1665.
ST Tên phụ liệu Đặc điểm Vị trí sử dụng T - Màu sắc: Cùng màu vải Sử dụng cho toàn bộ lớp 1 Chỉ chính chính và lót - Nhà sản xuất: FGV 2 Dây luồn eo - Dây thun dệt tròn Dây luồn eo 13 - Màu sắc: Cùng màu vải chính - Nhà sản xuất: Sun Hod - Chất liệu: kim loại 3 Khuy oze - Đường kính lỗ: 6 mm Lỗ oze eo - Nhà sản xuất: Unitex - Chất liệu: kim loại Nẹp áo, nắp túi ngực, 4 Cúc dập - Nhà sản xuất: Unitex nắp túi ốp thân trước, Chốt dây luồn - Chất liệu: nhựa 5 Chốt dây luồn eo eo - Nhà sản xuất: Landes - Khóa đảo chiều, củ khóa nằm ở bên trái. 6 Khóa nẹp - Màu sắc: cùng màu vải Dọc giữa thân trước chính - Nhà sản xuất: YKK Nhãn thương - Chiều dài: 64mm 7 Ngực trái thân trước áo hiệu - Nhà sản xuất: Landes - Chiều dài: 70.3mm Dây dệt treo ở chân cổ 8 Dây dệt - Nhà sản xuất: Avery áo thân sau lót - Chiều dài: 27mm Nằm giữa chân cổ áo 9 Nhãn chính - Nhà sản xuất: Avery thân sau lót Nhãn hướng - Kích thước: 70x25mm Nằm sườn trái lớp trong 10 dẫn sử dụng - Nhà sản xuất: Avery của áo Treo tại nhãn dệt ở chân 11 Thẻ bài - Nhà sản xuất: Hang Sang cổ thân sau lót 12 Túi nilon - Nhà sản xuất: Contracton Đựng sản phẩm 1. Công nghệ và thiết bị gia công sản phẩm Bảng 1. Công nghệ và thiết bị gia công sản phẩm mã hàng XO1665 ST Công Tên hãng Thiết bị Vị trí ứng dụng trên sản phẩm T nghệ thiết bị 14 Cắt phá bán thành phẩm(vải Máy cắt đẩy CZC-3(750 chính,vải lót): thân trước ,thân tay W) 1 Cắt sau,tay áo Máy cắt Cắt gọt các chi tiết nhỏ:cổ ,nẹp ve DY-3400A vòng ,nẹp đỡ ,đáp gấu, cầu ngực.
Các đường may ghim, đường may JUKI Máy 1 kim chắp, đường may mí, đường may DDL-5550N diễu. Các đường may mí- diễu cầu Máy 2 kim JUKI LH- 2 May ngực, đáp vai, cầu vai, đường tra nút thắt 3528A tay, đường may dán túi vào thân.