LỜI MỞ ĐẦU Ngày nay, sự phát triển và hội nhập của đất nước không ngừng đặt ra những yêu cầu mới cho sự phát triển kinh tế xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng. Đặc biệt trong những năm gần đây, cùng với sự không ngừng gia tăng dân số, nhu cầu nâng cao mức sống, sự phát triển công nghệ, kỹ thuật xây dựng…các chung cư cao tầng xuất hiện với mật độ ngày càng gia tăng. Từ đó, có thể thấy rằng việc tập trung xây dựng, nâng cấp cơ sở hạ tầng phục vụ nhu cầu sống và sinh hoạt cho người dân đã trở thành một nhiệm vụ cấp bách, và vô cùng cần thiết. Để chuẩn bị hành trang thật tốt cho bản thân mình trước khi tham gia góp sức xây dựng nên các công trình thực tế, đồ án tốt nghiệp đề tài “TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI THÀNH PHỐ BIÊN HÒA” chính là cơ sở để em hệ thống, cũng cố và hoàn thiện phần nào đó kiến thức của mình.
Đồ án gồm 7 chương, bao hàm hầu hết các kiến thức mà em đã được học tại trường đại học. Để có được thành quả như hôm nay, một lần nữa, em xin phép được gửi lời cảm ơn đến tất cả các Thầy Cô rất nhiều.HCM, ngày 12 tháng 02 năm 2023 Sinh viên thực hiện Nguyễn Quang Vinh iii MỤC LỤC TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH. Mục đích xây dựng công trình.
Điều kiện tự nhiên. Quy mô công trình. GIẢI PHÁP KẾT CẤU. GIẢI PHÁP KỸ THUẬT.
LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU. Phân tích giải pháp kết cấu của phần thân. Giải pháp kết cấu phần móng. Vật liệu sử dụng cho công trình.
SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CHO CÔNG TRÌNH. Sơ bộ kích thước sàn. Sơ bộ chiều dày vách. Sơ bộ kích thước dầm.
Sơ bộ tiết diện cột. 8 TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG. Tải trọng các lớp cấu tạo sàn. Tải tường xây.
TẢI TRỌNG GIÓ. Tính toán thành phần tĩnh của tải gió. Tính toán thành phần động của gió. Tổ hợp tải trọng gió.
TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT. MÔ HÌNH ETABS VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG. KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ. Kiểm tra chuyển vị đỉnh.
Kiểm tra chuyển vị tương đối. Kiểm tra gia tốc đỉnh. Kiểm tra hiệu ứng bậc 2 P – DELTA. Kiểm tra lật.
27 TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH. TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG. Hoạt tải sàn:. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC.
Các loại tải trọng. Mô hình sàn. TÍNH THÉP CHO SÀN. TÍNH TOÁN SÀN THEO TTGH thứ 2.
Chọn tiêu chuẩn áp dụng. Khai báo thông số cốt thép. Khai báo các trường hợp tải tính toán độ võng sàn. Kết quả phân tích.
40 THIẾT KẾ CẦU THANG. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN. Sơ bộ kích thước. TÍNH TOÁN BẢN THANG.
Nội lực cầu thang. TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHỈ DN. KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CỦA CẦU THANG. 54 THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN KHUNG.
THIẾT KẾ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH (TCVN 5574 – 2018). Mô hình tính toán dầm. Tính toán cốt thép dầm. Tính toán cốt thép chịu cắt.
Tính toán cốt treo. Chiều dài neo cốt thép tính toán,. Kết quả tính toán thép dầm. THIẾT KẾ THÉP CỘT.
Tính toán cốt thép dọc. Tính toán cốt thép đai. Kết quả tính thép cột. Kiểm tra khả năng chịu lực của cột bằng biểu đồ tương tác.
TÍNH TOÁN VÁCH. Tính toán vách chịu lực SW1. Tính toán vách lõi thang CW2. 77 TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ MÓNG.
SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT. THÔNG SỐ THIẾT KẾ. TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI THIẾT KẾ CỦA CỌC ĐƠN. Tính toán sức chịu tải của cọc theo điều kiện vật liệu.
Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cơ lý (Mục 7. Sức chịu tải cọc theo cường độ đất nền (Phụ lục G, TCVN 1034 – 2014). Sức chịu tải cọc theo thí nghiệm SPT. Xác định sức chịu tải thiết kế của cọc.
Xác định độ cứng Kz của lò xo khi mô hình cọc. Mô hình Safe. TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ MÓNG M1. Kiểm tra phản lực đầu cọc (Combbao).
Nội lực móng. Kiểm tra ổn định nền và độ lún dưới đáy khối móng quy ước. Thiết kế đài cọc. TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ MÓNG MLT.
Kiểm tra phản lực đầu cọc (Combbao). Nội lực móng. Kiểm tra ổn định nền và độ lún dưới đáy khối móng quy ước. Thiết kế đài cọc.
105 KHỐI LƯỢNG TĂNG THÊM (THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI). SỐ LIỆU THIẾT KẾ. VẬT LIỆU THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI. CHỌN MÁY THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI.
TRÌNH TỰ THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI. Công tác chuẩn bị. Công tác thi công chính. Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi.
120 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 121 vii DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Thông số bê tông.2: Thông số cốt thép.3: Sơ bộ tiết diện cột giữa.4: Sơ bộ tiết diện cột biên.1: Tải trọng các lớp cấu tạo sàn tầng điển hình.2: Tải trọng các lớp cấu tạo sàn tầng trệt.3: Tải trọng các lớp cấu tạo sàn tầng hầm.4: Tải trọng các lớp cấu tạo sàn mái.5: Tải trọng các lớp cấu tạo sàn vệ sinh tầng điển hình.6: Giá trị tải trọng do tường xây.7: Giá trị hoạt tải các loại phòng.8: Gió tĩnh tác dụng vào tâm sàn theo phương X.9: Gió tĩnh tác dụng vào tâm sàn theo phương Y.10: Thống kê các dạng dao động.11: Bảng giá trị tính toán thành phần động của tải trọng gió theo phương X.12: Bảng giá trị tính toán thành phần động của tải trọng gió theo phương Y.13: Bảng tổng hợp giá trị tính toán thành phần tĩnh và động của tải gió.14: Thông số tính toán tải trọng động đất.15: Các trường hợp tổ hợp tải trọng.16: Chuyển vị đỉnh công trình theo hai phương.17: Bảng kiểm tra chuyển vị tương đối do động đất theo 2 phương.18: Bảng kiểm tra gia tốc đỉnh theo 2 phương.19: Bảng kiểm tra hiệu ứng bậc 2 P – DELTA.1: Tải trọng các lớp cấu tạo sàn tầng điển hình.2: Tĩnh tải sàn vệ sinh tầng điển hình.3: Giá trị hoạt tải các loại phòng.4: Kết quả tính toán cốt thép cho sàn.1: Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang.2: Tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ.3: Kết quả tính thép.4: Kết quả tính thép.1: Kết quả tính côt thép cho dầm H.2: Chiều dài neo và nối thép của cốt thép trong cấu kiện.3: Bảng nội lực cột C.4: Kết quả tính toán cốt thép cột C.5: Bảng tính thép dọc trong cột C.6: Kết quả kiểm tra khả năng chịu lực của cột C.D bằng biểu đồ tương tác 69 Bảng 5.7: Thông số của vách SW1.8: Các tổ hợp tính toán vách SW1 tầng 1.9: Thông số tính toán phần tử 1.10: Kết quả phân phối nội lực phần tử 1 vách SW1.11: Kết quả tính thép cho phần tử 1 vách SW1.12: Kết quả tính toán thép vách SW1 tầng 1.13: Thông số của vách CW2.14: Các tổ hợp tính toán vách CW2 tầng 1.15: Kết quả phân phối nội lực phần tử 1 vách CW2 tầng 1.16: Kết quả tính toán thép vách CW2 tầng 1.1: Bảng phân loại các lớp đất.2: Chỉ tiêu cơ lý của đất nền.3: Bảng thông số thiết kế cọc khoan nhồi D800.4: Bảng sức chịu tải cọc theo vật liệu.5: Bảng tính sức kháng fi theo chỉ tiêu cơ lý.6: Bảng tính sức kháng fi theo chỉ tiêu cường độ.7: Bảng tính sức kháng fi theo SPT.8: Bảng tổng hợp SCT cọc D800.9: Bảng nội lực móng M1.10: Bảng xác định góc ma sát trung bình khối móng quy ước.11: Kết quả kiểm tra ổn định của nền của móng M1.12: Kết quả nén thí nghiệm lớp đất 4.13: Bảng tính lún các phân lớp.14: Kết quả tính lún cho móng M1.15: Giá trị cốt thép móng M1 theo 2 phương.16: Bảng nội lực móng MLT.17: Bảng xác định góc ma sát trung bình khối móng quy ước.18: Kết quả kiểm tra ổn định của nền của móng MLT.19: Kết quả nén thí nghiệm lớp đất 4.20: Bảng tính lún các phân lớp.21: Kết quả tính lún cho móng M1.22: Giá trị cốt thép móng MLT theo 2 phương.1: Bảng tính năng của máy trộn bentonite BE – 15A.2: Yêu cầu đối với dung dịch Bentonite. 115 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1. Mặt đứng công trình.
Mặt bằng tầng điển hình. Diện truyền tải cột giữa. Diện truyền tải cột biên. Khai báo phổ trong ETABS.
Khai báo tải động đất theo Phương X. Khai báo tải động đất theo Phương Y. Mô hình tính toán trên ETABS. Mặt bằng sàn tầng điển hình.
Khai báo các loại tải trọng. Khai báo các tổ hợp tải trọng. Mô hình sàn 3D. Tải trọng các lớp cấu tạo sàn tầng điển hình.
Giá trị các lớp hoạt tải tác dụng lên ô sàn. Tải trọng tường xây. Chia dãy strip theo phương Y. Chia dãy strip theo phương X.
Chia dãy strip theo phương X. Chia dãy strip theo phương Y. Khai báo tiêu chuẩn thiết kế. Khai báo thông số cốt thép.
Khai báo tổ hợp xác định f1. Khai báo tổ hợp xác định f2. Khai báo tổ hợp xác định f3. Khai báo tổ hợp xác định chuyển vị.
Giá trị độ võng. Mặt bằng kiến trúc cầu thang. Mặt cắt cầu thang. Cấu tạo bản thang.
Cấu tạo bản thang. Sơ đồ tính toán cầu thang vế 1. Sơ đồ tính toán cầu thang vế 2. Nội lực cầu thang.
Tải trọng do bản thang truyền vào dầm DN1. Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ DN1. Biểu đồ momen dầm chiếu nghỉ DN1. Biểu đồ lực cắt dầm chiếu nghỉ DN1.
Độ võng của cầu thang. Biểu đồ bao lực cắt của dầm tầng 9. Biểu đồ bao lực cắt dầm tầng 9. Biểu đồ nội lực dầm B58.
Bố trí thép đai trong cột. Thông số và kết quả kiểm tra cột C. Biểu đồ tương tác cột C.D từ tầng 1 – tầng 3. Biểu đồ tương tác cột C.D từ tầng 1 – tầng 3 với tổ hợp nguy hiểm nhất 68 Hình 5.
Phân chia phần tử vách SW1. Thông số và kết quả kiểm tra vách SW1. Biểu đồ tương tác của vách SW1. Biểu đồ tương tác của vách SW1 với tổ hợp nguy hiểm nhất.
Phân chia phần tử vách CW2. Thông số và kết quả kiểm tra vách CW2. Biểu đồ tương tác của vách CW2. Biểu đồ tương tác của vách CW2 với tổ hợp nguy hiểm nhất.
Gán độ cứng lò xo Kz vào cọc trong phần mềm Safe. Kích thước móng M1 (trái) và phản lực đầu cọc (phải). Phản lực đầu cọc (COMBBAO Max-Min). Biểu đồ quan hệ e – P lớp đất 5.
Tháp xuyên thủng móng M1. Giá trị momen theo phương X. Giá trị momen theo phương Y. Kích thước móng MLT.
Phản lực đầu cọc móng MLT (Combbao). Biểu đồ quan hệ e – P lớp đất 5. Tháp xuyên thủng móng M2. Giá trị momen theo phương X.
Giá trị momen theo phương Y. Máy khoan HITACHI KH-100. Định vị tâm cọc khoan. Hạ ống vách bằng phương pháp rung.
Hình ảnh minh họa gia công cốt thép cọc khoan nhồi. Hình ảnh minh họa hạ lồng thép. Các đoạn và hạ ống Tremie. Lắp ống và tiến hành đổ bê tông.
118 xii Đồ án tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thanh Tú TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH 1. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH 1.